Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 330.820 | 151.787 | 1.551.142 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 330.820 | 151.787 | 1.546.470 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 330.820 | 151.787 | 1.560.429 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.068.535 | 330.820 | 151.787 | 1.551.142 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.863 | 330.820 | 151.787 | 1.546.470 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.822 | 330.820 | 151.787 | 1.560.429 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.071.718 |
| 330.820 |
| 151.787 |
| 1.554.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 330.820 | 151.787 | 1.569.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 330.820 | 151.787 | 1.562.339 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 330.820 | 151.787 | 1.569.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 297.500 | 3.960 | 1.349.679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 297.500 | 3.960 | 1.346.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 297.500 | 3.960 | 1.363.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 297.500 | 3.960 | 1.357.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 297.500 | 3.960 | 1.374.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 297.500 | 3.960 | 1.367.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 297.500 | 3.960 | 1.385.442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 297.500 | 3.960 | 1.376.730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 297.500 | 3.960 | 1.385.563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 326.060 | 49.663 | 1.423.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 326.060 | 49.663 | 1.421.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 326.060 | 49.663 | 1.437.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 326.060 | 49.663 | 1.432.256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 326.060 | 49.663 | 1.448.738 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 326.060 | 49.663 | 1.441.530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 326.060 | 49.663 | 1.459.705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 326.060 | 49.663 | 1.450.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 326.060 | 49.663 | 1.459.826 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 357.000 | 99.175 | 1.504.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 357.000 | 99.175 | 1.501.623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 357.000 | 99.175 | 1.518.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 357.000 | 99.175 | 1.512.708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 357.000 | 99.175 | 1.529.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 357.000 | 99.175 | 1.521.982 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 357.000 | 99.175 | 1.540.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 357.000 | 99.175 | 1.531.445 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 357.000 | 99.175 | 1.540.278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 371.280 | 151.787 | 1.571.286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 371.280 | 151.787 | 1.568.515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 371.280 | 151.787 | 1.585.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 371.280 | 151.787 | 1.579.600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 371.280 | 151.787 | 1.596.082 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 371.280 | 151.787 | 1.588.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 371.280 | 151.787 | 1.607.049 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 371.280 | 151.787 | 1.598.337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 371.280 | 151.787 | 1.607.170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.025.413 | 287.980 | 8.204 | 1.321.597 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.019.306 | 287.980 | 8.204 | 1.315.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.896 | 287.980 | 8.204 | 1.352.080 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.043.740 | 287.980 | 8.204 | 1.339.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.066 | 287.980 | 8.204 | 1.376.250 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.180 | 287.980 | 8.204 | 1.360.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.104.239 | 287.980 | 8.204 | 1.400.423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.071.718 |
| 330.820 |
| 151.787 |
| 1.554.325 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.111 | 330.820 | 151.787 | 1.569.718 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.079.732 | 330.820 | 151.787 | 1.562.339 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.213 | 330.820 | 151.787 | 1.569.820 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 297.500 | 3.960 | 1.349.679 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 297.500 | 3.960 | 1.346.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 297.500 | 3.960 | 1.363.509 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 297.500 | 3.960 | 1.357.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 297.500 | 3.960 | 1.374.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 297.500 | 3.960 | 1.367.267 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 297.500 | 3.960 | 1.385.442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 297.500 | 3.960 | 1.376.730 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 297.500 | 3.960 | 1.385.563 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 326.060 | 49.663 | 1.423.942 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 326.060 | 49.663 | 1.421.171 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 326.060 | 49.663 | 1.437.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 326.060 | 49.663 | 1.432.256 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 326.060 | 49.663 | 1.448.738 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 326.060 | 49.663 | 1.441.530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 326.060 | 49.663 | 1.459.705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 326.060 | 49.663 | 1.450.993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 326.060 | 49.663 | 1.459.826 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 357.000 | 99.175 | 1.504.394 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 357.000 | 99.175 | 1.501.623 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 357.000 | 99.175 | 1.518.224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 357.000 | 99.175 | 1.512.708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 357.000 | 99.175 | 1.529.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 357.000 | 99.175 | 1.521.982 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 357.000 | 99.175 | 1.540.157 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 357.000 | 99.175 | 1.531.445 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 357.000 | 99.175 | 1.540.278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.048.219 | 371.280 | 151.787 | 1.571.286 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.448 | 371.280 | 151.787 | 1.568.515 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.062.049 | 371.280 | 151.787 | 1.585.116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.533 | 371.280 | 151.787 | 1.579.600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.015 | 371.280 | 151.787 | 1.596.082 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.807 | 371.280 | 151.787 | 1.588.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.083.982 | 371.280 | 151.787 | 1.607.049 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.270 | 371.280 | 151.787 | 1.598.337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.103 | 371.280 | 151.787 | 1.607.170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.025.413 | 287.980 | 8.204 | 1.321.597 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.019.306 | 287.980 | 8.204 | 1.315.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.896 | 287.980 | 8.204 | 1.352.080 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.043.740 | 287.980 | 8.204 | 1.339.924 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.066 | 287.980 | 8.204 | 1.376.250 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.064.180 | 287.980 | 8.204 | 1.360.364 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.104.239 | 287.980 | 8.204 | 1.400.423 |