Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.680 | 297.500 | 151.787 | 1.506.967 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.909 | 297.500 | 151.787 | 1.504.196 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.071.510 | 297.500 | 151.787 | 1.520.797 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.057.680 | 297.500 | 151.787 | 1.506.967 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.054.909 | 297.500 | 151.787 | 1.504.196 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.071.510 | 297.500 | 151.787 | 1.520.797 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.065.995 |
| 297.500 |
| 151.787 |
| 1.515.282 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.476 | 297.500 | 151.787 | 1.531.763 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.269 | 297.500 | 151.787 | 1.524.556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 297.500 | 151.787 | 1.542.731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 297.500 | 151.787 | 1.534.018 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 297.500 | 151.787 | 1.542.851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 240.380 | 4.809 | 1.300.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 240.380 | 4.809 | 1.297.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 240.380 | 4.809 | 1.317.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 240.380 | 4.809 | 1.310.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 240.380 | 4.809 | 1.331.359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 240.380 | 4.809 | 1.322.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 240.380 | 4.809 | 1.345.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 240.380 | 4.809 | 1.334.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 240.380 | 4.809 | 1.345.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 259.420 | 50.512 | 1.365.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 259.420 | 50.512 | 1.361.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 259.420 | 50.512 | 1.382.450 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 259.420 | 50.512 | 1.375.584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 259.420 | 50.512 | 1.396.102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 259.420 | 50.512 | 1.387.129 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 259.420 | 50.512 | 1.409.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 259.420 | 50.512 | 1.398.909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 259.420 | 50.512 | 1.409.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 283.220 | 100.024 | 1.438.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 283.220 | 100.024 | 1.435.095 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 283.220 | 100.024 | 1.455.762 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 283.220 | 100.024 | 1.448.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 283.220 | 100.024 | 1.469.414 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 283.220 | 100.024 | 1.460.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 283.220 | 100.024 | 1.483.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 283.220 | 100.024 | 1.472.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 283.220 | 100.024 | 1.483.217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 295.120 | 152.635 | 1.503.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 295.120 | 152.635 | 1.499.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 295.120 | 152.635 | 1.520.273 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 295.120 | 152.635 | 1.513.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 295.120 | 152.635 | 1.533.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 295.120 | 152.635 | 1.524.952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 295.120 | 152.635 | 1.547.578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 295.120 | 152.635 | 1.536.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 295.120 | 152.635 | 1.547.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 230.860 | 3.960 | 1.279.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 230.860 | 3.960 | 1.277.064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 230.860 | 3.960 | 1.293.666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 230.860 | 3.960 | 1.288.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 230.860 | 3.960 | 1.304.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.065.995 |
| 297.500 |
| 151.787 |
| 1.515.282 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.476 | 297.500 | 151.787 | 1.531.763 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.075.269 | 297.500 | 151.787 | 1.524.556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.093.444 | 297.500 | 151.787 | 1.542.731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.731 | 297.500 | 151.787 | 1.534.018 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.093.564 | 297.500 | 151.787 | 1.542.851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 240.380 | 4.809 | 1.300.490 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 240.380 | 4.809 | 1.297.040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 240.380 | 4.809 | 1.317.707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 240.380 | 4.809 | 1.310.841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 240.380 | 4.809 | 1.331.359 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 240.380 | 4.809 | 1.322.386 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 240.380 | 4.809 | 1.345.012 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 240.380 | 4.809 | 1.334.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 240.380 | 4.809 | 1.345.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 259.420 | 50.512 | 1.365.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 259.420 | 50.512 | 1.361.783 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 259.420 | 50.512 | 1.382.450 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 259.420 | 50.512 | 1.375.584 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 259.420 | 50.512 | 1.396.102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 259.420 | 50.512 | 1.387.129 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 259.420 | 50.512 | 1.409.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 259.420 | 50.512 | 1.398.909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 259.420 | 50.512 | 1.409.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 283.220 | 100.024 | 1.438.545 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 283.220 | 100.024 | 1.435.095 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 283.220 | 100.024 | 1.455.762 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 283.220 | 100.024 | 1.448.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 283.220 | 100.024 | 1.469.414 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 283.220 | 100.024 | 1.460.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 283.220 | 100.024 | 1.483.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 283.220 | 100.024 | 1.472.221 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 283.220 | 100.024 | 1.483.217 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.055.301 | 295.120 | 152.635 | 1.503.056 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.051.851 | 295.120 | 152.635 | 1.499.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.072.518 | 295.120 | 152.635 | 1.520.273 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.065.652 | 295.120 | 152.635 | 1.513.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.086.170 | 295.120 | 152.635 | 1.533.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.197 | 295.120 | 152.635 | 1.524.952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.823 | 295.120 | 152.635 | 1.547.578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.088.977 | 295.120 | 152.635 | 1.536.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.973 | 295.120 | 152.635 | 1.547.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 230.860 | 3.960 | 1.279.835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 230.860 | 3.960 | 1.277.064 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 230.860 | 3.960 | 1.293.666 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 230.860 | 3.960 | 1.288.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 230.860 | 3.960 | 1.304.631 |