Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 376.000 | 5.615.871 | 5.991.871 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 488.000 | 6.768.037 | 7.256.037 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 634.000 | 8.902.955 | 9.536.955 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 376.000 | 5.615.871 | 5.991.871 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 488.000 | 6.768.037 | 7.256.037 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 634.000 | 8.902.955 | 9.536.955 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 820.000 |
| 13.197.672 |
| 14.017.672 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144.000 | 4.675.203 | 4.819.203 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 188.000 | 6.442.991 | 6.630.991 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 230.000 | 7.757.440 | 7.987.440 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316.000 | 10.858.673 | 11.174.673 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 490.000 | 14.905.717 | 15.395.717 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 132.000 | 3.878.768 | 4.010.768 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170.000 | 5.360.144 | 5.530.144 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 210.000 | 6.399.719 | 6.609.719 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 290.000 | 8.199.337 | 8.489.337 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 448.000 | 11.930.981 | 12.378.981 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 650.000 | 4.766.706 | 5.416.706 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 728.000 | 6.447.696 | 7.175.696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 890.000 | 7.835.245 | 8.725.245 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.048.000 | 9.231.383 | 10.279.383 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.464.000 | 12.895.392 | 14.359.392 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 580.000 | 4.930.508 | 5.510.508 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 650.000 | 6.745.159 | 7.395.159 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 794.000 | 8.153.920 | 8.947.920 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 898.000 | 9.220.487 | 10.118.487 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.376.000 | 14.122.861 | 15.498.861 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378.000 | 6.859.046 | 7.237.046 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 438.000 | 9.399.434 | 9.837.434 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 540.000 | 11.359.941 | 11.899.941 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 750.000 | 14.099.150 | 14.849.150 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.082.000 | 20.323.100 | 21.405.100 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 358.000 | 4.575.034 | 4.933.034 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416.000 | 6.290.082 | 6.706.082 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 512.000 | 7.433.840 | 7.945.840 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712.000 | 10.456.932 | 11.168.932 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 984.000 | 14.460.677 | 15.444.677 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 264.000 | 13.213.819 | 13.477.819 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 306.000 | 15.845.085 | 16.151.085 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 374.000 | 19.052.784 | 19.426.784 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 524.000 | 23.623.482 | 24.147.482 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 758.000 | 34.127.874 | 34.885.874 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 120.042 | 45.724 | 2.561.872 | 2.727.638 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 132.046 | 54.869 | 2.988.851 | 3.175.766 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 144.050 | 64.013 | 3.273.504 | 3.481.567 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 156.055 | 82.303 | 3.700.482 | 3.938.840 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 164.000 | 1.488.551 | 1.652.551 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182.000 | 1.650.938 | 1.832.938 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 210.000 | 1.921.584 | 2.131.584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 240.000 | 2.192.229 | 2.432.229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 204.000 | 1.867.455 | 2.071.455 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 228.000 | 2.083.971 | 2.311.971 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 262.000 | 2.381.681 | 2.643.681 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 820.000 |
| 13.197.672 |
| 14.017.672 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144.000 | 4.675.203 | 4.819.203 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 188.000 | 6.442.991 | 6.630.991 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 230.000 | 7.757.440 | 7.987.440 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316.000 | 10.858.673 | 11.174.673 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 490.000 | 14.905.717 | 15.395.717 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 132.000 | 3.878.768 | 4.010.768 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 170.000 | 5.360.144 | 5.530.144 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 210.000 | 6.399.719 | 6.609.719 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 290.000 | 8.199.337 | 8.489.337 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 448.000 | 11.930.981 | 12.378.981 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 650.000 | 4.766.706 | 5.416.706 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 728.000 | 6.447.696 | 7.175.696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 890.000 | 7.835.245 | 8.725.245 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.048.000 | 9.231.383 | 10.279.383 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.464.000 | 12.895.392 | 14.359.392 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 580.000 | 4.930.508 | 5.510.508 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 650.000 | 6.745.159 | 7.395.159 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 794.000 | 8.153.920 | 8.947.920 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 898.000 | 9.220.487 | 10.118.487 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.376.000 | 14.122.861 | 15.498.861 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 378.000 | 6.859.046 | 7.237.046 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 438.000 | 9.399.434 | 9.837.434 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 540.000 | 11.359.941 | 11.899.941 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 750.000 | 14.099.150 | 14.849.150 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.082.000 | 20.323.100 | 21.405.100 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 358.000 | 4.575.034 | 4.933.034 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 416.000 | 6.290.082 | 6.706.082 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 512.000 | 7.433.840 | 7.945.840 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 712.000 | 10.456.932 | 11.168.932 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 984.000 | 14.460.677 | 15.444.677 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 264.000 | 13.213.819 | 13.477.819 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 306.000 | 15.845.085 | 16.151.085 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 374.000 | 19.052.784 | 19.426.784 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 524.000 | 23.623.482 | 24.147.482 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 758.000 | 34.127.874 | 34.885.874 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 120.042 | 45.724 | 2.561.872 | 2.727.638 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 132.046 | 54.869 | 2.988.851 | 3.175.766 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 144.050 | 64.013 | 3.273.504 | 3.481.567 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 156.055 | 82.303 | 3.700.482 | 3.938.840 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 164.000 | 1.488.551 | 1.652.551 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 182.000 | 1.650.938 | 1.832.938 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 210.000 | 1.921.584 | 2.131.584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 240.000 | 2.192.229 | 2.432.229 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 204.000 | 1.867.455 | 2.071.455 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 228.000 | 2.083.971 | 2.311.971 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 262.000 | 2.381.681 | 2.643.681 |