Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 210.403 | 0 | 210.403 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.497 | 0 | 314.497 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 363.222 | 0 | 363.222 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 210.403 | 0 | 210.403 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 314.497 | 0 | 314.497 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 363.222 | 0 | 363.222 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 267.987 |
| 0 |
| 267.987 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 403.088 | 0 | 403.088 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 467.316 | 0 | 467.316 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 575.840 | 0 | 575.840 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 726.445 | 0 | 726.445 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 307.853 | 0 | 307.853 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 438.524 | 0 | 438.524 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 504.968 | 0 | 504.968 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 613.491 | 0 | 613.491 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 766.310 | 0 | 766.310 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 336.645 | 0 | 336.645 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 476.176 | 0 | 476.176 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 551.478 | 0 | 551.478 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 16.611 | 35.754 | 52.365 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 27.242 | 49.373 | 76.615 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 63.342 | 62.207 | 125.549 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 92.577 | 73.992 | 166.569 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 118.490 | 80.540 | 199.030 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 26.577 | 0 | 26.577 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 53.154 | 0 | 53.154 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 108.524 | 0 | 108.524 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 205.974 | 0 | 205.974 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 449.598 | 0 | 449.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.076.378 | 0 | 1.076.378 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 2.033.159 | 0 | 2.033.159 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 31.007 | 0 | 31.007 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 59.799 | 0 | 59.799 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 121.812 | 0 | 121.812 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 223.692 | 0 | 223.692 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 628.995 | 0 | 628.995 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.346.580 | 0 | 1.346.580 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 2.214.770 | 0 | 2.214.770 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 44.295 | 0 | 44.295 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 81.946 | 0 | 81.946 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 155.034 | 0 | 155.034 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 298.994 | 0 | 298.994 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 717.585 | 0 | 717.585 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.346.580 | 0 | 1.346.580 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 2.420.744 | 0 | 2.420.744 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 117.383 | 0 | 117.383 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 166.108 | 0 | 166.108 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 232.551 | 0 | 232.551 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.479.466 | 0 | 1.479.466 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.662.154 | 0 | 2.662.154 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 324.726 | 0 | 324.726 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 365.618 | 0 | 365.618 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 401.698 | 0 | 401.698 |
| 100m2 |
| 0 |
| 267.987 |
| 0 |
| 267.987 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 403.088 | 0 | 403.088 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 467.316 | 0 | 467.316 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 575.840 | 0 | 575.840 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 726.445 | 0 | 726.445 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 307.853 | 0 | 307.853 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 438.524 | 0 | 438.524 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 504.968 | 0 | 504.968 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 613.491 | 0 | 613.491 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 766.310 | 0 | 766.310 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 336.645 | 0 | 336.645 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 476.176 | 0 | 476.176 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 551.478 | 0 | 551.478 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 16.611 | 35.754 | 52.365 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 27.242 | 49.373 | 76.615 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 63.342 | 62.207 | 125.549 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 92.577 | 73.992 | 166.569 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 118.490 | 80.540 | 199.030 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 26.577 | 0 | 26.577 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 53.154 | 0 | 53.154 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 108.524 | 0 | 108.524 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 205.974 | 0 | 205.974 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 449.598 | 0 | 449.598 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.076.378 | 0 | 1.076.378 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 2.033.159 | 0 | 2.033.159 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 31.007 | 0 | 31.007 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 59.799 | 0 | 59.799 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 121.812 | 0 | 121.812 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 223.692 | 0 | 223.692 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 628.995 | 0 | 628.995 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.346.580 | 0 | 1.346.580 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 2.214.770 | 0 | 2.214.770 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 44.295 | 0 | 44.295 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 81.946 | 0 | 81.946 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 155.034 | 0 | 155.034 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 298.994 | 0 | 298.994 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 717.585 | 0 | 717.585 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.346.580 | 0 | 1.346.580 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 2.420.744 | 0 | 2.420.744 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 117.383 | 0 | 117.383 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 166.108 | 0 | 166.108 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 232.551 | 0 | 232.551 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.479.466 | 0 | 1.479.466 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.662.154 | 0 | 2.662.154 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 324.726 | 0 | 324.726 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 365.618 | 0 | 365.618 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 401.698 | 0 | 401.698 |