Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 322.575 | 362.288 | 684.863 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 401.527 | 424.482 | 826.009 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 482.735 | 468.812 | 951.547 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 322.575 | 362.288 | 684.863 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 401.527 | 424.482 | 826.009 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 482.735 | 468.812 | 951.547 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 563.943 |
| 513.142 |
| 1.077.085 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 245.879 | 321.124 | 567.003 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 327.087 | 368.621 | 695.708 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 410.550 | 432.398 | 842.948 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 491.758 | 469.340 | 961.098 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 575.221 | 524.225 | 1.099.446 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 250.390 | 327.985 | 578.375 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333.854 | 375.481 | 709.335 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417.317 | 440.842 | 858.159 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 500.781 | 478.311 | 979.092 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584.244 | 535.835 | 1.120.079 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1.338.294 | 186.901 | 261.438 | 1.786.633 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 1.069.280 | 39.702 | 3.761 | 1.112.743 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 1.411.280 | 42.860 | 3.891 | 1.458.031 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 2.095.280 | 49.401 | 4.085 | 2.148.766 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 2.649.680 | 50.755 | 4.215 | 2.704.650 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 10.692.800 | 146.625 | 221.465 | 11.060.890 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 14.112.800 | 164.671 | 243.445 | 14.520.916 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 20.952.800 | 180.462 | 266.066 | 21.399.328 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 26.496.800 | 198.508 | 293.220 | 26.988.528 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.816.748 | 749.977 | 714.962 | 4.281.687 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.630.656 | 874.973 | 846.965 | 6.352.594 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.920.916 | 1.499.954 | 986.818 | 9.407.688 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.406.786 | 1.749.947 | 1.126.192 | 11.282.925 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 512.312 | 65.415 | 342.139 | 919.866 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 961.233 | 65.415 | 342.139 | 1.368.787 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.201.605 | 65.415 | 342.139 | 1.609.159 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.713.892 | 65.415 | 342.139 | 2.121.446 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 538.125 | 56.248 | 238.093 | 832.466 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 861.000 | 56.248 | 238.093 | 1.155.341 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.076.250 | 56.248 | 238.093 | 1.370.591 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.614.375 | 56.248 | 238.093 | 1.908.716 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31.249 | 129.570 | 160.819 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59.582 | 155.484 | 215.066 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 249.992 | 949.338 | 1.199.330 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 194.154 | 355.403 | 0 | 549.557 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 194.154 | 269.419 | 0 | 463.573 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 2.102.642 | 6.598.072 | 90.216.783 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 2.213.307 | 6.598.072 | 90.596.401 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 87.278.874 | 2.545.303 | 6.598.072 | 96.422.249 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99.196.919 | 2.678.101 | 6.598.072 | 108.473.092 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 1.121.409 | 6.702.794 | 89.340.272 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 1.180.430 | 6.702.794 | 89.668.246 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 87.278.874 | 1.239.452 | 6.702.794 | 95.221.120 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99.196.919 | 1.298.473 | 6.702.794 | 107.198.186 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 922.211 | 6.069.106 | 88.507.386 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 959.100 | 6.069.106 | 88.813.228 |
| 100m2 |
| 0 |
| 563.943 |
| 513.142 |
| 1.077.085 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 245.879 | 321.124 | 567.003 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 327.087 | 368.621 | 695.708 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 410.550 | 432.398 | 842.948 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 491.758 | 469.340 | 961.098 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 575.221 | 524.225 | 1.099.446 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 250.390 | 327.985 | 578.375 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 333.854 | 375.481 | 709.335 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 417.317 | 440.842 | 858.159 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 500.781 | 478.311 | 979.092 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 584.244 | 535.835 | 1.120.079 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 1.338.294 | 186.901 | 261.438 | 1.786.633 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 1.069.280 | 39.702 | 3.761 | 1.112.743 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 1.411.280 | 42.860 | 3.891 | 1.458.031 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 2.095.280 | 49.401 | 4.085 | 2.148.766 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG số 278/2018) | 10m2 | 2.649.680 | 50.755 | 4.215 | 2.704.650 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 10.692.800 | 146.625 | 221.465 | 11.060.890 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 14.112.800 | 164.671 | 243.445 | 14.520.916 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 20.952.800 | 180.462 | 266.066 | 21.399.328 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG số 278/2018) | 100m2 | 26.496.800 | 198.508 | 293.220 | 26.988.528 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.816.748 | 749.977 | 714.962 | 4.281.687 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.630.656 | 874.973 | 846.965 | 6.352.594 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.920.916 | 1.499.954 | 986.818 | 9.407.688 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.406.786 | 1.749.947 | 1.126.192 | 11.282.925 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 512.312 | 65.415 | 342.139 | 919.866 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 961.233 | 65.415 | 342.139 | 1.368.787 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.201.605 | 65.415 | 342.139 | 1.609.159 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.713.892 | 65.415 | 342.139 | 2.121.446 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 538.125 | 56.248 | 238.093 | 832.466 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 861.000 | 56.248 | 238.093 | 1.155.341 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.076.250 | 56.248 | 238.093 | 1.370.591 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.614.375 | 56.248 | 238.093 | 1.908.716 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31.249 | 129.570 | 160.819 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 59.582 | 155.484 | 215.066 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 249.992 | 949.338 | 1.199.330 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 194.154 | 355.403 | 0 | 549.557 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 194.154 | 269.419 | 0 | 463.573 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 2.102.642 | 6.598.072 | 90.216.783 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 2.213.307 | 6.598.072 | 90.596.401 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 87.278.874 | 2.545.303 | 6.598.072 | 96.422.249 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99.196.919 | 2.678.101 | 6.598.072 | 108.473.092 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 1.121.409 | 6.702.794 | 89.340.272 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 1.180.430 | 6.702.794 | 89.668.246 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 87.278.874 | 1.239.452 | 6.702.794 | 95.221.120 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99.196.919 | 1.298.473 | 6.702.794 | 107.198.186 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81.516.069 | 922.211 | 6.069.106 | 88.507.386 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 81.785.022 | 959.100 | 6.069.106 | 88.813.228 |