Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 | m3 | 814.051 | 637.619 | 208.701 | 1.660.371 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 | m3 | 847.738 | 637.619 | 208.701 | 1.694.058 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.603 | 264.419 | 176.716 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 350 | m3 | 814.051 | 637.619 | 208.701 | 1.660.371 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 400 | m3 | 847.738 | 637.619 | 208.701 | 1.694.058 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 597.603 | 264.419 | 176.716 |
| 1.038.738 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 665.932 | 264.419 | 176.716 | 1.107.067 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 741.737 | 264.419 | 176.716 | 1.182.872 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 814.051 | 264.419 | 176.716 | 1.255.186 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 847.738 | 264.419 | 176.716 | 1.288.873 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679.966 | 428.426 | 55.580 | 1.163.972 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 728.291 | 428.426 | 55.580 | 1.212.297 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 743.447 | 428.426 | 55.580 | 1.227.453 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 787.164 | 428.426 | 55.580 | 1.271.170 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 958.568 | 428.426 | 55.580 | 1.442.574 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m đá 2x4, mác 200 | m3 | 716.730 | 538.880 | 55.580 | 1.311.190 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.055 | 538.880 | 55.580 | 1.359.515 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 780.211 | 538.880 | 55.580 | 1.374.671 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823.928 | 538.880 | 55.580 | 1.418.388 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 995.332 | 538.880 | 55.580 | 1.589.792 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 200 | m3 | 498.797 | 425.079 | 39.068 | 962.944 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 250 | m3 | 546.883 | 425.079 | 39.068 | 1.011.030 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại,đá 2x4, mác 300 | m3 | 561.964 | 425.079 | 39.068 | 1.026.111 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 350 | m3 | 605.464 | 425.079 | 39.068 | 1.069.611 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại,đá 2x4, mác 400 | m3 | 776.020 | 425.079 | 39.068 | 1.240.167 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại,đá 2x4, mác 200 | m3 | 498.797 | 681.131 | 39.068 | 1.218.996 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại,đá 2x4, mác 250 | m3 | 546.883 | 681.131 | 39.068 | 1.267.082 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4, mác300 | m3 | 561.964 | 681.131 | 39.068 | 1.282.163 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4 mác 350 | m3 | 605.464 | 681.131 | 39.068 | 1.325.663 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4, mác 400 | m3 | 776.020 | 681.131 | 39.068 | 1.496.219 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 200 | m3 | 506.242 | 468.591 | 39.068 | 1.013.901 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 250 | m3 | 555.045 | 468.591 | 39.068 | 1.062.704 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 300 | m3 | 570.352 | 468.591 | 39.068 | 1.078.011 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4,mác 350 | m3 | 614.501 | 468.591 | 39.068 | 1.122.160 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,đá 2x4, mác 400 | m3 | 787.602 | 468.591 | 39.068 | 1.295.261 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 200 | m3 | 513.068 | 955.591 | 39.068 | 1.507.727 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD, đá 2x4,mác 250 | m3 | 561.154 | 955.591 | 39.068 | 1.555.813 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 200 | m3 | 576.235 | 955.591 | 39.068 | 1.570.894 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD, đá 2x4, mác 350 | m3 | 619.735 | 955.591 | 39.068 | 1.614.394 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 400 | m3 | 790.291 | 955.591 | 39.068 | 1.784.950 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 2.211.230 | 73.294 | 19.274.004 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 17.185.920 | 1.213.461 | 372.604 | 18.771.985 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 17.185.920 | 1.162.253 | 332.202 | 18.680.375 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 3.316.069 | 87.952 | 20.393.501 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 17.184.480 | 2.038.986 | 648.054 | 19.871.520 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 16.989.480 | 2.653.475 | 73.294 | 19.716.249 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 3.979.678 | 73.294 | 21.042.452 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 17.272.320 | 2.287.729 | 692.947 | 20.252.996 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 17.272.320 | 1.993.186 | 641.460 | 19.906.966 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 16.945.314 | 1.325.444 | 377.943 | 18.648.701 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 17.226.078 | 738.031 | 472.359 | 18.436.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17.147.076 | 1.325.444 | 373.789 | 18.846.309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17.163.708 | 738.031 | 410.653 | 18.312.392 |
| 1.038.738 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 665.932 | 264.419 | 176.716 | 1.107.067 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 741.737 | 264.419 | 176.716 | 1.182.872 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 814.051 | 264.419 | 176.716 | 1.255.186 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 847.738 | 264.419 | 176.716 | 1.288.873 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679.966 | 428.426 | 55.580 | 1.163.972 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 728.291 | 428.426 | 55.580 | 1.212.297 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 743.447 | 428.426 | 55.580 | 1.227.453 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 787.164 | 428.426 | 55.580 | 1.271.170 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 958.568 | 428.426 | 55.580 | 1.442.574 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m đá 2x4, mác 200 | m3 | 716.730 | 538.880 | 55.580 | 1.311.190 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 765.055 | 538.880 | 55.580 | 1.359.515 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 780.211 | 538.880 | 55.580 | 1.374.671 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823.928 | 538.880 | 55.580 | 1.418.388 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng >4m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 995.332 | 538.880 | 55.580 | 1.589.792 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 200 | m3 | 498.797 | 425.079 | 39.068 | 962.944 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 250 | m3 | 546.883 | 425.079 | 39.068 | 1.011.030 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại,đá 2x4, mác 300 | m3 | 561.964 | 425.079 | 39.068 | 1.026.111 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại, đá 2x4, mác 350 | m3 | 605.464 | 425.079 | 39.068 | 1.069.611 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp các loại,đá 2x4, mác 400 | m3 | 776.020 | 425.079 | 39.068 | 1.240.167 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại,đá 2x4, mác 200 | m3 | 498.797 | 681.131 | 39.068 | 1.218.996 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại,đá 2x4, mác 250 | m3 | 546.883 | 681.131 | 39.068 | 1.267.082 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4, mác300 | m3 | 561.964 | 681.131 | 39.068 | 1.282.163 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4 mác 350 | m3 | 605.464 | 681.131 | 39.068 | 1.325.663 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối SEABEE các loại, đá 2x4, mác 400 | m3 | 776.020 | 681.131 | 39.068 | 1.496.219 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 200 | m3 | 506.242 | 468.591 | 39.068 | 1.013.901 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 250 | m3 | 555.045 | 468.591 | 39.068 | 1.062.704 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4, mác 300 | m3 | 570.352 | 468.591 | 39.068 | 1.078.011 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, đá 2x4,mác 350 | m3 | 614.501 | 468.591 | 39.068 | 1.122.160 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa,đá 2x4, mác 400 | m3 | 787.602 | 468.591 | 39.068 | 1.295.261 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 200 | m3 | 513.068 | 955.591 | 39.068 | 1.507.727 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD, đá 2x4,mác 250 | m3 | 561.154 | 955.591 | 39.068 | 1.555.813 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 200 | m3 | 576.235 | 955.591 | 39.068 | 1.570.894 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD, đá 2x4, mác 350 | m3 | 619.735 | 955.591 | 39.068 | 1.614.394 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối TETRAPOD,đá 2x4, mác 400 | m3 | 790.291 | 955.591 | 39.068 | 1.784.950 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 2.211.230 | 73.294 | 19.274.004 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 17.185.920 | 1.213.461 | 372.604 | 18.771.985 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 17.185.920 | 1.162.253 | 332.202 | 18.680.375 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 3.316.069 | 87.952 | 20.393.501 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 17.184.480 | 2.038.986 | 648.054 | 19.871.520 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 16.989.480 | 2.653.475 | 73.294 | 19.716.249 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 16.989.480 | 3.979.678 | 73.294 | 21.042.452 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 17.272.320 | 2.287.729 | 692.947 | 20.252.996 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 17.272.320 | 1.993.186 | 641.460 | 19.906.966 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 16.945.314 | 1.325.444 | 377.943 | 18.648.701 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 17.226.078 | 738.031 | 472.359 | 18.436.468 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17.147.076 | 1.325.444 | 373.789 | 18.846.309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17.163.708 | 738.031 | 410.653 | 18.312.392 |