Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 164.160 | 0 | 164.160 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 245.376 | 0 | 245.376 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 283.392 | 0 | 283.392 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 164.160 | 0 | 164.160 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 245.376 | 0 | 245.376 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 283.392 | 0 | 283.392 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 209.088 |
| 0 |
| 209.088 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.496 | 0 | 314.496 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 364.608 | 0 | 364.608 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 449.280 | 0 | 449.280 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 566.784 | 0 | 566.784 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 240.192 | 0 | 240.192 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 342.144 | 0 | 342.144 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 393.984 | 0 | 393.984 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 478.656 | 0 | 478.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 597.888 | 0 | 597.888 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 262.656 | 0 | 262.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 371.520 | 0 | 371.520 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 430.272 | 0 | 430.272 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.960 | 31.635 | 44.595 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.254 | 43.441 | 64.695 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 49.421 | 54.566 | 103.987 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 72.230 | 64.782 | 137.012 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 92.448 | 70.458 | 162.906 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.736 | 0 | 20.736 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.472 | 0 | 41.472 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 84.672 | 0 | 84.672 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 160.704 | 0 | 160.704 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 350.784 | 0 | 350.784 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 839.808 | 0 | 839.808 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.586.304 | 0 | 1.586.304 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 24.192 | 0 | 24.192 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.656 | 0 | 46.656 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 95.040 | 0 | 95.040 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 174.528 | 0 | 174.528 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 490.752 | 0 | 490.752 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.050.624 | 0 | 1.050.624 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.728.000 | 0 | 1.728.000 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.560 | 0 | 34.560 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.936 | 0 | 63.936 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 120.960 | 0 | 120.960 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 233.280 | 0 | 233.280 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 559.872 | 0 | 559.872 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.050.624 | 0 | 1.050.624 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.888.704 | 0 | 1.888.704 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 91.584 | 0 | 91.584 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 129.600 | 0 | 129.600 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 181.440 | 0 | 181.440 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.154.304 | 0 | 1.154.304 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.077.056 | 0 | 2.077.056 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 254.340 | 0 | 254.340 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 286.368 | 0 | 286.368 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 314.628 | 0 | 314.628 |
| 100m2 |
| 0 |
| 209.088 |
| 0 |
| 209.088 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.496 | 0 | 314.496 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 364.608 | 0 | 364.608 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 449.280 | 0 | 449.280 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 566.784 | 0 | 566.784 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 240.192 | 0 | 240.192 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 342.144 | 0 | 342.144 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 393.984 | 0 | 393.984 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 478.656 | 0 | 478.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 597.888 | 0 | 597.888 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 262.656 | 0 | 262.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 371.520 | 0 | 371.520 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 430.272 | 0 | 430.272 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.960 | 31.635 | 44.595 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.254 | 43.441 | 64.695 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 49.421 | 54.566 | 103.987 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 72.230 | 64.782 | 137.012 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 92.448 | 70.458 | 162.906 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.736 | 0 | 20.736 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.472 | 0 | 41.472 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 84.672 | 0 | 84.672 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 160.704 | 0 | 160.704 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 350.784 | 0 | 350.784 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 839.808 | 0 | 839.808 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.586.304 | 0 | 1.586.304 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 24.192 | 0 | 24.192 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.656 | 0 | 46.656 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 95.040 | 0 | 95.040 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 174.528 | 0 | 174.528 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 490.752 | 0 | 490.752 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.050.624 | 0 | 1.050.624 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.728.000 | 0 | 1.728.000 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.560 | 0 | 34.560 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.936 | 0 | 63.936 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 120.960 | 0 | 120.960 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 233.280 | 0 | 233.280 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 559.872 | 0 | 559.872 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.050.624 | 0 | 1.050.624 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.888.704 | 0 | 1.888.704 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 91.584 | 0 | 91.584 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 129.600 | 0 | 129.600 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 181.440 | 0 | 181.440 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.154.304 | 0 | 1.154.304 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.077.056 | 0 | 2.077.056 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 254.340 | 0 | 254.340 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 286.368 | 0 | 286.368 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 314.628 | 0 | 314.628 |