Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 886.567 | 481.034 | 538.369 | 1.905.970 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 674.796 | 570.317 | 513.720 | 1.758.833 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 746.795 | 570.317 | 513.720 | 1.830.832 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 886.567 | 481.034 | 538.369 | 1.905.970 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 674.796 | 570.317 | 513.720 | 1.758.833 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 746.795 | 570.317 | 513.720 | 1.830.832 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 |
| 816.865 |
| 570.317 |
| 513.720 |
| 1.900.902 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 889.195 | 570.317 | 513.720 | 1.973.232 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 674.796 | 606.759 | 1.228.918 | 2.510.473 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 746.795 | 606.759 | 1.228.918 | 2.582.472 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 816.865 | 606.759 | 1.228.918 | 2.652.542 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 889.195 | 606.759 | 1.228.918 | 2.724.872 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 765.783 | 2.232.978 | 278.975 | 3.277.736 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 837.578 | 2.232.978 | 278.975 | 3.349.531 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 911.691 | 2.232.978 | 278.975 | 3.423.644 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 997.788 | 2.232.978 | 278.975 | 3.509.741 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.074.657 | 2.232.978 | 278.975 | 3.586.610 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 803.668 | 3.270.842 | 544.523 | 4.619.033 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 875.463 | 3.270.842 | 544.523 | 4.690.828 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949.575 | 3.270.842 | 544.523 | 4.764.940 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.673 | 3.270.842 | 544.523 | 4.851.038 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.112.542 | 3.270.842 | 544.523 | 4.927.907 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 803.668 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.281.057 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 875.463 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.352.852 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949.575 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.426.964 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.673 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.513.062 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.025.066 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.502.455 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 803.668 | 2.289.982 | 270.634 | 3.364.284 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 875.463 | 2.289.982 | 270.634 | 3.436.079 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 949.575 | 2.289.982 | 270.634 | 3.510.191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.035.673 | 2.289.982 | 270.634 | 3.596.289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.112.542 | 2.289.982 | 270.634 | 3.673.158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 765.189 | 1.635.421 | 270.634 | 2.671.244 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 836.984 | 1.635.421 | 270.634 | 2.743.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 911.097 | 1.635.421 | 270.634 | 2.817.152 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 997.195 | 1.635.421 | 270.634 | 2.903.250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.074.064 | 1.635.421 | 270.634 | 2.980.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 743.116 | 275.191 | 409.513 | 1.427.820 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 812.841 | 275.191 | 409.513 | 1.497.545 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 884.815 | 275.191 | 409.513 | 1.569.519 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 743.116 | 290.916 | 409.513 | 1.443.545 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 812.841 | 290.916 | 409.513 | 1.513.270 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 884.815 | 290.916 | 409.513 | 1.585.244 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 754.098 | 353.817 | 175.442 | 1.283.357 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.853 | 353.817 | 175.442 | 1.354.112 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 897.891 | 353.817 | 175.442 | 1.427.150 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 845.443 | 200.431 | 590.450 | 1.636.324 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 924.598 | 200.431 | 590.450 | 1.715.479 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.006.306 | 200.431 | 590.450 | 1.797.187 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 846.506 | 169.455 | 261.592 | 1.277.553 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 925.660 | 169.455 | 261.592 | 1.356.707 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.007.369 | 169.455 | 261.592 | 1.438.416 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 847.950 | 240.517 | 1.192.795 | 2.281.262 |
| 816.865 |
| 570.317 |
| 513.720 |
| 1.900.902 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 889.195 | 570.317 | 513.720 | 1.973.232 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 674.796 | 606.759 | 1.228.918 | 2.510.473 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 746.795 | 606.759 | 1.228.918 | 2.582.472 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 816.865 | 606.759 | 1.228.918 | 2.652.542 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 889.195 | 606.759 | 1.228.918 | 2.724.872 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 765.783 | 2.232.978 | 278.975 | 3.277.736 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 837.578 | 2.232.978 | 278.975 | 3.349.531 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 911.691 | 2.232.978 | 278.975 | 3.423.644 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 997.788 | 2.232.978 | 278.975 | 3.509.741 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.074.657 | 2.232.978 | 278.975 | 3.586.610 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 803.668 | 3.270.842 | 544.523 | 4.619.033 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 875.463 | 3.270.842 | 544.523 | 4.690.828 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949.575 | 3.270.842 | 544.523 | 4.764.940 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.673 | 3.270.842 | 544.523 | 4.851.038 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.112.542 | 3.270.842 | 544.523 | 4.927.907 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 803.668 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.281.057 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 875.463 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.352.852 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 949.575 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.426.964 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.035.673 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.513.062 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.025.066 | 3.884.124 | 1.593.265 | 6.502.455 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 803.668 | 2.289.982 | 270.634 | 3.364.284 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 875.463 | 2.289.982 | 270.634 | 3.436.079 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 949.575 | 2.289.982 | 270.634 | 3.510.191 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 1.035.673 | 2.289.982 | 270.634 | 3.596.289 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.112.542 | 2.289.982 | 270.634 | 3.673.158 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 765.189 | 1.635.421 | 270.634 | 2.671.244 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 836.984 | 1.635.421 | 270.634 | 2.743.039 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 911.097 | 1.635.421 | 270.634 | 2.817.152 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 997.195 | 1.635.421 | 270.634 | 2.903.250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.074.064 | 1.635.421 | 270.634 | 2.980.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 743.116 | 275.191 | 409.513 | 1.427.820 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 812.841 | 275.191 | 409.513 | 1.497.545 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 884.815 | 275.191 | 409.513 | 1.569.519 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 743.116 | 290.916 | 409.513 | 1.443.545 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 812.841 | 290.916 | 409.513 | 1.513.270 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 884.815 | 290.916 | 409.513 | 1.585.244 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 754.098 | 353.817 | 175.442 | 1.283.357 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.853 | 353.817 | 175.442 | 1.354.112 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 897.891 | 353.817 | 175.442 | 1.427.150 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 845.443 | 200.431 | 590.450 | 1.636.324 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 924.598 | 200.431 | 590.450 | 1.715.479 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.006.306 | 200.431 | 590.450 | 1.797.187 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 846.506 | 169.455 | 261.592 | 1.277.553 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 925.660 | 169.455 | 261.592 | 1.356.707 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.007.369 | 169.455 | 261.592 | 1.438.416 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 847.950 | 240.517 | 1.192.795 | 2.281.262 |