Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 335.580 | 8.204 | 1.389.279 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 335.580 | 8.204 | 1.425.605 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 335.580 | 8.204 | 1.409.720 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 335.580 | 8.204 | 1.389.279 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 335.580 | 8.204 | 1.425.605 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 335.580 | 8.204 | 1.409.720 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.105.994 |
| 335.580 |
| 8.204 |
| 1.449.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 335.580 | 8.204 | 1.430.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 335.580 | 8.204 | 1.450.045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 366.520 | 53.907 | 1.447.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 366.520 | 53.907 | 1.441.488 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 366.520 | 53.907 | 1.478.079 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 366.520 | 53.907 | 1.465.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 366.520 | 53.907 | 1.502.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 366.520 | 53.907 | 1.486.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 366.520 | 53.907 | 1.526.421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 366.520 | 53.907 | 1.507.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 366.520 | 53.907 | 1.526.688 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 402.220 | 103.418 | 1.532.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 402.220 | 103.418 | 1.526.699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 402.220 | 103.418 | 1.563.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 402.220 | 103.418 | 1.551.133 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 402.220 | 103.418 | 1.587.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 402.220 | 103.418 | 1.571.574 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 402.220 | 103.418 | 1.611.632 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 402.220 | 103.418 | 1.592.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 402.220 | 103.418 | 1.611.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 421.260 | 156.030 | 1.604.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 421.260 | 156.030 | 1.598.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 421.260 | 156.030 | 1.634.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 421.260 | 156.030 | 1.622.785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 421.260 | 156.030 | 1.659.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 421.260 | 156.030 | 1.643.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 421.260 | 156.030 | 1.683.284 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 421.260 | 156.030 | 1.664.081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 421.260 | 156.030 | 1.683.551 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807.915 | 323.680 | 6.506 | 1.138.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803.165 | 323.680 | 6.506 | 1.133.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831.624 | 323.680 | 6.506 | 1.161.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822.169 | 323.680 | 6.506 | 1.152.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850.422 | 323.680 | 6.506 | 1.180.608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838.067 | 323.680 | 6.506 | 1.168.253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869.224 | 323.680 | 6.506 | 1.199.410 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854.288 | 323.680 | 6.506 | 1.184.474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869.431 | 323.680 | 6.506 | 1.199.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807.915 | 352.240 | 52.209 | 1.212.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803.165 | 352.240 | 52.209 | 1.207.614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831.624 | 352.240 | 52.209 | 1.236.073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822.169 | 352.240 | 52.209 | 1.226.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850.422 | 352.240 | 52.209 | 1.254.871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838.067 | 352.240 | 52.209 | 1.242.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869.224 | 352.240 | 52.209 | 1.273.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854.288 | 352.240 | 52.209 | 1.258.737 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.105.994 |
| 335.580 |
| 8.204 |
| 1.449.778 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 335.580 | 8.204 | 1.430.575 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 335.580 | 8.204 | 1.450.045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 366.520 | 53.907 | 1.447.596 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 366.520 | 53.907 | 1.441.488 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 366.520 | 53.907 | 1.478.079 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 366.520 | 53.907 | 1.465.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 366.520 | 53.907 | 1.502.248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 366.520 | 53.907 | 1.486.363 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 366.520 | 53.907 | 1.526.421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 366.520 | 53.907 | 1.507.218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 366.520 | 53.907 | 1.526.688 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 402.220 | 103.418 | 1.532.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 402.220 | 103.418 | 1.526.699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 402.220 | 103.418 | 1.563.290 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 402.220 | 103.418 | 1.551.133 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 402.220 | 103.418 | 1.587.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 402.220 | 103.418 | 1.571.574 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 402.220 | 103.418 | 1.611.632 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 402.220 | 103.418 | 1.592.429 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 402.220 | 103.418 | 1.611.899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.027.169 | 421.260 | 156.030 | 1.604.459 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.021.061 | 421.260 | 156.030 | 1.598.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.652 | 421.260 | 156.030 | 1.634.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.495 | 421.260 | 156.030 | 1.622.785 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.081.821 | 421.260 | 156.030 | 1.659.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.936 | 421.260 | 156.030 | 1.643.226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.105.994 | 421.260 | 156.030 | 1.683.284 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.791 | 421.260 | 156.030 | 1.664.081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.106.261 | 421.260 | 156.030 | 1.683.551 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807.915 | 323.680 | 6.506 | 1.138.101 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803.165 | 323.680 | 6.506 | 1.133.351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831.624 | 323.680 | 6.506 | 1.161.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822.169 | 323.680 | 6.506 | 1.152.355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850.422 | 323.680 | 6.506 | 1.180.608 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838.067 | 323.680 | 6.506 | 1.168.253 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869.224 | 323.680 | 6.506 | 1.199.410 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854.288 | 323.680 | 6.506 | 1.184.474 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 869.431 | 323.680 | 6.506 | 1.199.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 807.915 | 352.240 | 52.209 | 1.212.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 803.165 | 352.240 | 52.209 | 1.207.614 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 831.624 | 352.240 | 52.209 | 1.236.073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 822.169 | 352.240 | 52.209 | 1.226.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 850.422 | 352.240 | 52.209 | 1.254.871 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 838.067 | 352.240 | 52.209 | 1.242.516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 869.224 | 352.240 | 52.209 | 1.273.673 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 854.288 | 352.240 | 52.209 | 1.258.737 |