Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 832.841 | 832.841 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.047.877 | 1.047.877 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.484.777 | 1.484.777 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8925 kết quả · 278/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 832.841 | 832.841 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.047.877 | 1.047.877 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.484.777 | 1.484.777 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.003.596 |
| 2.003.596 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 628.223 | 628.223 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 765.204 | 765.204 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 954.144 | 954.144 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.289.511 | 1.289.511 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 764.666 | 764.666 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 956.406 | 956.406 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.275.591 | 1.275.591 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.722.221 | 1.722.221 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.005.357 | 1.005.357 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.247.611 | 1.247.611 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.458.719 | 1.458.719 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.184 | 1.969.184 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.043.647 | 1.043.647 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.529 | 1.352.529 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.799.472 | 1.799.472 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.428.937 | 2.428.937 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.065.003 | 1.065.003 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.227 | 1.303.227 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.729.228 | 1.729.228 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.334.598 | 2.334.598 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.058.117 | 1.058.117 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.873 | 1.303.873 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.733.947 | 1.733.947 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.341.511 | 2.341.511 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 873.844 | 873.844 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 963.591 | 963.591 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.138.359 | 1.138.359 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.535.132 | 1.535.132 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.223.217 | 1.223.217 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.323.853 | 1.323.853 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 901.461 | 901.461 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 975.679 | 975.679 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.538.999 | 1.538.999 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.672.598 | 1.672.598 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.137.512 | 1.137.512 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.231.933 | 1.231.933 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.497 | 1.792.497 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.994 | 1.939.994 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.324.423 | 1.324.423 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.556.261 | 1.556.261 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.269 | 2.188.269 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.379.157 | 2.379.157 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.588.946 | 1.588.946 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.723.342 | 1.723.342 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 465.205 | 465.205 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 531.167 | 531.167 |
| 0 |
| 0 |
| 2.003.596 |
| 2.003.596 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 628.223 | 628.223 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 765.204 | 765.204 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 954.144 | 954.144 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.289.511 | 1.289.511 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 764.666 | 764.666 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 956.406 | 956.406 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.275.591 | 1.275.591 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.722.221 | 1.722.221 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.005.357 | 1.005.357 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.247.611 | 1.247.611 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.458.719 | 1.458.719 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.969.184 | 1.969.184 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.043.647 | 1.043.647 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.352.529 | 1.352.529 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.799.472 | 1.799.472 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.428.937 | 2.428.937 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.065.003 | 1.065.003 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.227 | 1.303.227 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.729.228 | 1.729.228 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.334.598 | 2.334.598 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.058.117 | 1.058.117 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.873 | 1.303.873 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.733.947 | 1.733.947 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.341.511 | 2.341.511 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 873.844 | 873.844 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 963.591 | 963.591 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.138.359 | 1.138.359 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.535.132 | 1.535.132 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.223.217 | 1.223.217 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.323.853 | 1.323.853 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 901.461 | 901.461 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 975.679 | 975.679 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.538.999 | 1.538.999 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.672.598 | 1.672.598 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.137.512 | 1.137.512 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.231.933 | 1.231.933 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.497 | 1.792.497 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.994 | 1.939.994 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.324.423 | 1.324.423 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.556.261 | 1.556.261 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.188.269 | 2.188.269 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.379.157 | 2.379.157 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.588.946 | 1.588.946 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.723.342 | 1.723.342 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 465.205 | 465.205 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 531.167 | 531.167 |