Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 403.687 | 2.466.200 | 1.658.926 | 4.528.813 | |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 564.203 | 2.985.400 | 2.335.134 | 5.884.737 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 93.295 | 47.944 | 6.301 | 147.540 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 403.687 | 2.466.200 | 1.658.926 | 4.528.813 | |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 564.203 | 2.985.400 | 2.335.134 | 5.884.737 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 93.295 | 47.944 | 6.301 | 147.540 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm |
| m |
| 131.626 |
| 52.991 |
| 7.561 |
| 192.178 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 162.524 | 65.608 | 9.074 | 237.206 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 628.055 | 4.335.320 | 579.761 | 5.543.136 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 539.199 | 3.686.320 | 523.291 | 4.748.810 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 455.703 | 3.245.000 | 470.586 | 4.171.289 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 411.034 | 2.388.320 | 414.115 | 3.213.469 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 340.589 | 2.154.680 | 346.351 | 2.841.620 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 615.965 | 4.393.873 | 2.928.599 | 7.938.437 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 583.486 | 4.173.331 | 2.797.794 | 7.554.611 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 645.327 | 3.788.796 | 2.989.413 | 7.423.536 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 725.351 | 4.948.055 | 3.883.477 | 9.556.883 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 851.551 | 5.513.547 | 4.117.612 | 10.482.710 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 978.515 | 6.361.785 | 4.780.402 | 12.120.702 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 576.205 | 4.776.640 | 3.364.114 | 8.716.959 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 545.300 | 4.283.400 | 2.724.145 | 7.552.845 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 814.897 | 6.360.200 | 4.231.204 | 11.406.301 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 671.258 | 5.866.960 | 3.714.082 | 10.252.300 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.333.149 | 3.945.920 | 1.177.039 | 6.456.108 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.564.969 | 4.016.012 | 1.822.887 | 7.403.868 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.351.639 | 4.646.840 | 1.466.062 | 7.464.541 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.609.789 | 4.724.720 | 2.182.423 | 8.516.932 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 596.911 | 4.948.055 | 2.276.302 | 7.821.268 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 601.798 | 4.331.669 | 2.064.394 | 6.997.861 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 521.951 | 4.071.542 | 1.839.867 | 6.433.360 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 701.100 | 3.537.152 | 2.481.925 | 6.720.177 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 503.042 | 2.587.126 | 1.647.418 | 4.737.586 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 1.172.759 | 555.509 | 4.202.911 | 5.931.179 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 562 | 284.698 | 426.121 | 711.381 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 681 | 356.451 | 456.837 | 813.969 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 113.864 | 287.013 | 746.057 | 1.146.934 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 117.929 | 287.013 | 837.388 | 1.242.330 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 492.057 | 4.393.873 | 1.838.530 | 6.724.460 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 613.242 | 4.173.331 | 2.687.293 | 7.473.866 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 699.153 | 3.788.796 | 2.726.069 | 7.214.018 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 684.118 | 7.916.888 | 3.830.727 | 12.431.733 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 849.188 | 6.927.277 | 5.823.787 | 13.600.252 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 942.764 | 6.079.039 | 5.883.714 | 12.905.517 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 10.970.844 | 2.435.090 | 8.195 | 13.414.129 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 10.970.844 | 2.686.049 | 236.477 | 13.893.370 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 8.183.444 | 1.999.832 | 8.195 | 10.191.471 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 8.183.444 | 2.199.816 | 236.477 | 10.619.737 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 22.276.590 | 3.332.550 | 8.195 | 25.617.335 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 22.276.590 | 3.713.046 | 236.477 | 26.226.113 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 7.244.090 | 3.332.550 | 8.195 | 10.584.835 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 7.244.090 | 3.713.046 | 236.477 | 11.193.613 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 5.099.469 | 1.560.463 | 0 | 6.659.932 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 12.553.206 | 1.368.077 | 0 | 13.921.283 |
| m |
| 131.626 |
| 52.991 |
| 7.561 |
| 192.178 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 162.524 | 65.608 | 9.074 | 237.206 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 628.055 | 4.335.320 | 579.761 | 5.543.136 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 539.199 | 3.686.320 | 523.291 | 4.748.810 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 455.703 | 3.245.000 | 470.586 | 4.171.289 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 411.034 | 2.388.320 | 414.115 | 3.213.469 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 340.589 | 2.154.680 | 346.351 | 2.841.620 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 615.965 | 4.393.873 | 2.928.599 | 7.938.437 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 583.486 | 4.173.331 | 2.797.794 | 7.554.611 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 645.327 | 3.788.796 | 2.989.413 | 7.423.536 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 725.351 | 4.948.055 | 3.883.477 | 9.556.883 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 851.551 | 5.513.547 | 4.117.612 | 10.482.710 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 978.515 | 6.361.785 | 4.780.402 | 12.120.702 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 576.205 | 4.776.640 | 3.364.114 | 8.716.959 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 545.300 | 4.283.400 | 2.724.145 | 7.552.845 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 814.897 | 6.360.200 | 4.231.204 | 11.406.301 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 671.258 | 5.866.960 | 3.714.082 | 10.252.300 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.333.149 | 3.945.920 | 1.177.039 | 6.456.108 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.564.969 | 4.016.012 | 1.822.887 | 7.403.868 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.351.639 | 4.646.840 | 1.466.062 | 7.464.541 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.609.789 | 4.724.720 | 2.182.423 | 8.516.932 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 596.911 | 4.948.055 | 2.276.302 | 7.821.268 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 601.798 | 4.331.669 | 2.064.394 | 6.997.861 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 521.951 | 4.071.542 | 1.839.867 | 6.433.360 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 701.100 | 3.537.152 | 2.481.925 | 6.720.177 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 503.042 | 2.587.126 | 1.647.418 | 4.737.586 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 1.172.759 | 555.509 | 4.202.911 | 5.931.179 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 562 | 284.698 | 426.121 | 711.381 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 681 | 356.451 | 456.837 | 813.969 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 113.864 | 287.013 | 746.057 | 1.146.934 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | Bộ | 117.929 | 287.013 | 837.388 | 1.242.330 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 492.057 | 4.393.873 | 1.838.530 | 6.724.460 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 613.242 | 4.173.331 | 2.687.293 | 7.473.866 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 699.153 | 3.788.796 | 2.726.069 | 7.214.018 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 684.118 | 7.916.888 | 3.830.727 | 12.431.733 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 849.188 | 6.927.277 | 5.823.787 | 13.600.252 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 942.764 | 6.079.039 | 5.883.714 | 12.905.517 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 10.970.844 | 2.435.090 | 8.195 | 13.414.129 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 10.970.844 | 2.686.049 | 236.477 | 13.893.370 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 8.183.444 | 1.999.832 | 8.195 | 10.191.471 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 8.183.444 | 2.199.816 | 236.477 | 10.619.737 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 22.276.590 | 3.332.550 | 8.195 | 25.617.335 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 22.276.590 | 3.713.046 | 236.477 | 26.226.113 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 7.244.090 | 3.332.550 | 8.195 | 10.584.835 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 7.244.090 | 3.713.046 | 236.477 | 11.193.613 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 5.099.469 | 1.560.463 | 0 | 6.659.932 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 12.553.206 | 1.368.077 | 0 | 13.921.283 |