Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 49.828 | 636.871 | 296.297 | 982.996 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57.965 | 750.878 | 305.556 | 1.114.399 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 64.587 | 974.962 | 324.073 | 1.363.622 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 49.828 | 636.871 | 296.297 | 982.996 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57.965 | 750.878 | 305.556 | 1.114.399 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 64.587 | 974.962 | 324.073 | 1.363.622 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm |
| m |
| 73.211 |
| 1.161.699 |
| 347.224 |
| 1.582.134 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 94.203 | 2.402.024 | 393.520 | 2.889.747 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.356.087 | 25.750.015 | 13.188.489 | 40.294.591 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.356.087 | 29.681.315 | 27.378.805 | 58.416.207 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 180.840 | 285.331 | 466.171 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 222.118 | 341.280 | 563.398 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 229.981 | 358.063 | 588.044 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 263.397 | 414.012 | 677.409 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 389.199 | 615.423 | 1.004.622 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 479.619 | 744.101 | 1.223.720 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 627.042 | 973.485 | 1.600.527 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 786.260 | 1.230.844 | 2.017.104 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 943.138 | 5.657.671 | 17.238.653 | 23.839.462 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.574.156 | 7.152.150 | 24.227.218 | 32.953.524 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 573.036 | 5.123.928 | 15.150.927 | 20.847.891 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 943.138 | 6.831.904 | 17.298.303 | 25.073.345 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 933.754 | 6.191.413 | 22.139.491 | 29.264.658 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.574.156 | 8.326.383 | 24.286.867 | 34.187.406 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 84.158 | 35.382 | 212.348 | 331.888 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 100.990 | 35.382 | 212.348 | 348.720 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 84.158 | 39.313 | 271.968 | 395.439 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 100.990 | 39.313 | 271.968 | 412.271 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 167.851 | 39.313 | 167.797 | 374.961 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 183.109 | 39.313 | 167.797 | 390.219 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 198.383 | 39.313 | 167.797 | 405.493 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 283.637 | 107.427 | 9.539 | 400.603 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 283.637 | 93.999 | 8.585 | 386.221 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 825.573 | 3.255.487 | 24.735.670 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 766.604 | 2.764.146 | 24.185.360 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 904.199 | 3.179.318 | 24.738.127 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 864.886 | 2.670.627 | 24.190.123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.609.104 | 39.671.576 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.609.104 | 44.336.123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.916.961 | 39.979.433 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.916.961 | 44.643.980 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.813.324 | 39.875.796 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.813.324 | 44.540.343 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.609.104 | 32.714.785 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.609.104 | 36.816.813 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.916.961 | 33.022.642 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.916.961 | 37.124.670 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.813.324 | 32.919.005 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.813.324 | 37.021.033 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.250.254 | 43.289.369 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.447.926 | 43.487.041 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.345.813 | 43.384.928 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.849.183 | 1.798.350 | 1.184.214 | 5.831.747 |
| m |
| 73.211 |
| 1.161.699 |
| 347.224 |
| 1.582.134 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 94.203 | 2.402.024 | 393.520 | 2.889.747 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.356.087 | 25.750.015 | 13.188.489 | 40.294.591 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.356.087 | 29.681.315 | 27.378.805 | 58.416.207 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 180.840 | 285.331 | 466.171 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 222.118 | 341.280 | 563.398 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 229.981 | 358.063 | 588.044 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 263.397 | 414.012 | 677.409 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 389.199 | 615.423 | 1.004.622 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 479.619 | 744.101 | 1.223.720 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 627.042 | 973.485 | 1.600.527 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 786.260 | 1.230.844 | 2.017.104 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 943.138 | 5.657.671 | 17.238.653 | 23.839.462 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.574.156 | 7.152.150 | 24.227.218 | 32.953.524 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 573.036 | 5.123.928 | 15.150.927 | 20.847.891 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 943.138 | 6.831.904 | 17.298.303 | 25.073.345 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 933.754 | 6.191.413 | 22.139.491 | 29.264.658 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.574.156 | 8.326.383 | 24.286.867 | 34.187.406 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 84.158 | 35.382 | 212.348 | 331.888 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 100.990 | 35.382 | 212.348 | 348.720 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 84.158 | 39.313 | 271.968 | 395.439 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 100.990 | 39.313 | 271.968 | 412.271 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 167.851 | 39.313 | 167.797 | 374.961 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 183.109 | 39.313 | 167.797 | 390.219 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 198.383 | 39.313 | 167.797 | 405.493 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 283.637 | 107.427 | 9.539 | 400.603 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 283.637 | 93.999 | 8.585 | 386.221 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 825.573 | 3.255.487 | 24.735.670 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 766.604 | 2.764.146 | 24.185.360 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 904.199 | 3.179.318 | 24.738.127 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 864.886 | 2.670.627 | 24.190.123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.609.104 | 39.671.576 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.609.104 | 44.336.123 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.916.961 | 39.979.433 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.916.961 | 44.643.980 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27.362.087 | 5.700.385 | 6.813.324 | 39.875.796 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31.830.069 | 5.896.950 | 6.813.324 | 44.540.343 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.609.104 | 32.714.785 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.609.104 | 36.816.813 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.916.961 | 33.022.642 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.916.961 | 37.124.670 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20.405.296 | 5.700.385 | 6.813.324 | 32.919.005 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24.310.759 | 5.896.950 | 6.813.324 | 37.021.033 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.250.254 | 43.289.369 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.447.926 | 43.487.041 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 33.332.833 | 5.706.282 | 4.345.813 | 43.384.928 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2.849.183 | 1.798.350 | 1.184.214 | 5.831.747 |