Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 218.272 | 21.084.332 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 647.567 | 20.926.487 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 647.475 | 20.340.495 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 218.272 | 21.084.332 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 647.567 | 20.926.487 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 647.475 | 20.340.495 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 17.941.040 |
| 3.082.100 |
| 218.272 |
| 21.241.412 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.446.640 | 632.025 | 21.146.825 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.906.380 | 647.475 | 20.607.055 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.308.200 | 218.272 | 21.467.512 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 2.389.520 | 633.191 | 21.090.296 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.737.400 | 650.194 | 20.440.794 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.558.500 | 230.277 | 20.729.817 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 1.825.460 | 644.030 | 20.537.650 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.330.420 | 659.479 | 20.043.099 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.146.360 | 230.277 | 21.317.677 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.582.300 | 644.030 | 21.294.490 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.042.040 | 659.479 | 20.754.719 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.415.300 | 230.277 | 21.586.617 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.215.780 | 659.572 | 20.948.012 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18.075.700 | 1.823.080 | 744.959 | 20.643.739 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.139.220 | 230.277 | 21.310.537 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.558.500 | 644.030 | 21.270.690 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.020.620 | 659.479 | 20.733.299 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 230.277 | 21.096.337 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 659.572 | 20.938.492 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 659.479 | 20.352.499 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.941.040 | 5.157.460 | 353.473 | 23.451.973 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.941.040 | 5.673.920 | 538.267 | 24.153.227 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.084.660 | 4.364.920 | 828.228 | 23.277.808 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.084.660 | 4.800.460 | 1.013.022 | 23.898.142 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.053.200 | 3.862.740 | 785.395 | 22.701.335 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.053.200 | 4.248.300 | 970.189 | 23.271.689 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.365.320 | 230.277 | 21.536.637 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.537.080 | 659.572 | 21.269.312 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.887.340 | 659.479 | 20.600.019 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 4.343.500 | 230.277 | 22.514.817 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.189.660 | 3.460.520 | 1.098.627 | 22.748.807 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.158.200 | 3.036.880 | 1.055.794 | 22.250.874 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 4.098.360 | 230.277 | 22.269.677 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 3.203.480 | 645.196 | 21.916.261 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.939.300 | 662.199 | 21.654.699 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 230.277 | 21.096.337 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 659.572 | 20.938.492 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 659.479 | 20.352.499 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.082.100 | 230.277 | 21.253.417 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.446.640 | 644.030 | 21.158.830 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.906.380 | 659.479 | 20.619.059 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.308.200 | 230.277 | 21.479.517 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 2.389.520 | 645.196 | 21.102.301 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.737.400 | 662.199 | 20.452.799 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.558.500 | 222.321 | 20.721.861 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 1.825.460 | 636.075 | 20.529.695 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 17.941.040 |
| 3.082.100 |
| 218.272 |
| 21.241.412 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.446.640 | 632.025 | 21.146.825 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.906.380 | 647.475 | 20.607.055 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.308.200 | 218.272 | 21.467.512 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 2.389.520 | 633.191 | 21.090.296 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.737.400 | 650.194 | 20.440.794 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.558.500 | 230.277 | 20.729.817 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 1.825.460 | 644.030 | 20.537.650 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.330.420 | 659.479 | 20.043.099 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.146.360 | 230.277 | 21.317.677 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.582.300 | 644.030 | 21.294.490 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tường, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.042.040 | 659.479 | 20.754.719 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.415.300 | 230.277 | 21.586.617 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.215.780 | 659.572 | 20.948.012 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18.075.700 | 1.823.080 | 744.959 | 20.643.739 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.139.220 | 230.277 | 21.310.537 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.558.500 | 644.030 | 21.270.690 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.020.620 | 659.479 | 20.733.299 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 230.277 | 21.096.337 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 659.572 | 20.938.492 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 659.479 | 20.352.499 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 17.941.040 | 5.157.460 | 353.473 | 23.451.973 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 17.941.040 | 5.673.920 | 538.267 | 24.153.227 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.084.660 | 4.364.920 | 828.228 | 23.277.808 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.084.660 | 4.800.460 | 1.013.022 | 23.898.142 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.053.200 | 3.862.740 | 785.395 | 22.701.335 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.053.200 | 4.248.300 | 970.189 | 23.271.689 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.365.320 | 230.277 | 21.536.637 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.537.080 | 659.572 | 21.269.312 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.887.340 | 659.479 | 20.600.019 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 4.343.500 | 230.277 | 22.514.817 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 18.189.660 | 3.460.520 | 1.098.627 | 22.748.807 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 18.158.200 | 3.036.880 | 1.055.794 | 22.250.874 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 4.098.360 | 230.277 | 22.269.677 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 3.203.480 | 645.196 | 21.916.261 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 2.939.300 | 662.199 | 21.654.699 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.925.020 | 230.277 | 21.096.337 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.072.660 | 2.206.260 | 659.572 | 20.938.492 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.639.820 | 659.479 | 20.352.499 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.082.100 | 230.277 | 21.253.417 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 2.446.640 | 644.030 | 21.158.830 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.906.380 | 659.479 | 20.619.059 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 3.308.200 | 230.277 | 21.479.517 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.067.585 | 2.389.520 | 645.196 | 21.102.301 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 25T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.053.200 | 1.737.400 | 662.199 | 20.452.799 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17.941.040 | 2.558.500 | 222.321 | 20.721.861 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18.068.160 | 1.825.460 | 636.075 | 20.529.695 |