Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.194.610 | 781.346 | 2.033.349 | 4.009.305 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.309.010 | 820.522 | 2.283.693 | 4.413.225 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.423.010 | 859.698 | 2.595.331 | 4.878.039 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.194.610 | 781.346 | 2.033.349 | 4.009.305 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1.309.010 | 820.522 | 2.283.693 | 4.413.225 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.423.010 | 859.698 | 2.595.331 | 4.878.039 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm |
| 100m2 |
| 1.537.410 |
| 901.050 |
| 2.882.705 |
| 5.321.165 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 342.800 | 365.644 | 609.244 | 1.317.688 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 456.800 | 406.996 | 837.858 | 1.701.654 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 571.200 | 448.349 | 1.016.675 | 2.036.224 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 685.600 | 487.525 | 1.244.021 | 2.417.146 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 799.600 | 528.877 | 1.447.102 | 2.775.579 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 914.000 | 568.053 | 1.625.919 | 3.107.972 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.028.000 | 609.406 | 1.853.265 | 3.490.671 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.142.400 | 648.582 | 2.129.140 | 3.920.122 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7.770.500 | 1.873.923 | 1.379.844 | 11.024.267 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9.728.550 | 2.313.566 | 1.644.314 | 13.686.430 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 10.178.950 | 2.942.560 | 1.862.789 | 14.984.299 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10.747.250 | 3.103.618 | 2.368.732 | 16.219.600 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2.389.800 | 1.162.224 | 684.494 | 4.236.518 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 3.281.100 | 1.462.574 | 876.500 | 5.620.174 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 3.729.400 | 1.671.514 | 1.027.038 | 6.427.952 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 4.167.600 | 1.880.453 | 1.163.818 | 7.211.871 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7.714.704 | 265.527 | 349.518 | 8.329.749 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.254.989 | 315.585 | 466.447 | 10.037.021 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 10.795.274 | 372.173 | 489.144 | 11.656.591 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 12.342.198 | 424.408 | 515.623 | 13.282.229 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 15.429.408 | 528.877 | 564.800 | 16.523.085 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 18.509.978 | 635.523 | 617.759 | 19.763.260 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 16.728.000 | 216.580 | 388.034 | 17.332.614 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 22.320.000 | 290.360 | 433.415 | 23.043.775 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 27.888.000 | 359.380 | 508.157 | 28.755.537 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 33.456.000 | 433.160 | 553.537 | 34.442.697 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 39.024.000 | 506.940 | 604.590 | 40.135.530 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10.896.500 | 221.340 | 393.707 | 11.511.547 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 14.709.500 | 292.740 | 444.760 | 15.447.000 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 18.398.500 | 368.900 | 513.829 | 19.281.229 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 22.072.000 | 440.300 | 553.537 | 23.065.837 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 25.761.000 | 516.460 | 615.935 | 26.893.395 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11.998.800 | 223.720 | 399.380 | 12.621.900 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15.998.400 | 299.880 | 450.432 | 16.748.712 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19.998.000 | 373.660 | 525.174 | 20.896.834 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 23.991.000 | 449.820 | 564.882 | 25.005.702 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 28.000.500 | 523.600 | 627.280 | 29.151.380 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 20.593.992 | 154.700 | 429.253 | 21.177.945 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 3cm | 100m2 | 27.469.674 | 166.600 | 343.906 | 27.980.180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 15.888.000 | 197.540 | 324.936 | 16.410.476 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 21.168.000 | 264.180 | 364.644 | 21.796.824 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 26.472.000 | 340.340 | 435.007 | 27.247.347 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 31.752.000 | 409.360 | 469.042 | 32.630.402 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 37.056.000 | 476.000 | 525.768 | 38.057.768 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 11.020.300 | 154.700 | 283.632 | 11.458.632 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.544.800 | 173.740 | 308.228 | 15.026.768 |
| 100m2 |
| 1.537.410 |
| 901.050 |
| 2.882.705 |
| 5.321.165 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 342.800 | 365.644 | 609.244 | 1.317.688 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 456.800 | 406.996 | 837.858 | 1.701.654 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 571.200 | 448.349 | 1.016.675 | 2.036.224 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 685.600 | 487.525 | 1.244.021 | 2.417.146 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 799.600 | 528.877 | 1.447.102 | 2.775.579 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 914.000 | 568.053 | 1.625.919 | 3.107.972 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1.028.000 | 609.406 | 1.853.265 | 3.490.671 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1.142.400 | 648.582 | 2.129.140 | 3.920.122 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7.770.500 | 1.873.923 | 1.379.844 | 11.024.267 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9.728.550 | 2.313.566 | 1.644.314 | 13.686.430 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 10.178.950 | 2.942.560 | 1.862.789 | 14.984.299 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10.747.250 | 3.103.618 | 2.368.732 | 16.219.600 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2.389.800 | 1.162.224 | 684.494 | 4.236.518 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 3.281.100 | 1.462.574 | 876.500 | 5.620.174 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 3.729.400 | 1.671.514 | 1.027.038 | 6.427.952 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 4.167.600 | 1.880.453 | 1.163.818 | 7.211.871 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 7.714.704 | 265.527 | 349.518 | 8.329.749 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 9.254.989 | 315.585 | 466.447 | 10.037.021 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 10.795.274 | 372.173 | 489.144 | 11.656.591 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 12.342.198 | 424.408 | 515.623 | 13.282.229 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 15.429.408 | 528.877 | 564.800 | 16.523.085 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 18.509.978 | 635.523 | 617.759 | 19.763.260 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 16.728.000 | 216.580 | 388.034 | 17.332.614 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 22.320.000 | 290.360 | 433.415 | 23.043.775 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 27.888.000 | 359.380 | 508.157 | 28.755.537 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 33.456.000 | 433.160 | 553.537 | 34.442.697 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 39.024.000 | 506.940 | 604.590 | 40.135.530 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10.896.500 | 221.340 | 393.707 | 11.511.547 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 14.709.500 | 292.740 | 444.760 | 15.447.000 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 18.398.500 | 368.900 | 513.829 | 19.281.229 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 22.072.000 | 440.300 | 553.537 | 23.065.837 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 25.761.000 | 516.460 | 615.935 | 26.893.395 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11.998.800 | 223.720 | 399.380 | 12.621.900 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15.998.400 | 299.880 | 450.432 | 16.748.712 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19.998.000 | 373.660 | 525.174 | 20.896.834 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 23.991.000 | 449.820 | 564.882 | 25.005.702 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 28.000.500 | 523.600 | 627.280 | 29.151.380 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 20.593.992 | 154.700 | 429.253 | 21.177.945 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 3cm | 100m2 | 27.469.674 | 166.600 | 343.906 | 27.980.180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 15.888.000 | 197.540 | 324.936 | 16.410.476 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 21.168.000 | 264.180 | 364.644 | 21.796.824 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 26.472.000 | 340.340 | 435.007 | 27.247.347 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 31.752.000 | 409.360 | 469.042 | 32.630.402 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 37.056.000 | 476.000 | 525.768 | 38.057.768 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 11.020.300 | 154.700 | 283.632 | 11.458.632 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.544.800 | 173.740 | 308.228 | 15.026.768 |