Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 138.888 | 100.935 | 0 | 239.823 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 159.888 | 100.935 | 0 | 260.823 | |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 242.524 | 324.047 | 0 | 566.571 | |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 138.888 | 100.935 | 0 | 239.823 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 159.888 | 100.935 | 0 | 260.823 | |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 242.524 | 324.047 | 0 | 566.571 | |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 |
| 110.379 |
| 138.877 |
| 0 |
| 249.256 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 447.867 | 111.102 | 0 | 558.969 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 137.323 | 92.585 | 0 | 229.908 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 30.090 | 0 | 159.870 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 147.323 | 203.687 | 0 | 351.010 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 187.323 | 203.687 | 0 | 391.010 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 294.226 | 181.683 | 0 | 475.909 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 308.378 | 211.964 | 0 | 520.342 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 113.949 | 113.552 | 0 | 227.501 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 113.949 | 132.477 | 0 | 246.426 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 59.424 | 69.439 | 0 | 128.863 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 44.558 | 87.956 | 0 | 132.514 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 58.572 | 87.956 | 0 | 146.528 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 51.323 | 134.248 | 0 | 185.571 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 63.404 | 134.248 | 0 | 197.652 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 5.835 | 36.084 | 0 | 41.919 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 11.670 | 43.402 | 0 | 55.072 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 23.340 | 100.935 | 0 | 124.275 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 32.727 | 123.646 | 0 | 156.373 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 2.766.091 | 1.388.772 | 0 | 4.154.863 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 2.766.091 | 1.735.965 | 0 | 4.502.056 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 58.572 | 175.911 | 0 | 234.483 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 87.565 | 175.911 | 0 | 263.476 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 34.410 | 201.870 | 0 | 236.280 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 48.907 | 201.870 | 0 | 250.777 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 28.162 | 194.428 | 0 | 222.590 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 20.913 | 171.282 | 0 | 192.195 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 57.572 | 69.439 | 0 | 127.011 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 86.565 | 76.382 | 0 | 162.947 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 80.237 | 23.146 | 0 | 103.383 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.515 | 11.573 | 0 | 14.088 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 110.250 | 69.439 | 0 | 179.689 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 56.434 | 16.202 | 0 | 72.636 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 65.853 | 18.517 | 0 | 84.370 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 56.434 | 20.832 | 0 | 77.266 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 65.853 | 23.146 | 0 | 88.999 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 125.837 | 121.122 | 0 | 246.959 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 210.332 | 121.122 | 0 | 331.454 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 295.172 | 131.216 | 0 | 426.388 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 399.808 | 141.309 | 0 | 541.117 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 91.800 | 50.922 | 0 | 142.722 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2.100 | 27.775 | 0 | 29.875 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 43.554 | 113.098 | 0 | 156.652 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 42.630 | 98.961 | 0 | 141.591 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 211.300 | 226.197 | 0 | 437.497 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 219.700 | 593.767 | 0 | 813.467 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 208.780 | 706.865 | 0 | 915.645 |
| 110.379 |
| 138.877 |
| 0 |
| 249.256 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 447.867 | 111.102 | 0 | 558.969 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 137.323 | 92.585 | 0 | 229.908 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 30.090 | 0 | 159.870 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 147.323 | 203.687 | 0 | 351.010 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 187.323 | 203.687 | 0 | 391.010 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 294.226 | 181.683 | 0 | 475.909 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 308.378 | 211.964 | 0 | 520.342 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 113.949 | 113.552 | 0 | 227.501 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 113.949 | 132.477 | 0 | 246.426 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 59.424 | 69.439 | 0 | 128.863 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 44.558 | 87.956 | 0 | 132.514 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 58.572 | 87.956 | 0 | 146.528 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 51.323 | 134.248 | 0 | 185.571 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 63.404 | 134.248 | 0 | 197.652 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 5.835 | 36.084 | 0 | 41.919 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 11.670 | 43.402 | 0 | 55.072 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 23.340 | 100.935 | 0 | 124.275 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 32.727 | 123.646 | 0 | 156.373 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 2.766.091 | 1.388.772 | 0 | 4.154.863 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 2.766.091 | 1.735.965 | 0 | 4.502.056 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 58.572 | 175.911 | 0 | 234.483 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 87.565 | 175.911 | 0 | 263.476 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 34.410 | 201.870 | 0 | 236.280 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 48.907 | 201.870 | 0 | 250.777 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 28.162 | 194.428 | 0 | 222.590 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 20.913 | 171.282 | 0 | 192.195 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 57.572 | 69.439 | 0 | 127.011 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 86.565 | 76.382 | 0 | 162.947 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 80.237 | 23.146 | 0 | 103.383 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.515 | 11.573 | 0 | 14.088 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 110.250 | 69.439 | 0 | 179.689 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 56.434 | 16.202 | 0 | 72.636 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 65.853 | 18.517 | 0 | 84.370 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 56.434 | 20.832 | 0 | 77.266 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 65.853 | 23.146 | 0 | 88.999 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 125.837 | 121.122 | 0 | 246.959 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 210.332 | 121.122 | 0 | 331.454 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 295.172 | 131.216 | 0 | 426.388 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 399.808 | 141.309 | 0 | 541.117 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 91.800 | 50.922 | 0 | 142.722 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 2.100 | 27.775 | 0 | 29.875 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 43.554 | 113.098 | 0 | 156.652 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 42.630 | 98.961 | 0 | 141.591 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 211.300 | 226.197 | 0 | 437.497 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 219.700 | 593.767 | 0 | 813.467 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 208.780 | 706.865 | 0 | 915.645 |