Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 181.698 | 70.768 | 1.314.703 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 181.698 | 70.768 | 1.419.247 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 689.810 | 92.346 | 1.630.765 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 181.698 | 70.768 | 1.314.703 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 181.698 | 70.768 | 1.419.247 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 689.810 | 92.346 | 1.630.765 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 921.720 |
| 689.810 |
| 92.346 |
| 1.703.876 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 689.810 | 92.346 | 1.787.562 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 689.810 | 92.346 | 1.910.427 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 689.810 | 92.346 | 1.844.393 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 689.810 | 92.346 | 1.948.937 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 391.612 | 70.768 | 1.310.989 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 921.720 | 391.612 | 70.768 | 1.384.100 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 391.612 | 70.768 | 1.467.786 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 391.612 | 70.768 | 1.590.651 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 391.612 | 70.768 | 1.524.617 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 391.612 | 70.768 | 1.629.161 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 327.697 | 70.768 | 1.238.755 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 327.697 | 70.768 | 1.311.149 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 327.697 | 70.768 | 1.394.014 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 327.697 | 70.768 | 1.515.675 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 327.697 | 70.768 | 1.450.288 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 327.697 | 70.768 | 1.553.807 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 910.626 | 102.922 | 1.853.838 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 910.626 | 102.922 | 1.926.232 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 910.626 | 102.922 | 2.009.097 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 910.626 | 102.922 | 2.130.758 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 910.626 | 102.922 | 2.065.371 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 910.626 | 102.922 | 2.168.890 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 1.019.645 | 109.816 | 1.969.751 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 1.019.645 | 109.816 | 2.042.145 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 1.019.645 | 109.816 | 2.125.010 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 1.019.645 | 109.816 | 2.246.671 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 1.019.645 | 109.816 | 2.181.284 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 1.019.645 | 109.816 | 2.284.803 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 423.249 | 109.816 | 1.373.355 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 423.249 | 109.816 | 1.445.749 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 423.249 | 109.816 | 1.528.614 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 423.249 | 109.816 | 1.650.275 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 423.249 | 109.816 | 1.584.888 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 423.249 | 109.816 | 1.688.407 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 913.748 | 567.082 | 98.326 | 1.579.156 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 986.143 | 567.082 | 98.326 | 1.651.551 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.069.008 | 567.082 | 98.326 | 1.734.416 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.190.668 | 567.082 | 98.326 | 1.856.076 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.125.282 | 567.082 | 98.326 | 1.790.690 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.228.800 | 567.082 | 98.326 | 1.894.208 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 557.360 | 91.431 | 1.497.400 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 921.720 | 557.360 | 91.431 | 1.570.511 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 557.360 | 91.431 | 1.654.197 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 557.360 | 91.431 | 1.777.062 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 557.360 | 91.431 | 1.711.028 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 557.360 | 91.431 | 1.815.572 |
| 921.720 |
| 689.810 |
| 92.346 |
| 1.703.876 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 689.810 | 92.346 | 1.787.562 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 689.810 | 92.346 | 1.910.427 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 689.810 | 92.346 | 1.844.393 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 689.810 | 92.346 | 1.948.937 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 391.612 | 70.768 | 1.310.989 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 921.720 | 391.612 | 70.768 | 1.384.100 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 391.612 | 70.768 | 1.467.786 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 391.612 | 70.768 | 1.590.651 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 391.612 | 70.768 | 1.524.617 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 391.612 | 70.768 | 1.629.161 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 327.697 | 70.768 | 1.238.755 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 327.697 | 70.768 | 1.311.149 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 327.697 | 70.768 | 1.394.014 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 327.697 | 70.768 | 1.515.675 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 327.697 | 70.768 | 1.450.288 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 327.697 | 70.768 | 1.553.807 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 910.626 | 102.922 | 1.853.838 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 910.626 | 102.922 | 1.926.232 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 910.626 | 102.922 | 2.009.097 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 910.626 | 102.922 | 2.130.758 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 910.626 | 102.922 | 2.065.371 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 910.626 | 102.922 | 2.168.890 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 1.019.645 | 109.816 | 1.969.751 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 1.019.645 | 109.816 | 2.042.145 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 1.019.645 | 109.816 | 2.125.010 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 1.019.645 | 109.816 | 2.246.671 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 1.019.645 | 109.816 | 2.181.284 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 1.019.645 | 109.816 | 2.284.803 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 840.290 | 423.249 | 109.816 | 1.373.355 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 912.684 | 423.249 | 109.816 | 1.445.749 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 995.549 | 423.249 | 109.816 | 1.528.614 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.117.210 | 423.249 | 109.816 | 1.650.275 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.051.823 | 423.249 | 109.816 | 1.584.888 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.155.342 | 423.249 | 109.816 | 1.688.407 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 913.748 | 567.082 | 98.326 | 1.579.156 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 986.143 | 567.082 | 98.326 | 1.651.551 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.069.008 | 567.082 | 98.326 | 1.734.416 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.190.668 | 567.082 | 98.326 | 1.856.076 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.125.282 | 567.082 | 98.326 | 1.790.690 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.228.800 | 567.082 | 98.326 | 1.894.208 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 848.609 | 557.360 | 91.431 | 1.497.400 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 921.720 | 557.360 | 91.431 | 1.570.511 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.005.406 | 557.360 | 91.431 | 1.654.197 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.128.271 | 557.360 | 91.431 | 1.777.062 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.062.237 | 557.360 | 91.431 | 1.711.028 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.166.781 | 557.360 | 91.431 | 1.815.572 |