Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 592.194 | 459.315 | 150.317 | 1.201.826 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 350 | m3 | 643.066 | 459.315 | 150.317 | 1.252.698 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 400 | m3 | 827.635 | 459.315 | 150.317 | 1.437.267 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 592.194 | 459.315 | 150.317 | 1.201.826 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 350 | m3 | 643.066 | 459.315 | 150.317 | 1.252.698 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 400 | m3 | 827.635 | 459.315 | 150.317 | 1.437.267 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 150 |
| m3 |
| 476.008 |
| 505.867 |
| 138.484 |
| 1.120.359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 525.907 | 505.867 | 138.484 | 1.170.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 581.541 | 505.867 | 138.484 | 1.225.892 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 592.194 | 505.867 | 138.484 | 1.236.545 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 350 | m3 | 643.066 | 505.867 | 138.484 | 1.287.417 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 400 | m3 | 827.635 | 505.867 | 138.484 | 1.471.986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 150 | m3 | 476.008 | 529.143 | 190.867 | 1.196.018 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 200 | m3 | 525.907 | 529.143 | 190.867 | 1.245.917 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 250 | m3 | 581.541 | 529.143 | 190.867 | 1.301.551 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 300 | m3 | 592.194 | 529.143 | 190.867 | 1.312.204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 350 | m3 | 643.066 | 529.143 | 190.867 | 1.363.076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 400 | m3 | 827.635 | 529.143 | 190.867 | 1.547.645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 480.721 | 307.245 | 139.265 | 927.231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 531.114 | 307.245 | 139.265 | 977.624 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 587.299 | 307.245 | 139.265 | 1.033.809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 598.057 | 307.245 | 139.265 | 1.044.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 649.433 | 307.245 | 139.265 | 1.095.943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 835.829 | 307.245 | 139.265 | 1.282.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 480.721 | 513.626 | 396.257 | 1.390.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 531.114 | 513.626 | 396.257 | 1.440.997 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 587.299 | 513.626 | 396.257 | 1.497.182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 598.057 | 513.626 | 396.257 | 1.507.940 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 649.433 | 513.626 | 396.257 | 1.559.316 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 835.829 | 513.626 | 396.257 | 1.745.712 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 458.807 | 307.245 | 139.265 | 905.317 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 506.242 | 307.245 | 139.265 | 952.752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 555.045 | 307.245 | 139.265 | 1.001.555 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 570.352 | 307.245 | 139.265 | 1.016.862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 614.501 | 307.245 | 139.265 | 1.061.011 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 787.602 | 307.245 | 139.265 | 1.234.112 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 458.807 | 513.626 | 396.257 | 1.368.690 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 506.242 | 513.626 | 396.257 | 1.416.125 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 555.045 | 513.626 | 396.257 | 1.464.928 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 570.352 | 513.626 | 396.257 | 1.480.235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 614.501 | 513.626 | 396.257 | 1.524.384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 787.602 | 513.626 | 396.257 | 1.697.485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 480.721 | 701.386 | 141.116 | 1.323.223 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 531.114 | 701.386 | 141.116 | 1.373.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 587.299 | 701.386 | 141.116 | 1.429.801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 598.057 | 701.386 | 141.116 | 1.440.559 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 649.433 | 701.386 | 141.116 | 1.491.935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 835.829 | 701.386 | 141.116 | 1.678.331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 480.721 | 966.734 | 515.535 | 1.962.990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 531.114 | 966.734 | 515.535 | 2.013.383 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 587.299 | 966.734 | 515.535 | 2.069.568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 598.057 | 966.734 | 515.535 | 2.080.326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 649.433 | 966.734 | 515.535 | 2.131.702 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 150 |
| m3 |
| 476.008 |
| 505.867 |
| 138.484 |
| 1.120.359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 525.907 | 505.867 | 138.484 | 1.170.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 581.541 | 505.867 | 138.484 | 1.225.892 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 592.194 | 505.867 | 138.484 | 1.236.545 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 350 | m3 | 643.066 | 505.867 | 138.484 | 1.287.417 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50 m, mác 400 | m3 | 827.635 | 505.867 | 138.484 | 1.471.986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 150 | m3 | 476.008 | 529.143 | 190.867 | 1.196.018 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 200 | m3 | 525.907 | 529.143 | 190.867 | 1.245.917 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 250 | m3 | 581.541 | 529.143 | 190.867 | 1.301.551 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 300 | m3 | 592.194 | 529.143 | 190.867 | 1.312.204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 350 | m3 | 643.066 | 529.143 | 190.867 | 1.363.076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao >50 m, mác 400 | m3 | 827.635 | 529.143 | 190.867 | 1.547.645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 480.721 | 307.245 | 139.265 | 927.231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 531.114 | 307.245 | 139.265 | 977.624 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 587.299 | 307.245 | 139.265 | 1.033.809 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 598.057 | 307.245 | 139.265 | 1.044.567 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 649.433 | 307.245 | 139.265 | 1.095.943 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 835.829 | 307.245 | 139.265 | 1.282.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 480.721 | 513.626 | 396.257 | 1.390.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 531.114 | 513.626 | 396.257 | 1.440.997 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 587.299 | 513.626 | 396.257 | 1.497.182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 598.057 | 513.626 | 396.257 | 1.507.940 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 649.433 | 513.626 | 396.257 | 1.559.316 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 835.829 | 513.626 | 396.257 | 1.745.712 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 458.807 | 307.245 | 139.265 | 905.317 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 506.242 | 307.245 | 139.265 | 952.752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 555.045 | 307.245 | 139.265 | 1.001.555 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 570.352 | 307.245 | 139.265 | 1.016.862 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 614.501 | 307.245 | 139.265 | 1.061.011 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 787.602 | 307.245 | 139.265 | 1.234.112 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 458.807 | 513.626 | 396.257 | 1.368.690 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 506.242 | 513.626 | 396.257 | 1.416.125 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 555.045 | 513.626 | 396.257 | 1.464.928 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 570.352 | 513.626 | 396.257 | 1.480.235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 614.501 | 513.626 | 396.257 | 1.524.384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 787.602 | 513.626 | 396.257 | 1.697.485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 480.721 | 701.386 | 141.116 | 1.323.223 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 531.114 | 701.386 | 141.116 | 1.373.616 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 587.299 | 701.386 | 141.116 | 1.429.801 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 598.057 | 701.386 | 141.116 | 1.440.559 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 649.433 | 701.386 | 141.116 | 1.491.935 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 835.829 | 701.386 | 141.116 | 1.678.331 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 480.721 | 966.734 | 515.535 | 1.962.990 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 531.114 | 966.734 | 515.535 | 2.013.383 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 587.299 | 966.734 | 515.535 | 2.069.568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 598.057 | 966.734 | 515.535 | 2.080.326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 649.433 | 966.734 | 515.535 | 2.131.702 |