Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.209.892 | 202.300 | 95.215 | 1.507.407 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.209.275 | 209.440 | 147.826 | 1.566.541 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.209.892 | 209.440 | 147.826 | 1.567.158 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.209.892 | 202.300 | 95.215 | 1.507.407 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.209.275 | 209.440 | 147.826 | 1.566.541 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.209.892 | 209.440 | 147.826 | 1.567.158 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
| m3 |
| 1.222.601 |
| 171.360 |
| 0 |
| 1.393.961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 171.360 | 0 | 1.394.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 183.260 | 45.703 | 1.451.564 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 183.260 | 45.703 | 1.452.276 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 202.300 | 95.215 | 1.520.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 202.300 | 95.215 | 1.520.828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 209.440 | 147.826 | 1.579.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 209.440 | 147.826 | 1.580.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 342.720 | 6.506 | 1.386.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 342.720 | 6.506 | 1.381.914 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 342.720 | 6.506 | 1.410.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 342.720 | 6.506 | 1.401.032 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 342.720 | 6.506 | 1.429.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 342.720 | 6.506 | 1.417.025 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 342.720 | 6.506 | 1.448.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 342.720 | 6.506 | 1.433.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 342.720 | 6.506 | 1.448.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 373.660 | 52.209 | 1.463.336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 373.660 | 52.209 | 1.458.557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 373.660 | 52.209 | 1.487.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 373.660 | 52.209 | 1.477.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 373.660 | 52.209 | 1.506.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 373.660 | 52.209 | 1.493.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 373.660 | 52.209 | 1.525.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 373.660 | 52.209 | 1.509.985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 373.660 | 52.209 | 1.525.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 411.740 | 101.721 | 1.550.928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 411.740 | 101.721 | 1.546.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 411.740 | 101.721 | 1.574.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 411.740 | 101.721 | 1.565.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 411.740 | 101.721 | 1.593.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 411.740 | 101.721 | 1.581.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 411.740 | 101.721 | 1.612.602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 411.740 | 101.721 | 1.597.577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 411.740 | 101.721 | 1.612.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 430.780 | 154.333 | 1.622.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 430.780 | 154.333 | 1.617.801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 430.780 | 154.333 | 1.646.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 430.780 | 154.333 | 1.636.919 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 430.780 | 154.333 | 1.665.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 430.780 | 154.333 | 1.652.912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 430.780 | 154.333 | 1.684.254 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 430.780 | 154.333 | 1.669.229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 430.780 | 154.333 | 1.684.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 335.580 | 8.204 | 1.370.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 335.580 | 8.204 | 1.364.845 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 335.580 | 8.204 | 1.401.436 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
| m3 |
| 1.222.601 |
| 171.360 |
| 0 |
| 1.393.961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 171.360 | 0 | 1.394.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 183.260 | 45.703 | 1.451.564 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 183.260 | 45.703 | 1.452.276 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 202.300 | 95.215 | 1.520.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 202.300 | 95.215 | 1.520.828 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | m3 | 1.222.601 | 209.440 | 147.826 | 1.579.867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | m3 | 1.223.313 | 209.440 | 147.826 | 1.580.579 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 342.720 | 6.506 | 1.386.693 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 342.720 | 6.506 | 1.381.914 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 342.720 | 6.506 | 1.410.543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 342.720 | 6.506 | 1.401.032 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 342.720 | 6.506 | 1.429.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 342.720 | 6.506 | 1.417.025 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 342.720 | 6.506 | 1.448.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 342.720 | 6.506 | 1.433.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 342.720 | 6.506 | 1.448.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 373.660 | 52.209 | 1.463.336 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 373.660 | 52.209 | 1.458.557 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 373.660 | 52.209 | 1.487.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 373.660 | 52.209 | 1.477.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 373.660 | 52.209 | 1.506.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 373.660 | 52.209 | 1.493.668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 373.660 | 52.209 | 1.525.010 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 373.660 | 52.209 | 1.509.985 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 373.660 | 52.209 | 1.525.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 411.740 | 101.721 | 1.550.928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 411.740 | 101.721 | 1.546.149 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 411.740 | 101.721 | 1.574.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 411.740 | 101.721 | 1.565.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 411.740 | 101.721 | 1.593.689 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 411.740 | 101.721 | 1.581.260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 411.740 | 101.721 | 1.612.602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 411.740 | 101.721 | 1.597.577 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 411.740 | 101.721 | 1.612.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.467 | 430.780 | 154.333 | 1.622.580 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.688 | 430.780 | 154.333 | 1.617.801 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.317 | 430.780 | 154.333 | 1.646.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.806 | 430.780 | 154.333 | 1.636.919 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.228 | 430.780 | 154.333 | 1.665.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.799 | 430.780 | 154.333 | 1.652.912 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.141 | 430.780 | 154.333 | 1.684.254 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.116 | 430.780 | 154.333 | 1.669.229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.349 | 430.780 | 154.333 | 1.684.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 335.580 | 8.204 | 1.370.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 335.580 | 8.204 | 1.364.845 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 335.580 | 8.204 | 1.401.436 |