Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 230.860 | 3.960 | 1.297.424 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 230.860 | 3.960 | 1.315.599 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 230.860 | 3.960 | 1.306.886 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 230.860 | 3.960 | 1.297.424 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 230.860 | 3.960 | 1.315.599 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 230.860 | 3.960 | 1.306.886 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.080.900 |
| 230.860 |
| 3.960 |
| 1.315.720 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 249.900 | 49.663 | 1.344.578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 249.900 | 49.663 | 1.341.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 249.900 | 49.663 | 1.358.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 249.900 | 49.663 | 1.352.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 249.900 | 49.663 | 1.369.374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 249.900 | 49.663 | 1.362.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 249.900 | 49.663 | 1.380.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 249.900 | 49.663 | 1.371.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 249.900 | 49.663 | 1.380.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 271.320 | 99.175 | 1.415.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 271.320 | 99.175 | 1.412.739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 271.320 | 99.175 | 1.429.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 271.320 | 99.175 | 1.423.825 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 271.320 | 99.175 | 1.440.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 271.320 | 99.175 | 1.433.099 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 271.320 | 99.175 | 1.451.274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 271.320 | 99.175 | 1.442.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 271.320 | 99.175 | 1.451.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 285.600 | 151.787 | 1.482.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 285.600 | 151.787 | 1.479.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 285.600 | 151.787 | 1.496.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 285.600 | 151.787 | 1.490.717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 285.600 | 151.787 | 1.507.198 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 285.600 | 151.787 | 1.499.991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 285.600 | 151.787 | 1.518.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 285.600 | 151.787 | 1.509.453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 285.600 | 151.787 | 1.518.287 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 230.860 | 4.243 | 1.287.057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.900 | 230.860 | 4.243 | 1.284.003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.067.196 | 230.860 | 4.243 | 1.302.299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.117 | 230.860 | 4.243 | 1.296.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.280 | 230.860 | 4.243 | 1.314.383 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.338 | 230.860 | 4.243 | 1.306.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.091.367 | 230.860 | 4.243 | 1.326.470 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.081.765 | 230.860 | 4.243 | 1.316.868 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.091.500 | 230.860 | 4.243 | 1.326.603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 249.900 | 49.946 | 1.351.800 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.900 | 249.900 | 49.946 | 1.348.746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.067.196 | 249.900 | 49.946 | 1.367.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.117 | 249.900 | 49.946 | 1.360.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.280 | 249.900 | 49.946 | 1.379.126 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.338 | 249.900 | 49.946 | 1.371.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.091.367 | 249.900 | 49.946 | 1.391.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.081.765 | 249.900 | 49.946 | 1.381.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.091.500 | 249.900 | 49.946 | 1.391.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 271.320 | 99.458 | 1.422.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.080.900 |
| 230.860 |
| 3.960 |
| 1.315.720 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 249.900 | 49.663 | 1.344.578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 249.900 | 49.663 | 1.341.807 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 249.900 | 49.663 | 1.358.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 249.900 | 49.663 | 1.352.893 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 249.900 | 49.663 | 1.369.374 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 249.900 | 49.663 | 1.362.167 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 249.900 | 49.663 | 1.380.342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 249.900 | 49.663 | 1.371.629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 249.900 | 49.663 | 1.380.463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 271.320 | 99.175 | 1.415.510 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 271.320 | 99.175 | 1.412.739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 271.320 | 99.175 | 1.429.341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 271.320 | 99.175 | 1.423.825 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 271.320 | 99.175 | 1.440.306 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 271.320 | 99.175 | 1.433.099 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 271.320 | 99.175 | 1.451.274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 271.320 | 99.175 | 1.442.561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 271.320 | 99.175 | 1.451.395 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.045.015 | 285.600 | 151.787 | 1.482.402 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.244 | 285.600 | 151.787 | 1.479.631 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.058.846 | 285.600 | 151.787 | 1.496.233 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.053.330 | 285.600 | 151.787 | 1.490.717 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.811 | 285.600 | 151.787 | 1.507.198 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.604 | 285.600 | 151.787 | 1.499.991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.080.779 | 285.600 | 151.787 | 1.518.166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.072.066 | 285.600 | 151.787 | 1.509.453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.900 | 285.600 | 151.787 | 1.518.287 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 230.860 | 4.243 | 1.287.057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.900 | 230.860 | 4.243 | 1.284.003 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.067.196 | 230.860 | 4.243 | 1.302.299 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.117 | 230.860 | 4.243 | 1.296.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.280 | 230.860 | 4.243 | 1.314.383 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.338 | 230.860 | 4.243 | 1.306.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.091.367 | 230.860 | 4.243 | 1.326.470 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.081.765 | 230.860 | 4.243 | 1.316.868 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.091.500 | 230.860 | 4.243 | 1.326.603 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 249.900 | 49.946 | 1.351.800 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.900 | 249.900 | 49.946 | 1.348.746 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.067.196 | 249.900 | 49.946 | 1.367.042 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.117 | 249.900 | 49.946 | 1.360.963 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.079.280 | 249.900 | 49.946 | 1.379.126 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.071.338 | 249.900 | 49.946 | 1.371.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.091.367 | 249.900 | 49.946 | 1.391.213 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.081.765 | 249.900 | 49.946 | 1.381.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.091.500 | 249.900 | 49.946 | 1.391.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.954 | 271.320 | 99.458 | 1.422.732 |