Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 748.125 | 1.116.000 | 3.638.633 | 5.502.758 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 643.430 | 1.092.000 | 3.034.990 | 4.770.420 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 564.396 | 1.062.000 | 2.277.573 | 3.903.969 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 748.125 | 1.116.000 | 3.638.633 | 5.502.758 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 643.430 | 1.092.000 | 3.034.990 | 4.770.420 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 564.396 | 1.062.000 | 2.277.573 | 3.903.969 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 844.014 |
| 1.398.000 |
| 5.827.730 |
| 8.069.744 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 748.125 | 1.340.000 | 4.366.740 | 6.454.865 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 643.430 | 1.310.000 | 3.638.633 | 5.592.063 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 564.396 | 1.274.000 | 2.727.713 | 4.566.109 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.147.900 | 84.953.187 | 1.655.400.021 | 1.743.501.108 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.147.900 | 93.448.505 | 1.820.947.732 | 1.917.544.137 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 37.665.352 | 31.634.000 | 47.723.670 | 117.023.022 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 33.138.423 | 29.092.000 | 35.799.322 | 98.029.745 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 28.174.922 | 27.822.000 | 29.825.635 | 85.822.557 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 24.549.705 | 26.236.000 | 22.381.037 | 73.166.742 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 37.665.352 | 37.960.000 | 57.262.003 | 132.887.355 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 33.138.423 | 34.910.000 | 42.944.970 | 110.993.393 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 28.174.922 | 33.388.000 | 35.799.322 | 97.362.244 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 24.549.705 | 31.480.000 | 26.839.010 | 82.868.715 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 207.707 | 718.000 | 4.586.504 | 5.512.211 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 195.849 | 680.000 | 4.356.539 | 5.232.388 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 183.367 | 646.000 | 4.184.585 | 5.013.952 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 171.298 | 620.000 | 3.983.648 | 4.774.946 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 68.545.879 | 37.098.000 | 75.802.479 | 181.446.358 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 61.019.296 | 32.082.000 | 64.416.318 | 157.517.614 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 53.019.909 | 27.586.000 | 54.255.053 | 134.860.962 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 47.999.770 | 24.240.000 | 46.692.818 | 118.932.588 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 49.291.934 | 26.710.000 | 55.083.465 | 131.085.399 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 42.785.825 | 22.866.000 | 46.371.597 | 112.023.422 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 36.659.445 | 19.056.000 | 37.797.255 | 93.512.700 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 33.508.726 | 16.772.000 | 32.626.184 | 82.906.910 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 345.672 | 6.808.595 | 7.154.267 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 406.027 | 9.745.769 | 10.151.796 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 431.632 | 10.942.305 | 11.373.937 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 508.448 | 14.761.125 | 15.269.573 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.093.712 | 44.574.699 | 45.668.411 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.285.752 | 49.299.983 | 50.585.735 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 314.579 | 5.627.757 | 5.942.336 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 13.395.230 | 0 | 13.395.230 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.248.215 | 0 | 3.248.215 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 8.676.539 | 0 | 8.676.539 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.512.977 | 0 | 2.512.977 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 274.343 | 2.713.030 | 2.987.373 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 365.790 | 5.043.039 | 5.408.829 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 207.633 | 84.132 | 486.116 | 777.881 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 228.396 | 107.908 | 1.128.814 | 1.465.118 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 251.755 | 140.829 | 1.237.935 | 1.630.519 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 275.114 | 201.185 | 1.482.518 | 1.958.817 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 303.663 | 261.540 | 1.528.134 | 2.093.337 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 65.842 | 381.690 | 447.532 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 85.961 | 556.631 | 642.592 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 106.079 | 756.480 | 862.559 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 844.014 |
| 1.398.000 |
| 5.827.730 |
| 8.069.744 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 748.125 | 1.340.000 | 4.366.740 | 6.454.865 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 643.430 | 1.310.000 | 3.638.633 | 5.592.063 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 564.396 | 1.274.000 | 2.727.713 | 4.566.109 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.147.900 | 84.953.187 | 1.655.400.021 | 1.743.501.108 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.147.900 | 93.448.505 | 1.820.947.732 | 1.917.544.137 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 37.665.352 | 31.634.000 | 47.723.670 | 117.023.022 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 33.138.423 | 29.092.000 | 35.799.322 | 98.029.745 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 28.174.922 | 27.822.000 | 29.825.635 | 85.822.557 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 24.549.705 | 26.236.000 | 22.381.037 | 73.166.742 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 37.665.352 | 37.960.000 | 57.262.003 | 132.887.355 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 33.138.423 | 34.910.000 | 42.944.970 | 110.993.393 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 28.174.922 | 33.388.000 | 35.799.322 | 97.362.244 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 24.549.705 | 31.480.000 | 26.839.010 | 82.868.715 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 207.707 | 718.000 | 4.586.504 | 5.512.211 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 195.849 | 680.000 | 4.356.539 | 5.232.388 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 183.367 | 646.000 | 4.184.585 | 5.013.952 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 171.298 | 620.000 | 3.983.648 | 4.774.946 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 68.545.879 | 37.098.000 | 75.802.479 | 181.446.358 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 61.019.296 | 32.082.000 | 64.416.318 | 157.517.614 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 53.019.909 | 27.586.000 | 54.255.053 | 134.860.962 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 47.999.770 | 24.240.000 | 46.692.818 | 118.932.588 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 49.291.934 | 26.710.000 | 55.083.465 | 131.085.399 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 42.785.825 | 22.866.000 | 46.371.597 | 112.023.422 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 36.659.445 | 19.056.000 | 37.797.255 | 93.512.700 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 33.508.726 | 16.772.000 | 32.626.184 | 82.906.910 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 345.672 | 6.808.595 | 7.154.267 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 406.027 | 9.745.769 | 10.151.796 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 431.632 | 10.942.305 | 11.373.937 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 508.448 | 14.761.125 | 15.269.573 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.093.712 | 44.574.699 | 45.668.411 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.285.752 | 49.299.983 | 50.585.735 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 314.579 | 5.627.757 | 5.942.336 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 13.395.230 | 0 | 13.395.230 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.248.215 | 0 | 3.248.215 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 8.676.539 | 0 | 8.676.539 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.512.977 | 0 | 2.512.977 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 274.343 | 2.713.030 | 2.987.373 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 365.790 | 5.043.039 | 5.408.829 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 207.633 | 84.132 | 486.116 | 777.881 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 228.396 | 107.908 | 1.128.814 | 1.465.118 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 251.755 | 140.829 | 1.237.935 | 1.630.519 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 275.114 | 201.185 | 1.482.518 | 1.958.817 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 303.663 | 261.540 | 1.528.134 | 2.093.337 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 65.842 | 381.690 | 447.532 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 85.961 | 556.631 | 642.592 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 106.079 | 756.480 | 862.559 |