Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 57.732 | 823.480 | 8.217.955 | 9.099.167 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 21.420 | 437.920 | 3.440.350 | 3.899.690 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 25.500 | 466.480 | 3.706.345 | 4.198.325 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 57.732 | 823.480 | 8.217.955 | 9.099.167 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 21.420 | 437.920 | 3.440.350 | 3.899.690 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 25.500 | 466.480 | 3.706.345 | 4.198.325 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 31.110 |
| 506.940 |
| 4.142.757 |
| 4.680.807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 38.964 | 566.440 | 5.525.919 | 6.131.323 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 51.561 | 680.680 | 6.782.281 | 7.514.522 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 19.482 | 376.040 | 2.937.440 | 3.332.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 23.154 | 399.840 | 3.160.830 | 3.583.824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 28.203 | 433.160 | 3.530.744 | 3.992.107 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 35.190 | 483.140 | 4.699.105 | 5.217.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 46.512 | 578.340 | 5.776.154 | 6.401.006 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 132.708 | 138.040 | 66.488 | 337.236 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 132.708 | 152.320 | 193.211 | 478.239 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 49.452 | 85.680 | 24.178 | 159.310 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 49.452 | 95.200 | 144.951 | 289.603 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.134.860 | 2.410.222 | 4.545.082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.846.480 | 3.230.136 | 6.076.616 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.558.100 | 4.021.612 | 7.579.712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.027.760 | 2.270.150 | 4.297.910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.708.440 | 3.001.070 | 5.709.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.384.360 | 3.764.106 | 7.148.466 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.927.800 | 2.139.559 | 4.067.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.568.020 | 2.842.039 | 5.410.059 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.210.620 | 3.544.520 | 6.755.140 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.830.220 | 2.008.967 | 3.839.187 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.420.460 | 2.660.371 | 5.080.831 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.024.980 | 3.311.775 | 6.336.755 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.456.160 | 6.162.341 | 8.618.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.265.360 | 8.154.944 | 11.420.304 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.081.700 | 10.147.546 | 14.229.246 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.332.400 | 5.868.512 | 8.200.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.101.140 | 7.781.528 | 10.882.668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.877.020 | 9.694.543 | 13.571.563 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.215.780 | 5.549.579 | 7.765.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.946.440 | 7.342.921 | 10.289.361 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.681.860 | 9.153.712 | 12.835.572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.103.920 | 5.248.094 | 7.352.014 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.796.500 | 6.939.212 | 9.735.712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.496.220 | 8.630.330 | 12.126.550 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 107.367 | 723.520 | 780.013 | 1.610.900 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 117.970 | 852.040 | 829.159 | 1.799.169 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 125.395 | 1.032.920 | 868.397 | 2.026.712 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 133.274 | 1.230.460 | 931.415 | 2.295.149 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 155.644 | 2.182.460 | 1.342.826 | 3.680.930 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 54.432 | 578.340 | 351.897 | 984.669 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 63.315 | 683.060 | 375.807 | 1.122.182 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 70.550 | 825.860 | 404.934 | 1.301.344 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 79.958 | 985.320 | 435.646 | 1.500.924 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 102.900 | 1.744.540 | 535.249 | 2.382.689 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 218.960 | 257.727 | 476.687 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 31.110 |
| 506.940 |
| 4.142.757 |
| 4.680.807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 38.964 | 566.440 | 5.525.919 | 6.131.323 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 51.561 | 680.680 | 6.782.281 | 7.514.522 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 19.482 | 376.040 | 2.937.440 | 3.332.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 23.154 | 399.840 | 3.160.830 | 3.583.824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 28.203 | 433.160 | 3.530.744 | 3.992.107 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 35.190 | 483.140 | 4.699.105 | 5.217.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 46.512 | 578.340 | 5.776.154 | 6.401.006 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 132.708 | 138.040 | 66.488 | 337.236 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 132.708 | 152.320 | 193.211 | 478.239 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 49.452 | 85.680 | 24.178 | 159.310 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 49.452 | 95.200 | 144.951 | 289.603 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.134.860 | 2.410.222 | 4.545.082 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.846.480 | 3.230.136 | 6.076.616 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.558.100 | 4.021.612 | 7.579.712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.027.760 | 2.270.150 | 4.297.910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.708.440 | 3.001.070 | 5.709.510 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.384.360 | 3.764.106 | 7.148.466 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.927.800 | 2.139.559 | 4.067.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.568.020 | 2.842.039 | 5.410.059 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.210.620 | 3.544.520 | 6.755.140 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 1.830.220 | 2.008.967 | 3.839.187 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.420.460 | 2.660.371 | 5.080.831 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.024.980 | 3.311.775 | 6.336.755 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.456.160 | 6.162.341 | 8.618.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.265.360 | 8.154.944 | 11.420.304 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.081.700 | 10.147.546 | 14.229.246 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.332.400 | 5.868.512 | 8.200.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.101.140 | 7.781.528 | 10.882.668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.877.020 | 9.694.543 | 13.571.563 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.215.780 | 5.549.579 | 7.765.359 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.946.440 | 7.342.921 | 10.289.361 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.681.860 | 9.153.712 | 12.835.572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.103.920 | 5.248.094 | 7.352.014 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.796.500 | 6.939.212 | 9.735.712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.496.220 | 8.630.330 | 12.126.550 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 107.367 | 723.520 | 780.013 | 1.610.900 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 117.970 | 852.040 | 829.159 | 1.799.169 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 125.395 | 1.032.920 | 868.397 | 2.026.712 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 133.274 | 1.230.460 | 931.415 | 2.295.149 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 155.644 | 2.182.460 | 1.342.826 | 3.680.930 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 54.432 | 578.340 | 351.897 | 984.669 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 63.315 | 683.060 | 375.807 | 1.122.182 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 70.550 | 825.860 | 404.934 | 1.301.344 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 79.958 | 985.320 | 435.646 | 1.500.924 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 102.900 | 1.744.540 | 535.249 | 2.382.689 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 218.960 | 257.727 | 476.687 |