Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 765.282 | 2.504.214 | 6.082.896 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 892.829 | 3.676.804 | 8.789.733 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.038.597 | 4.849.393 | 11.514.790 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 765.282 | 2.504.214 | 6.082.896 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 892.829 | 3.676.804 | 8.789.733 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.038.597 | 4.849.393 | 11.514.790 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm |
| 100m2 |
| 7.736.850 |
| 1.236.295 |
| 6.606.880 |
| 15.580.025 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.856.131 | 5.856.131 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.446.405 | 4.446.405 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 89.013 | 218.652 | 172.472 | 480.137 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 89.013 | 218.652 | 25.732 | 333.397 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 89.013 | 218.652 | 26.347 | 334.012 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 98.716 | 218.652 | 172.472 | 489.840 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 98.716 | 218.652 | 25.732 | 343.100 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 98.716 | 218.652 | 26.347 | 343.715 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 17.600 | 136.658 | 19.698 | 173.956 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 746.947 | 3.405.077 | 7.174.674 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 825.573 | 4.374.189 | 9.230.187 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 963.169 | 6.331.413 | 13.339.207 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.120.421 | 8.279.137 | 17.459.058 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.333.694 | 11.205.472 | 23.621.316 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.625.000 | 746.947 | 2.911.021 | 6.282.968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.500.000 | 825.573 | 3.718.613 | 8.044.186 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.250.000 | 963.169 | 5.333.799 | 11.546.968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.000.000 | 1.120.420 | 6.958.485 | 15.078.905 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.625.000 | 1.333.694 | 9.390.764 | 20.349.458 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 746.947 | 4.257.762 | 8.027.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 825.573 | 5.515.410 | 10.371.408 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 963.169 | 8.036.782 | 15.044.576 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.120.421 | 10.553.718 | 19.733.639 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.333.694 | 14.331.098 | 26.746.942 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 914.617 | 2.022.848 | 5.152.815 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.010.934 | 2.697.130 | 6.661.864 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.179.390 | 4.041.259 | 9.650.674 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.372.024 | 5.394.260 | 12.673.884 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.633.062 | 7.412.671 | 17.168.683 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.496.983 | 298.460 | 651.060 | 2.446.503 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.770.697 | 6.504.897 | 2.147.017 | 12.422.611 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 2.463.386 | 16.763.320 | 41.484.877 | 60.711.583 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.796.136 | 16.763.320 | 61.611.138 | 81.170.594 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 434.409 | 39.009 | 473.417 | 946.835 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 634.315 | 420.900 | 1.055.215 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 473.722 | 319.086 | 792.808 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29.485 | 8.286 | 37.771 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 5.950 | 1.572.520 | 1.052.383 | 2.630.853 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 7.475 | 2.063.933 | 1.353.063 | 3.424.471 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 409.467 | 1.002.155 | 44.458 | 1.456.080 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 463.690 | 1.184.365 | 53.350 | 1.701.405 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 550.201 | 1.311.912 | 79.787 | 1.941.900 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 369.382 | 637.735 | 0 | 1.007.117 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 42.400 | 174.922 | 0 | 217.322 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67.418 | 64.179 | 131.597 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 81.995 | 64.179 | 146.174 |
| 100m2 |
| 7.736.850 |
| 1.236.295 |
| 6.606.880 |
| 15.580.025 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.856.131 | 5.856.131 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.446.405 | 4.446.405 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 89.013 | 218.652 | 172.472 | 480.137 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 89.013 | 218.652 | 25.732 | 333.397 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 89.013 | 218.652 | 26.347 | 334.012 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 98.716 | 218.652 | 172.472 | 489.840 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 98.716 | 218.652 | 25.732 | 343.100 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 98.716 | 218.652 | 26.347 | 343.715 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 17.600 | 136.658 | 19.698 | 173.956 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 746.947 | 3.405.077 | 7.174.674 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 825.573 | 4.374.189 | 9.230.187 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 963.169 | 6.331.413 | 13.339.207 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.120.421 | 8.279.137 | 17.459.058 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.333.694 | 11.205.472 | 23.621.316 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.625.000 | 746.947 | 2.911.021 | 6.282.968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.500.000 | 825.573 | 3.718.613 | 8.044.186 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.250.000 | 963.169 | 5.333.799 | 11.546.968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.000.000 | 1.120.420 | 6.958.485 | 15.078.905 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.625.000 | 1.333.694 | 9.390.764 | 20.349.458 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 746.947 | 4.257.762 | 8.027.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 825.573 | 5.515.410 | 10.371.408 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 963.169 | 8.036.782 | 15.044.576 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.120.421 | 10.553.718 | 19.733.639 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.333.694 | 14.331.098 | 26.746.942 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 914.617 | 2.022.848 | 5.152.815 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.010.934 | 2.697.130 | 6.661.864 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.179.390 | 4.041.259 | 9.650.674 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.372.024 | 5.394.260 | 12.673.884 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.633.062 | 7.412.671 | 17.168.683 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.496.983 | 298.460 | 651.060 | 2.446.503 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.770.697 | 6.504.897 | 2.147.017 | 12.422.611 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 2.463.386 | 16.763.320 | 41.484.877 | 60.711.583 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 2.796.136 | 16.763.320 | 61.611.138 | 81.170.594 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 434.409 | 39.009 | 473.417 | 946.835 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 634.315 | 420.900 | 1.055.215 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 473.722 | 319.086 | 792.808 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29.485 | 8.286 | 37.771 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 5.950 | 1.572.520 | 1.052.383 | 2.630.853 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 7.475 | 2.063.933 | 1.353.063 | 3.424.471 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 409.467 | 1.002.155 | 44.458 | 1.456.080 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 463.690 | 1.184.365 | 53.350 | 1.701.405 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 550.201 | 1.311.912 | 79.787 | 1.941.900 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 369.382 | 637.735 | 0 | 1.007.117 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 42.400 | 174.922 | 0 | 217.322 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67.418 | 64.179 | 131.597 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 81.995 | 64.179 | 146.174 |