Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 1.730.995 | 46.735 | 2.564.745 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 1.730.995 | 46.735 | 2.629.736 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 1.730.995 | 46.735 | 2.366.299 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 1.730.995 | 46.735 | 2.564.745 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 1.730.995 | 46.735 | 2.629.736 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 1.730.995 | 46.735 | 2.366.299 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 |
| 651.039 |
| 1.730.995 |
| 46.735 |
| 2.428.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 1.730.995 | 46.735 | 2.488.465 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 1.730.995 | 46.735 | 2.550.716 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 776.215 | 43.983 | 1.478.211 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 776.215 | 43.983 | 1.543.980 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 776.215 | 43.983 | 1.607.213 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 776.215 | 43.983 | 1.672.204 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 776.215 | 43.983 | 1.408.767 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 651.039 | 776.215 | 43.983 | 1.471.237 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 776.215 | 43.983 | 1.530.933 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 776.215 | 43.983 | 1.593.184 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 651.562 | 508.366 | 43.983 | 1.203.911 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 508.366 | 43.983 | 1.269.035 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 508.366 | 43.983 | 1.331.648 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 508.366 | 43.983 | 1.396.002 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 582.799 | 508.366 | 43.983 | 1.135.148 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 644.656 | 508.366 | 43.983 | 1.197.005 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 703.767 | 508.366 | 43.983 | 1.256.116 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 765.408 | 508.366 | 43.983 | 1.317.757 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 974.861 | 1.961.719 | 224.120 | 3.160.700 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.226 | 1.961.719 | 224.120 | 3.229.065 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.108.954 | 1.961.719 | 224.120 | 3.294.793 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.176.509 | 1.961.719 | 224.120 | 3.362.348 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 974.861 | 2.170.078 | 239.311 | 3.384.250 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.226 | 2.170.078 | 239.311 | 3.452.615 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.108.954 | 2.170.078 | 239.311 | 3.518.343 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.176.509 | 2.170.078 | 239.311 | 3.585.898 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 709.462 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.290.132 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 797.527 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.378.197 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 881.869 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.462.539 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 970.082 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.550.752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 573.023 | 109.106 | 87.688 | 769.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 593.251 | 109.106 | 87.688 | 790.045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 582.673 | 109.106 | 87.688 | 779.467 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 601.907 | 109.106 | 87.688 | 798.701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 665.612 | 149.391 | 87.688 | 902.691 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 733.854 | 149.391 | 87.688 | 970.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 799.554 | 149.391 | 87.688 | 1.036.633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 867.796 | 149.391 | 87.688 | 1.104.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 718.684 | 193.033 | 87.688 | 999.405 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 786.925 | 193.033 | 87.688 | 1.067.646 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 852.626 | 193.033 | 87.688 | 1.133.347 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 920.867 | 193.033 | 87.688 | 1.201.588 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 596.275 | 149.391 | 87.688 | 833.354 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 662.483 | 149.391 | 87.688 | 899.562 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 725.470 | 149.391 | 87.688 | 962.549 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 790.427 | 149.391 | 87.688 | 1.027.506 |
| 651.039 |
| 1.730.995 |
| 46.735 |
| 2.428.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 1.730.995 | 46.735 | 2.488.465 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 1.730.995 | 46.735 | 2.550.716 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 658.013 | 776.215 | 43.983 | 1.478.211 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 723.782 | 776.215 | 43.983 | 1.543.980 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.015 | 776.215 | 43.983 | 1.607.213 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 852.006 | 776.215 | 43.983 | 1.672.204 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 588.569 | 776.215 | 43.983 | 1.408.767 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 651.039 | 776.215 | 43.983 | 1.471.237 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 710.735 | 776.215 | 43.983 | 1.530.933 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 772.986 | 776.215 | 43.983 | 1.593.184 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 651.562 | 508.366 | 43.983 | 1.203.911 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 716.686 | 508.366 | 43.983 | 1.269.035 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.299 | 508.366 | 43.983 | 1.331.648 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.653 | 508.366 | 43.983 | 1.396.002 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 582.799 | 508.366 | 43.983 | 1.135.148 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 644.656 | 508.366 | 43.983 | 1.197.005 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 703.767 | 508.366 | 43.983 | 1.256.116 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 765.408 | 508.366 | 43.983 | 1.317.757 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 974.861 | 1.961.719 | 224.120 | 3.160.700 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.226 | 1.961.719 | 224.120 | 3.229.065 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.108.954 | 1.961.719 | 224.120 | 3.294.793 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.176.509 | 1.961.719 | 224.120 | 3.362.348 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 974.861 | 2.170.078 | 239.311 | 3.384.250 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.043.226 | 2.170.078 | 239.311 | 3.452.615 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.108.954 | 2.170.078 | 239.311 | 3.518.343 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.176.509 | 2.170.078 | 239.311 | 3.585.898 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 709.462 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.290.132 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 797.527 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.378.197 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 881.869 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.462.539 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 970.082 | 2.277.625 | 1.303.045 | 4.550.752 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 573.023 | 109.106 | 87.688 | 769.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 593.251 | 109.106 | 87.688 | 790.045 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | m3 | 582.673 | 109.106 | 87.688 | 779.467 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 4X6, mác 150 | m3 | 601.907 | 109.106 | 87.688 | 798.701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 665.612 | 149.391 | 87.688 | 902.691 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 733.854 | 149.391 | 87.688 | 970.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 799.554 | 149.391 | 87.688 | 1.036.633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 867.796 | 149.391 | 87.688 | 1.104.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 718.684 | 193.033 | 87.688 | 999.405 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 786.925 | 193.033 | 87.688 | 1.067.646 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 852.626 | 193.033 | 87.688 | 1.133.347 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 920.867 | 193.033 | 87.688 | 1.201.588 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 596.275 | 149.391 | 87.688 | 833.354 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 662.483 | 149.391 | 87.688 | 899.562 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 725.470 | 149.391 | 87.688 | 962.549 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 790.427 | 149.391 | 87.688 | 1.027.506 |