Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 18.628.914 | 420.649 | 578.198 | 19.627.761 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 21.729.279 | 491.413 | 627.220 | 22.847.912 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 9.586.361 | 214.256 | 409.810 | 10.210.427 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 18.628.914 | 420.649 | 578.198 | 19.627.761 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 21.729.279 | 491.413 | 627.220 | 22.847.912 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 9.586.361 | 214.256 | 409.810 | 10.210.427 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm |
| 100m2 |
| 12.940.906 |
| 285.019 |
| 462.336 |
| 13.688.261 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 16.186.359 | 357.748 | 537.928 | 17.082.035 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 19.418.177 | 428.512 | 578.780 | 20.425.469 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 22.663.630 | 501.241 | 639.476 | 23.804.347 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10.114.690 | 218.187 | 417.397 | 10.750.274 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 13.486.254 | 290.916 | 469.922 | 14.247.092 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 16.857.817 | 363.645 | 547.265 | 17.768.727 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 20.223.817 | 436.374 | 588.703 | 21.248.894 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 23.603.726 | 509.103 | 652.315 | 24.765.144 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 8.694.367 | 162.258 | 341.888 | 9.198.513 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9.921.000 | 204.428 | 24.848 | 10.150.276 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.094.000 | 216.222 | 26.560 | 13.336.782 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.440.001 | 239.809 | 26.560 | 19.706.370 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.583.600 | 251.603 | 26.560 | 24.861.763 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9.921.000 | 98.283 | 112.389 | 10.131.672 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.094.000 | 106.145 | 131.610 | 13.331.755 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.440.001 | 114.008 | 149.119 | 19.703.128 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.583.600 | 121.870 | 172.464 | 24.877.934 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.998.295 | 655.956 | 827.300 | 4.481.551 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.934.249 | 765.282 | 979.405 | 6.678.936 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.729.735 | 1.311.912 | 1.141.049 | 10.182.696 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9.419.695 | 1.530.564 | 1.299.344 | 12.249.603 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 808.368 | 57.214 | 392.887 | 1.258.469 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.446.123 | 57.214 | 392.887 | 1.896.224 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.807.722 | 57.214 | 392.887 | 2.257.823 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.616.063 | 57.214 | 392.887 | 3.066.164 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 729.134 | 49.197 | 274.685 | 1.053.016 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.166.614 | 49.197 | 274.685 | 1.490.496 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.458.268 | 49.197 | 274.685 | 1.782.150 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.187.401 | 49.197 | 274.685 | 2.511.283 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.332 | 150.594 | 177.926 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 52.112 | 180.715 | 232.827 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 218.652 | 1.130.693 | 1.349.345 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 300.183 | 312.210 | 0 | 612.393 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 300.183 | 236.676 | 0 | 536.859 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 1.825.399 | 2.735.491 | 103.662.713 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 1.921.473 | 2.735.491 | 106.522.269 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 2.209.694 | 2.735.491 | 113.008.224 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 2.324.982 | 2.735.491 | 125.940.303 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 973.546 | 3.961.040 | 104.036.409 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 1.024.786 | 3.961.040 | 106.851.131 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 1.076.025 | 3.961.040 | 113.100.104 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 1.127.264 | 3.961.040 | 125.968.134 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 800.614 | 3.688.449 | 103.590.886 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 832.638 | 3.688.449 | 106.386.392 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 864.663 | 3.688.449 | 112.616.151 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 896.687 | 3.688.449 | 125.464.966 |
| 100m2 |
| 12.940.906 |
| 285.019 |
| 462.336 |
| 13.688.261 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 16.186.359 | 357.748 | 537.928 | 17.082.035 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 19.418.177 | 428.512 | 578.780 | 20.425.469 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 22.663.630 | 501.241 | 639.476 | 23.804.347 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 10.114.690 | 218.187 | 417.397 | 10.750.274 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 13.486.254 | 290.916 | 469.922 | 14.247.092 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 16.857.817 | 363.645 | 547.265 | 17.768.727 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 20.223.817 | 436.374 | 588.703 | 21.248.894 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 23.603.726 | 509.103 | 652.315 | 24.765.144 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 8.694.367 | 162.258 | 341.888 | 9.198.513 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9.921.000 | 204.428 | 24.848 | 10.150.276 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.094.000 | 216.222 | 26.560 | 13.336.782 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.440.001 | 239.809 | 26.560 | 19.706.370 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.583.600 | 251.603 | 26.560 | 24.861.763 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 9.921.000 | 98.283 | 112.389 | 10.131.672 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 13.094.000 | 106.145 | 131.610 | 13.331.755 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 19.440.001 | 114.008 | 149.119 | 19.703.128 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 24.583.600 | 121.870 | 172.464 | 24.877.934 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.998.295 | 655.956 | 827.300 | 4.481.551 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.934.249 | 765.282 | 979.405 | 6.678.936 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7.729.735 | 1.311.912 | 1.141.049 | 10.182.696 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9.419.695 | 1.530.564 | 1.299.344 | 12.249.603 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 808.368 | 57.214 | 392.887 | 1.258.469 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.446.123 | 57.214 | 392.887 | 1.896.224 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.807.722 | 57.214 | 392.887 | 2.257.823 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.616.063 | 57.214 | 392.887 | 3.066.164 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 729.134 | 49.197 | 274.685 | 1.053.016 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.166.614 | 49.197 | 274.685 | 1.490.496 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.458.268 | 49.197 | 274.685 | 1.782.150 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.187.401 | 49.197 | 274.685 | 2.511.283 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.332 | 150.594 | 177.926 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 52.112 | 180.715 | 232.827 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 218.652 | 1.130.693 | 1.349.345 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 300.183 | 312.210 | 0 | 612.393 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 300.183 | 236.676 | 0 | 536.859 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 1.825.399 | 2.735.491 | 103.662.713 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 1.921.473 | 2.735.491 | 106.522.269 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 2.209.694 | 2.735.491 | 113.008.224 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 2.324.982 | 2.735.491 | 125.940.303 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 973.546 | 3.961.040 | 104.036.409 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 1.024.786 | 3.961.040 | 106.851.131 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 1.076.025 | 3.961.040 | 113.100.104 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 1.127.264 | 3.961.040 | 125.968.134 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 99.101.823 | 800.614 | 3.688.449 | 103.590.886 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 101.865.305 | 832.638 | 3.688.449 | 106.386.392 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 108.063.039 | 864.663 | 3.688.449 | 112.616.151 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 120.879.830 | 896.687 | 3.688.449 | 125.464.966 |