Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 835.829 | 966.734 | 515.535 | 2.318.098 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 458.807 | 701.386 | 141.116 | 1.301.309 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 506.242 | 701.386 | 141.116 | 1.348.744 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 835.829 | 966.734 | 515.535 | 2.318.098 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 458.807 | 701.386 | 141.116 | 1.301.309 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 506.242 | 701.386 | 141.116 | 1.348.744 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 |
| m3 |
| 555.045 |
| 701.386 |
| 141.116 |
| 1.397.547 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 570.352 | 701.386 | 141.116 | 1.412.854 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 614.501 | 701.386 | 141.116 | 1.457.003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 787.602 | 701.386 | 141.116 | 1.630.104 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 458.807 | 966.734 | 515.535 | 1.941.076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 506.242 | 966.734 | 515.535 | 1.988.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 555.045 | 966.734 | 515.535 | 2.037.314 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 570.352 | 966.734 | 515.535 | 2.052.621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 614.501 | 966.734 | 515.535 | 2.096.770 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 787.602 | 966.734 | 515.535 | 2.269.871 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 528.511 | 234.296 | 320.500 | 1.083.307 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 584.420 | 234.296 | 320.500 | 1.139.216 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 595.126 | 234.296 | 320.500 | 1.149.922 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 350 | m3 | 646.250 | 234.296 | 320.500 | 1.201.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 400 | m3 | 831.732 | 234.296 | 320.500 | 1.386.528 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 528.511 | 247.684 | 320.500 | 1.096.695 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 584.420 | 247.684 | 320.500 | 1.152.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 595.126 | 247.684 | 320.500 | 1.163.310 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 350 | m3 | 646.250 | 247.684 | 320.500 | 1.214.434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 400 | m3 | 831.732 | 247.684 | 320.500 | 1.399.916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 200 | m3 | 525.907 | 301.237 | 98.125 | 925.269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 250 | m3 | 581.541 | 301.237 | 98.125 | 980.903 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 300 | m3 | 592.194 | 301.237 | 98.125 | 991.556 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 350 | m3 | 643.066 | 301.237 | 98.125 | 1.042.428 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 400 | m3 | 827.635 | 301.237 | 98.125 | 1.226.997 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 590.418 | 219.881 | 424.733 | 1.235.032 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 652.343 | 219.881 | 424.733 | 1.296.957 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 664.200 | 219.881 | 424.733 | 1.308.814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 720.824 | 219.881 | 424.733 | 1.365.438 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 926.261 | 219.881 | 424.733 | 1.570.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 593.364 | 185.354 | 291.684 | 1.070.402 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 655.289 | 185.354 | 291.684 | 1.132.327 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 667.146 | 185.354 | 291.684 | 1.144.184 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 723.770 | 185.354 | 291.684 | 1.200.808 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 929.207 | 185.354 | 291.684 | 1.406.245 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 592.186 | 263.494 | 784.670 | 1.640.350 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 654.296 | 263.494 | 784.670 | 1.702.460 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 666.189 | 263.494 | 784.670 | 1.714.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 722.982 | 263.494 | 784.670 | 1.771.146 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 929.034 | 263.494 | 784.670 | 1.977.198 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 595.141 | 223.516 | 455.219 | 1.273.876 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 657.251 | 223.516 | 455.219 | 1.335.986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 669.144 | 223.516 | 455.219 | 1.347.879 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 725.937 | 223.516 | 455.219 | 1.404.672 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 931.989 | 223.516 | 455.219 | 1.610.724 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 594.297 | 190.806 | 284.236 | 1.069.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 656.407 | 190.806 | 284.236 | 1.131.449 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 |
| m3 |
| 555.045 |
| 701.386 |
| 141.116 |
| 1.397.547 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 570.352 | 701.386 | 141.116 | 1.412.854 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350 | m3 | 614.501 | 701.386 | 141.116 | 1.457.003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400 | m3 | 787.602 | 701.386 | 141.116 | 1.630.104 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 458.807 | 966.734 | 515.535 | 1.941.076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 506.242 | 966.734 | 515.535 | 1.988.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 555.045 | 966.734 | 515.535 | 2.037.314 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 570.352 | 966.734 | 515.535 | 2.052.621 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 350 | m3 | 614.501 | 966.734 | 515.535 | 2.096.770 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 400 | m3 | 787.602 | 966.734 | 515.535 | 2.269.871 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 528.511 | 234.296 | 320.500 | 1.083.307 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 584.420 | 234.296 | 320.500 | 1.139.216 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 595.126 | 234.296 | 320.500 | 1.149.922 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 350 | m3 | 646.250 | 234.296 | 320.500 | 1.201.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 400 | m3 | 831.732 | 234.296 | 320.500 | 1.386.528 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 528.511 | 247.684 | 320.500 | 1.096.695 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 584.420 | 247.684 | 320.500 | 1.152.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 | m3 | 595.126 | 247.684 | 320.500 | 1.163.310 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 350 | m3 | 646.250 | 247.684 | 320.500 | 1.214.434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 400 | m3 | 831.732 | 247.684 | 320.500 | 1.399.916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 200 | m3 | 525.907 | 301.237 | 98.125 | 925.269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 250 | m3 | 581.541 | 301.237 | 98.125 | 980.903 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 300 | m3 | 592.194 | 301.237 | 98.125 | 991.556 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 350 | m3 | 643.066 | 301.237 | 98.125 | 1.042.428 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, mác 400 | m3 | 827.635 | 301.237 | 98.125 | 1.226.997 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 590.418 | 219.881 | 424.733 | 1.235.032 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 652.343 | 219.881 | 424.733 | 1.296.957 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 664.200 | 219.881 | 424.733 | 1.308.814 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 720.824 | 219.881 | 424.733 | 1.365.438 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 926.261 | 219.881 | 424.733 | 1.570.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 593.364 | 185.354 | 291.684 | 1.070.402 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 655.289 | 185.354 | 291.684 | 1.132.327 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 667.146 | 185.354 | 291.684 | 1.144.184 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 723.770 | 185.354 | 291.684 | 1.200.808 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 929.207 | 185.354 | 291.684 | 1.406.245 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200 | m3 | 592.186 | 263.494 | 784.670 | 1.640.350 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250 | m3 | 654.296 | 263.494 | 784.670 | 1.702.460 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300 | m3 | 666.189 | 263.494 | 784.670 | 1.714.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350 | m3 | 722.982 | 263.494 | 784.670 | 1.771.146 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400 | m3 | 929.034 | 263.494 | 784.670 | 1.977.198 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 595.141 | 223.516 | 455.219 | 1.273.876 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 657.251 | 223.516 | 455.219 | 1.335.986 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 300 | m3 | 669.144 | 223.516 | 455.219 | 1.347.879 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 350 | m3 | 725.937 | 223.516 | 455.219 | 1.404.672 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, mác 400 | m3 | 931.989 | 223.516 | 455.219 | 1.610.724 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 200 | m3 | 594.297 | 190.806 | 284.236 | 1.069.339 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc Barrette, đường kính cọc >1000 mm, mác 250 | m3 | 656.407 | 190.806 | 284.236 | 1.131.449 |