Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 154.065 | 352.270 | 785.493 | 1.291.828 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.650.018 | 4.163.192 | 92.959 | 5.906.169 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.650.018 | 4.590.186 | 901.635 | 7.141.839 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 154.065 | 352.270 | 785.493 | 1.291.828 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.650.018 | 4.163.192 | 92.959 | 5.906.169 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.650.018 | 4.590.186 | 901.635 | 7.141.839 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m |
| 100m2 |
| 1.650.018 |
| 5.017.180 |
| 1.242.732 |
| 7.909.930 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.460.871 | 4.023.686 | 92.959 | 5.577.516 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.460.871 | 4.422.713 | 901.635 | 6.785.219 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 1.460.871 | 4.866.949 | 1.242.732 | 7.570.552 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.772.610 | 4.216.319 | 92.959 | 6.081.888 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.772.610 | 4.646.797 | 901.635 | 7.321.042 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 1.772.610 | 5.110.690 | 1.242.732 | 8.126.032 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 839.580 | 4.426.644 | 92.959 | 5.359.183 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 839.580 | 4.864.984 | 901.635 | 6.606.199 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 839.580 | 5.356.396 | 1.242.732 | 7.438.708 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 2.805.053 | 4.370.283 | 92.959 | 7.268.295 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 2.805.053 | 4.950.996 | 901.635 | 8.657.684 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 2.805.053 | 5.433.499 | 1.242.732 | 9.481.284 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2.926.108 | 4.143.590 | 92.959 | 7.162.657 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2.926.108 | 4.558.342 | 901.635 | 8.386.085 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2.926.108 | 5.002.579 | 1.242.732 | 9.171.419 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 3.243.605 | 4.426.644 | 92.959 | 7.763.208 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 3.243.605 | 4.868.915 | 901.635 | 9.014.155 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3.243.605 | 5.356.396 | 1.242.732 | 9.842.733 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 2.610.575 | 7.365.647 | 92.959 | 10.069.181 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 2.610.575 | 8.112.886 | 901.635 | 11.625.096 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 2.610.575 | 8.860.126 | 1.242.732 | 12.713.433 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.014.906 | 7.371.188 | 92.959 | 10.479.053 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.014.906 | 8.157.448 | 901.635 | 12.073.989 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3.018.583 | 8.943.708 | 1.242.732 | 13.205.023 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.344.010 | 7.365.647 | 92.959 | 8.802.616 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.344.010 | 8.112.886 | 901.635 | 10.358.531 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.344.010 | 8.860.126 | 1.242.732 | 11.446.868 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.573.715 | 4.023.686 | 2.105.012 | 7.702.413 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.573.715 | 4.422.713 | 2.913.688 | 8.910.116 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.573.715 | 4.866.949 | 3.254.785 | 9.695.449 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2.025.298 | 7.371.188 | 92.959 | 9.489.445 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2.025.298 | 8.157.448 | 901.635 | 11.084.381 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 2.025.298 | 8.943.708 | 1.242.732 | 12.211.738 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.661.139 | 4.426.644 | 2.105.012 | 8.192.795 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.661.139 | 4.864.984 | 2.913.688 | 9.439.811 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.661.139 | 5.356.396 | 3.254.785 | 10.272.320 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.101.393 | 4.163.192 | 92.959 | 5.357.544 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.101.393 | 4.590.186 | 901.635 | 6.593.214 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.101.393 | 5.017.180 | 1.242.732 | 7.361.305 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.114.371 | 4.023.685 | 92.959 | 5.231.015 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.114.371 | 4.422.713 | 901.635 | 6.438.719 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.114.371 | 4.866.949 | 1.242.732 | 7.224.052 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.223.985 | 4.216.319 | 92.959 | 5.533.263 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.223.985 | 4.646.797 | 901.635 | 6.772.417 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.223.985 | 5.110.690 | 1.242.732 | 7.577.407 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 493.080 | 4.426.644 | 92.959 | 5.012.683 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m |
| 100m2 |
| 1.650.018 |
| 5.017.180 |
| 1.242.732 |
| 7.909.930 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.460.871 | 4.023.686 | 92.959 | 5.577.516 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.460.871 | 4.422.713 | 901.635 | 6.785.219 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 1.460.871 | 4.866.949 | 1.242.732 | 7.570.552 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 1.772.610 | 4.216.319 | 92.959 | 6.081.888 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 1.772.610 | 4.646.797 | 901.635 | 7.321.042 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 1.772.610 | 5.110.690 | 1.242.732 | 8.126.032 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 839.580 | 4.426.644 | 92.959 | 5.359.183 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 839.580 | 4.864.984 | 901.635 | 6.606.199 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 839.580 | 5.356.396 | 1.242.732 | 7.438.708 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 2.805.053 | 4.370.283 | 92.959 | 7.268.295 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 2.805.053 | 4.950.996 | 901.635 | 8.657.684 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 2.805.053 | 5.433.499 | 1.242.732 | 9.481.284 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2.926.108 | 4.143.590 | 92.959 | 7.162.657 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2.926.108 | 4.558.342 | 901.635 | 8.386.085 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2.926.108 | 5.002.579 | 1.242.732 | 9.171.419 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 3.243.605 | 4.426.644 | 92.959 | 7.763.208 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 3.243.605 | 4.868.915 | 901.635 | 9.014.155 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3.243.605 | 5.356.396 | 1.242.732 | 9.842.733 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 2.610.575 | 7.365.647 | 92.959 | 10.069.181 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 2.610.575 | 8.112.886 | 901.635 | 11.625.096 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 2.610.575 | 8.860.126 | 1.242.732 | 12.713.433 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.014.906 | 7.371.188 | 92.959 | 10.479.053 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.014.906 | 8.157.448 | 901.635 | 12.073.989 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3.018.583 | 8.943.708 | 1.242.732 | 13.205.023 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.344.010 | 7.365.647 | 92.959 | 8.802.616 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.344.010 | 8.112.886 | 901.635 | 10.358.531 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.344.010 | 8.860.126 | 1.242.732 | 11.446.868 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.573.715 | 4.023.686 | 2.105.012 | 7.702.413 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.573.715 | 4.422.713 | 2.913.688 | 8.910.116 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.573.715 | 4.866.949 | 3.254.785 | 9.695.449 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2.025.298 | 7.371.188 | 92.959 | 9.489.445 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2.025.298 | 8.157.448 | 901.635 | 11.084.381 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 2.025.298 | 8.943.708 | 1.242.732 | 12.211.738 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1.661.139 | 4.426.644 | 2.105.012 | 8.192.795 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1.661.139 | 4.864.984 | 2.913.688 | 9.439.811 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.661.139 | 5.356.396 | 3.254.785 | 10.272.320 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.101.393 | 4.163.192 | 92.959 | 5.357.544 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.101.393 | 4.590.186 | 901.635 | 6.593.214 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.101.393 | 5.017.180 | 1.242.732 | 7.361.305 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.114.371 | 4.023.685 | 92.959 | 5.231.015 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.114.371 | 4.422.713 | 901.635 | 6.438.719 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.114.371 | 4.866.949 | 1.242.732 | 7.224.052 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.223.985 | 4.216.319 | 92.959 | 5.533.263 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.223.985 | 4.646.797 | 901.635 | 6.772.417 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.223.985 | 5.110.690 | 1.242.732 | 7.577.407 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 493.080 | 4.426.644 | 92.959 | 5.012.683 |