Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 153.255 | 280.282 | 16.773 | 450.310 | |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 90.756 | 243.300 | 16.773 | 350.829 | |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 48.385 | 181.015 | 16.773 | 246.173 | |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 153.255 | 280.282 | 16.773 | 450.310 | |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 90.756 | 243.300 | 16.773 | 350.829 | |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 48.385 | 181.015 | 16.773 | 246.173 | |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông |
| viên |
| 20.299 |
| 13.565 |
| 6.778 |
| 40.642 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 19.695 | 13.000 | 6.778 | 39.473 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 126.875 | 17.340 | 0 | 144.215 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 368.364 | 11.832 | 0 | 380.196 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 680.659 | 13.260 | 0 | 693.919 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.853.586 | 17.259.797 | 0 | 137.113.383 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 115.661.229 | 16.290.800 | 0 | 131.952.029 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.853.586 | 17.816.464 | 0 | 137.670.050 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 115.661.229 | 16.846.800 | 0 | 132.508.029 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 124.016.900 | 15.828.208 | 0 | 139.845.108 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.804.241 | 14.809.616 | 0 | 134.613.857 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 138.650.102 | 15.781.504 | 0 | 154.431.606 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133.645.905 | 14.689.520 | 0 | 148.335.425 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 139.523.145 | 15.683.648 | 0 | 155.206.793 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 134.323.576 | 14.400.400 | 0 | 148.723.976 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 154.565.533 | 16.386.432 | 0 | 170.951.965 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 148.319.056 | 15.343.376 | 0 | 163.662.432 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 198.606.673 | 11.466.944 | 0 | 210.073.617 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 189.166.909 | 9.987.984 | 0 | 199.154.893 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 200.299.796 | 11.438.032 | 0 | 211.737.828 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 191.563.834 | 9.865.664 | 0 | 201.429.498 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 218.709.386 | 12.022.944 | 0 | 230.732.330 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 208.086.536 | 10.205.936 | 0 | 218.292.472 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 186.951.889 | 28.945.360 | 0 | 215.897.249 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 179.420.921 | 27.902.304 | 0 | 207.323.225 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 186.951.889 | 28.605.088 | 0 | 215.556.977 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 179.420.921 | 27.384.112 | 0 | 206.805.033 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-33 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 117.057.857 | 14.618.352 | 0 | 131.676.209 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P43-33 dài 12m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 116.280.249 | 12.799.120 | 0 | 129.079.369 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 130.062.055 | 12.071.872 | 0 | 142.133.927 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 130.861.331 | 11.951.776 | 0 | 142.813.107 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 145.053.037 | 12.314.288 | 0 | 157.367.325 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 192.084.223 | 9.065.024 | 0 | 201.149.247 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 191.563.834 | 8.969.392 | 0 | 200.533.226 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 208.086.536 | 9.240.720 | 0 | 217.327.256 |
| Đặt đường sắt trong ga 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.731.056 | 0 | 195.695.279 |
| Đặt đường sắt trong ga 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.464.176 | 0 | 195.428.399 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 117.057.857 | 14.618.352 | 0 | 131.676.209 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P43-38 dài 12m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108.537.628 | 11.635.968 | 0 | 120.173.596 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125.489.405 | 11.022.144 | 0 | 136.511.549 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 126.108.083 | 11.464.720 | 0 | 137.572.803 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 136.154.666 | 11.295.696 | 0 | 147.450.362 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 183.526.648 | 8.509.024 | 0 | 192.035.672 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 182.832.896 | 8.362.240 | 0 | 191.195.136 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 197.315.449 | 8.604.656 | 0 | 205.920.105 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt bê tông, ray P43 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.731.056 | 0 | 195.695.279 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt bê tông, ray P38 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.464.176 | 0 | 195.428.399 |
| viên |
| 20.299 |
| 13.565 |
| 6.778 |
| 40.642 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 19.695 | 13.000 | 6.778 | 39.473 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 126.875 | 17.340 | 0 | 144.215 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 368.364 | 11.832 | 0 | 380.196 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 680.659 | 13.260 | 0 | 693.919 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.853.586 | 17.259.797 | 0 | 137.113.383 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P43 (12,5m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 115.661.229 | 16.290.800 | 0 | 131.952.029 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.853.586 | 17.816.464 | 0 | 137.670.050 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ, ray P38 (12,5m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 115.661.229 | 16.846.800 | 0 | 132.508.029 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 124.016.900 | 15.828.208 | 0 | 139.845.108 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P33-30 (12m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 119.804.241 | 14.809.616 | 0 | 134.613.857 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 138.650.102 | 15.781.504 | 0 | 154.431.606 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24(10m), độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 133.645.905 | 14.689.520 | 0 | 148.335.425 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 139.523.145 | 15.683.648 | 0 | 155.206.793 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 134.323.576 | 14.400.400 | 0 | 148.723.976 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 154.565.533 | 16.386.432 | 0 | 170.951.965 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 148.319.056 | 15.343.376 | 0 | 163.662.432 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 198.606.673 | 11.466.944 | 0 | 210.073.617 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 189.166.909 | 9.987.984 | 0 | 199.154.893 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 200.299.796 | 11.438.032 | 0 | 211.737.828 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9.58m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 191.563.834 | 9.865.664 | 0 | 201.429.498 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 218.709.386 | 12.022.944 | 0 | 230.732.330 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 208.086.536 | 10.205.936 | 0 | 218.292.472 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 186.951.889 | 28.945.360 | 0 | 215.897.249 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 179.420.921 | 27.902.304 | 0 | 207.323.225 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R<=500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 186.951.889 | 28.605.088 | 0 | 215.556.977 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38, độ cong R>500m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 179.420.921 | 27.384.112 | 0 | 206.805.033 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-33 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 117.057.857 | 14.618.352 | 0 | 131.676.209 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P43-33 dài 12m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 116.280.249 | 12.799.120 | 0 | 129.079.369 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 130.062.055 | 12.071.872 | 0 | 142.133.927 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 130.861.331 | 11.951.776 | 0 | 142.813.107 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 145.053.037 | 12.314.288 | 0 | 157.367.325 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 192.084.223 | 9.065.024 | 0 | 201.149.247 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 191.563.834 | 8.969.392 | 0 | 200.533.226 |
| Đặt đường sắt trong ga khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 208.086.536 | 9.240.720 | 0 | 217.327.256 |
| Đặt đường sắt trong ga 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P43 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.731.056 | 0 | 195.695.279 |
| Đặt đường sắt trong ga 1m, tè vẹt bê tông dài 12,5m, ray P38 (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.464.176 | 0 | 195.428.399 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 117.057.857 | 14.618.352 | 0 | 131.676.209 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P43-38 dài 12m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 108.537.628 | 11.635.968 | 0 | 120.173.596 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 125.489.405 | 11.022.144 | 0 | 136.511.549 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 126.108.083 | 11.464.720 | 0 | 137.572.803 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 136.154.666 | 11.295.696 | 0 | 147.450.362 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 10m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 183.526.648 | 8.509.024 | 0 | 192.035.672 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 9,58m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 182.832.896 | 8.362.240 | 0 | 191.195.136 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt sắt, ray P26-25-24 dài 8m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 197.315.449 | 8.604.656 | 0 | 205.920.105 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt bê tông, ray P43 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.731.056 | 0 | 195.695.279 |
| Đặt đường sắt đón tiễn khổ 1m, tè vẹt bê tông, ray P38 dài 12,5m (Định mức giảm 10 lần so với ĐMBXD) | 100m | 167.964.223 | 27.464.176 | 0 | 195.428.399 |