Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 266.560 | 52.209 | 1.417.634 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 266.560 | 52.209 | 1.402.610 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 266.560 | 52.209 | 1.417.843 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 266.560 | 52.209 | 1.417.634 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 266.560 | 52.209 | 1.402.610 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 266.560 | 52.209 | 1.417.843 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.037.191 |
| 290.360 |
| 101.721 |
| 1.429.272 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.413 | 290.360 | 101.721 | 1.424.494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.042 | 290.360 | 101.721 | 1.453.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.530 | 290.360 | 101.721 | 1.443.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.952 | 290.360 | 101.721 | 1.472.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.523 | 290.360 | 101.721 | 1.459.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 290.360 | 101.721 | 1.490.946 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 290.360 | 101.721 | 1.475.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 290.360 | 101.721 | 1.491.155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.191 | 302.260 | 154.333 | 1.493.784 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.413 | 302.260 | 154.333 | 1.489.006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.042 | 302.260 | 154.333 | 1.517.635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.530 | 302.260 | 154.333 | 1.508.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.952 | 302.260 | 154.333 | 1.536.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.523 | 302.260 | 154.333 | 1.524.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 302.260 | 154.333 | 1.555.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 302.260 | 154.333 | 1.540.434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 302.260 | 154.333 | 1.555.667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 264.180 | 3.960 | 1.324.961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 264.180 | 3.960 | 1.322.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 264.180 | 3.960 | 1.336.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 264.180 | 3.960 | 1.332.003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 264.180 | 3.960 | 1.345.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 264.180 | 3.960 | 1.339.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 264.180 | 3.960 | 1.355.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 264.180 | 3.960 | 1.347.872 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 264.180 | 3.960 | 1.355.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 287.980 | 49.663 | 1.394.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 287.980 | 49.663 | 1.392.118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 287.980 | 49.663 | 1.406.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 287.980 | 49.663 | 1.401.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 287.980 | 49.663 | 1.415.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 287.980 | 49.663 | 1.409.361 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 287.980 | 49.663 | 1.424.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 287.980 | 49.663 | 1.417.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 287.980 | 49.663 | 1.424.856 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 318.920 | 99.175 | 1.474.916 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 318.920 | 99.175 | 1.472.570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 318.920 | 99.175 | 1.486.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 318.920 | 99.175 | 1.481.958 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 318.920 | 99.175 | 1.495.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 318.920 | 99.175 | 1.489.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 318.920 | 99.175 | 1.505.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 318.920 | 99.175 | 1.497.827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 318.920 | 99.175 | 1.505.308 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 330.820 | 151.787 | 1.539.428 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 330.820 | 151.787 | 1.537.082 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.037.191 |
| 290.360 |
| 101.721 |
| 1.429.272 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.413 | 290.360 | 101.721 | 1.424.494 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.042 | 290.360 | 101.721 | 1.453.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.530 | 290.360 | 101.721 | 1.443.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.952 | 290.360 | 101.721 | 1.472.033 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.523 | 290.360 | 101.721 | 1.459.604 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 290.360 | 101.721 | 1.490.946 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 290.360 | 101.721 | 1.475.922 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 290.360 | 101.721 | 1.491.155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.037.191 | 302.260 | 154.333 | 1.493.784 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.032.413 | 302.260 | 154.333 | 1.489.006 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.042 | 302.260 | 154.333 | 1.517.635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.530 | 302.260 | 154.333 | 1.508.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.952 | 302.260 | 154.333 | 1.536.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.067.523 | 302.260 | 154.333 | 1.524.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.098.865 | 302.260 | 154.333 | 1.555.458 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.083.841 | 302.260 | 154.333 | 1.540.434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.074 | 302.260 | 154.333 | 1.555.667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 264.180 | 3.960 | 1.324.961 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 264.180 | 3.960 | 1.322.615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 264.180 | 3.960 | 1.336.675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 264.180 | 3.960 | 1.332.003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 264.180 | 3.960 | 1.345.962 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 264.180 | 3.960 | 1.339.858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 264.180 | 3.960 | 1.355.251 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 264.180 | 3.960 | 1.347.872 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 264.180 | 3.960 | 1.355.353 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 287.980 | 49.663 | 1.394.464 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 287.980 | 49.663 | 1.392.118 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 287.980 | 49.663 | 1.406.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 287.980 | 49.663 | 1.401.506 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 287.980 | 49.663 | 1.415.465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 287.980 | 49.663 | 1.409.361 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 287.980 | 49.663 | 1.424.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 287.980 | 49.663 | 1.417.375 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 287.980 | 49.663 | 1.424.856 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 318.920 | 99.175 | 1.474.916 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 318.920 | 99.175 | 1.472.570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 318.920 | 99.175 | 1.486.630 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 318.920 | 99.175 | 1.481.958 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 318.920 | 99.175 | 1.495.917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.718 | 318.920 | 99.175 | 1.489.813 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 318.920 | 99.175 | 1.505.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 318.920 | 99.175 | 1.497.827 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 318.920 | 99.175 | 1.505.308 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.056.821 | 330.820 | 151.787 | 1.539.428 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.475 | 330.820 | 151.787 | 1.537.082 |