Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 80.077 | 0 | 80.077 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 95.806 | 0 | 95.806 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 100.096 | 0 | 100.096 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 80.077 | 0 | 80.077 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 95.806 | 0 | 95.806 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 100.096 | 0 | 100.096 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 85.796 |
| 0 |
| 85.796 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 98.666 | 0 | 98.666 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 105.816 | 0 | 105.816 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 81.507 | 0 | 81.507 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 97.236 | 0 | 97.236 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 105.816 | 0 | 105.816 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 115.825 | 0 | 115.825 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 87.226 | 0 | 87.226 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 102.956 | 0 | 102.956 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 111.535 | 0 | 111.535 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 68.442 | 64.347 | 0 | 132.789 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 68.442 | 82.937 | 0 | 151.379 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 944.724 | 1.016.221 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.057.074 | 1.150.020 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.430.777 | 1.546.602 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 769.409 | 840.906 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 912.736 | 1.005.682 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.146.381 | 1.262.206 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.267.824 | 1.432.267 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 799.200 | 870.697 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 931.179 | 1.024.125 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.090.395 | 1.206.220 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.469.273 | 1.633.716 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 863.975 | 935.472 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 983.736 | 1.076.682 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.165.785 | 1.281.610 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.666.738 | 1.831.181 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 895.043 | 966.540 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.089.181 | 1.182.127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.370.819 | 1.486.644 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.925.329 | 2.089.772 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 933.972 | 1.005.469 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.161.196 | 1.254.142 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.492.464 | 1.608.289 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 2.105.357 | 2.269.800 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 538.151 | 538.151 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 669.298 | 669.298 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 886.367 | 886.367 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.196.897 | 1.196.897 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 661.358 | 661.358 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 814.470 | 814.470 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.065.403 | 1.065.403 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.437.550 | 1.437.550 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 819.071 | 819.071 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.025.994 | 1.025.994 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.365.118 | 1.365.118 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.842.190 | 1.842.190 |
| 85.796 |
| 0 |
| 85.796 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 98.666 | 0 | 98.666 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 105.816 | 0 | 105.816 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 81.507 | 0 | 81.507 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 97.236 | 0 | 97.236 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 105.816 | 0 | 105.816 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 115.825 | 0 | 115.825 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 87.226 | 0 | 87.226 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 102.956 | 0 | 102.956 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 111.535 | 0 | 111.535 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 68.442 | 64.347 | 0 | 132.789 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 68.442 | 82.937 | 0 | 151.379 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 944.724 | 1.016.221 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.057.074 | 1.150.020 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.430.777 | 1.546.602 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 769.409 | 840.906 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 912.736 | 1.005.682 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.146.381 | 1.262.206 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.267.824 | 1.432.267 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 799.200 | 870.697 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 931.179 | 1.024.125 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.090.395 | 1.206.220 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.469.273 | 1.633.716 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 863.975 | 935.472 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 983.736 | 1.076.682 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.165.785 | 1.281.610 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.666.738 | 1.831.181 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 895.043 | 966.540 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.089.181 | 1.182.127 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.370.819 | 1.486.644 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 1.925.329 | 2.089.772 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 71.497 | 933.972 | 1.005.469 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 92.946 | 1.161.196 | 1.254.142 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115.825 | 1.492.464 | 1.608.289 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 164.443 | 2.105.357 | 2.269.800 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 538.151 | 538.151 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 669.298 | 669.298 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 886.367 | 886.367 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.196.897 | 1.196.897 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 661.358 | 661.358 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 814.470 | 814.470 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.065.403 | 1.065.403 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.437.550 | 1.437.550 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 819.071 | 819.071 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.025.994 | 1.025.994 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.365.118 | 1.365.118 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.842.190 | 1.842.190 |