Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 838.811 | 874.714 | 62.922 | 1.776.447 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 903.165 | 874.714 | 62.922 | 1.840.801 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.796 | 697.806 | 62.922 | 1.487.524 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 838.811 | 874.714 | 62.922 | 1.776.447 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 903.165 | 874.714 | 62.922 | 1.840.801 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726.796 | 697.806 | 62.922 | 1.487.524 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 793.509 |
| 697.806 |
| 62.922 |
| 1.554.237 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | m3 | 857.649 | 697.806 | 62.922 | 1.618.377 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | m3 | 923.572 | 697.806 | 62.922 | 1.684.300 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 175.157 | 208.359 | 17.454 | 400.970 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 177.596 | 208.359 | 17.454 | 403.409 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 250 | m2 | 179.931 | 208.359 | 17.454 | 405.744 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 300 | m2 | 182.374 | 208.359 | 17.454 | 408.187 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 471.756 | 296.514 | 1.484.956 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 471.756 | 296.514 | 1.547.569 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 471.756 | 296.514 | 1.611.923 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 487.481 | 296.514 | 1.500.681 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 487.481 | 296.514 | 1.563.294 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 487.481 | 296.514 | 1.627.648 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 651.562 | 550.382 | 62.922 | 1.264.866 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 550.382 | 62.922 | 1.329.990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 550.382 | 62.922 | 1.392.603 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 550.382 | 62.922 | 1.456.957 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 749.735 | 357.748 | 77.060 | 1.184.543 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 815.182 | 357.748 | 77.060 | 1.249.990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 878.104 | 357.748 | 77.060 | 1.312.912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 942.776 | 357.748 | 77.060 | 1.377.584 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 757.901 | 320.401 | 77.060 | 1.155.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 823.348 | 320.401 | 77.060 | 1.220.809 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 886.270 | 320.401 | 77.060 | 1.283.731 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 950.943 | 320.401 | 77.060 | 1.348.404 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 680.631 | 357.748 | 77.060 | 1.115.439 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 742.795 | 357.748 | 77.060 | 1.177.603 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 802.199 | 357.748 | 77.060 | 1.237.007 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 864.144 | 357.748 | 77.060 | 1.298.952 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 688.797 | 320.401 | 77.060 | 1.086.258 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 750.961 | 320.401 | 77.060 | 1.148.422 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 810.365 | 320.401 | 77.060 | 1.207.826 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 872.310 | 320.401 | 77.060 | 1.269.771 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 199.873 | 196.390 | 0 | 396.263 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 258.397 | 196.390 | 0 | 454.787 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 284.488 | 196.390 | 0 | 480.878 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 324.966 | 196.390 | 0 | 521.356 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 1.366.575 | 63.551 | 2.088.139 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 1.366.575 | 63.551 | 2.153.908 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 1.366.575 | 63.551 | 2.217.141 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 1.366.575 | 63.551 | 2.282.132 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 1.366.575 | 63.551 | 2.018.695 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 651.039 | 1.366.575 | 63.551 | 2.081.165 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 1.366.575 | 63.551 | 2.140.861 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 1.366.575 | 63.551 | 2.203.112 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 1.730.995 | 46.735 | 2.435.743 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 1.730.995 | 46.735 | 2.501.512 |
| m3 |
| 793.509 |
| 697.806 |
| 62.922 |
| 1.554.237 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | m3 | 857.649 | 697.806 | 62.922 | 1.618.377 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | m3 | 923.572 | 697.806 | 62.922 | 1.684.300 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 175.157 | 208.359 | 17.454 | 400.970 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 177.596 | 208.359 | 17.454 | 403.409 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 250 | m2 | 179.931 | 208.359 | 17.454 | 405.744 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá 0,5x1, mác 300 | m2 | 182.374 | 208.359 | 17.454 | 408.187 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 471.756 | 296.514 | 1.484.956 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 471.756 | 296.514 | 1.547.569 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 471.756 | 296.514 | 1.611.923 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 487.481 | 296.514 | 1.500.681 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 487.481 | 296.514 | 1.563.294 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 487.481 | 296.514 | 1.627.648 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 651.562 | 550.382 | 62.922 | 1.264.866 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 550.382 | 62.922 | 1.329.990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 550.382 | 62.922 | 1.392.603 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 550.382 | 62.922 | 1.456.957 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 749.735 | 357.748 | 77.060 | 1.184.543 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 815.182 | 357.748 | 77.060 | 1.249.990 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 878.104 | 357.748 | 77.060 | 1.312.912 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 942.776 | 357.748 | 77.060 | 1.377.584 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 757.901 | 320.401 | 77.060 | 1.155.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 823.348 | 320.401 | 77.060 | 1.220.809 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 886.270 | 320.401 | 77.060 | 1.283.731 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 950.943 | 320.401 | 77.060 | 1.348.404 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 680.631 | 357.748 | 77.060 | 1.115.439 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 742.795 | 357.748 | 77.060 | 1.177.603 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 802.199 | 357.748 | 77.060 | 1.237.007 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 864.144 | 357.748 | 77.060 | 1.298.952 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 150 | m3 | 688.797 | 320.401 | 77.060 | 1.086.258 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 750.961 | 320.401 | 77.060 | 1.148.422 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 810.365 | 320.401 | 77.060 | 1.207.826 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 872.310 | 320.401 | 77.060 | 1.269.771 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 199.873 | 196.390 | 0 | 396.263 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 258.397 | 196.390 | 0 | 454.787 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 25 ) | m3 | 284.488 | 196.390 | 0 | 480.878 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa TH mác 50 ) | m3 | 324.966 | 196.390 | 0 | 521.356 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 1.366.575 | 63.551 | 2.088.139 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 1.366.575 | 63.551 | 2.153.908 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 1.366.575 | 63.551 | 2.217.141 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 1.366.575 | 63.551 | 2.282.132 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 1.366.575 | 63.551 | 2.018.695 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 651.039 | 1.366.575 | 63.551 | 2.081.165 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 1.366.575 | 63.551 | 2.140.861 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 1.366.575 | 63.551 | 2.203.112 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 1.730.995 | 46.735 | 2.435.743 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 1.730.995 | 46.735 | 2.501.512 |