Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16.216.641 | 12.024.113 | 2.815.765 | 31.056.519 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16.216.641 | 13.826.126 | 3.128.503 | 33.171.270 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 90.459.128 | 29.345.636 | 8.659.906 | 128.464.670 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16.216.641 | 12.024.113 | 2.815.765 | 31.056.519 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 16.216.641 | 13.826.126 | 3.128.503 | 33.171.270 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 90.459.128 | 29.345.636 | 8.659.906 | 128.464.670 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực |
| tấn |
| 124.175.937 |
| 31.751.016 |
| 9.374.617 |
| 165.301.570 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 141.116 | 180.404 | 24.197 | 345.717 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 108.531 | 180.404 | 24.197 | 313.132 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.126.000 | 914.044 | 1.865.811 | 5.905.855 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.168.000 | 1.010.260 | 2.439.912 | 7.618.172 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.252.000 | 1.178.636 | 3.585.257 | 11.015.893 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.336.000 | 1.371.067 | 4.730.602 | 14.437.669 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.462.000 | 1.632.050 | 6.447.190 | 19.541.240 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.554.339 | 5.554.339 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.217.556 | 4.217.556 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 141.039 | 288.646 | 165.488 | 595.173 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 141.039 | 288.646 | 28.445 | 458.130 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 141.039 | 288.646 | 29.118 | 458.803 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 108.454 | 288.646 | 165.488 | 562.588 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 108.454 | 288.646 | 28.445 | 425.545 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 108.454 | 288.646 | 29.118 | 426.218 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 42.350 | 177.422 | 21.432 | 241.204 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 15.435 | 128.257 | 0 | 143.692 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.478.000 | 986.480 | 3.369.984 | 8.834.464 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5.971.000 | 1.090.320 | 4.337.254 | 11.398.574 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.272.040 | 6.290.761 | 16.517.801 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11.940.000 | 1.479.720 | 8.234.784 | 21.654.504 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.418.000 | 1.761.386 | 11.155.561 | 29.334.947 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.500.000 | 986.480 | 2.876.865 | 8.363.345 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 6.000.000 | 1.090.320 | 3.682.924 | 10.773.244 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 9.000.000 | 1.272.040 | 5.295.041 | 15.567.081 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 12.000.000 | 1.479.720 | 6.916.641 | 20.396.361 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.500.000 | 1.761.386 | 9.344.300 | 27.605.686 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.478.000 | 986.480 | 4.140.422 | 9.604.902 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5.971.000 | 1.090.320 | 5.368.848 | 12.430.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.272.040 | 7.831.636 | 18.058.676 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11.940.000 | 1.479.720 | 10.290.028 | 23.709.748 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.418.000 | 1.761.386 | 13.979.705 | 32.159.091 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.282.000 | 1.207.919 | 2.004.599 | 6.494.518 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.376.000 | 1.335.123 | 2.672.798 | 8.383.921 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.563.000 | 1.557.600 | 4.004.802 | 12.125.402 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.752.000 | 1.812.008 | 5.345.597 | 15.909.605 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.034.000 | 2.156.757 | 7.345.800 | 21.536.557 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.378.744 | 394.001 | 637.172 | 2.409.917 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.324.200 | 7.631.303 | 2.261.521 | 13.217.024 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 7.479.200 | 19.666.104 | 40.192.155 | 67.337.459 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 16.055.280 | 19.666.104 | 60.400.558 | 96.121.942 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 573.716 | 38.248 | 611.964 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 837.729 | 404.631 | 1.242.360 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 625.636 | 306.582 | 932.218 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 38.940 | 7.738 | 46.678 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 22.480 | 2.076.800 | 1.020.957 | 3.120.237 |
| tấn |
| 124.175.937 |
| 31.751.016 |
| 9.374.617 |
| 165.301.570 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 141.116 | 180.404 | 24.197 | 345.717 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 108.531 | 180.404 | 24.197 | 313.132 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.126.000 | 914.044 | 1.865.811 | 5.905.855 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.168.000 | 1.010.260 | 2.439.912 | 7.618.172 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.252.000 | 1.178.636 | 3.585.257 | 11.015.893 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.336.000 | 1.371.067 | 4.730.602 | 14.437.669 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.462.000 | 1.632.050 | 6.447.190 | 19.541.240 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.554.339 | 5.554.339 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.217.556 | 4.217.556 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 141.039 | 288.646 | 165.488 | 595.173 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 141.039 | 288.646 | 28.445 | 458.130 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 141.039 | 288.646 | 29.118 | 458.803 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 108.454 | 288.646 | 165.488 | 562.588 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 108.454 | 288.646 | 28.445 | 425.545 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 108.454 | 288.646 | 29.118 | 426.218 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 42.350 | 177.422 | 21.432 | 241.204 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m2 | 15.435 | 128.257 | 0 | 143.692 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.478.000 | 986.480 | 3.369.984 | 8.834.464 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5.971.000 | 1.090.320 | 4.337.254 | 11.398.574 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.272.040 | 6.290.761 | 16.517.801 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11.940.000 | 1.479.720 | 8.234.784 | 21.654.504 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.418.000 | 1.761.386 | 11.155.561 | 29.334.947 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.500.000 | 986.480 | 2.876.865 | 8.363.345 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 6.000.000 | 1.090.320 | 3.682.924 | 10.773.244 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 9.000.000 | 1.272.040 | 5.295.041 | 15.567.081 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 12.000.000 | 1.479.720 | 6.916.641 | 20.396.361 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.500.000 | 1.761.386 | 9.344.300 | 27.605.686 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 4.478.000 | 986.480 | 4.140.422 | 9.604.902 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 5.971.000 | 1.090.320 | 5.368.848 | 12.430.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 8.955.000 | 1.272.040 | 7.831.636 | 18.058.676 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 11.940.000 | 1.479.720 | 10.290.028 | 23.709.748 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 16.418.000 | 1.761.386 | 13.979.705 | 32.159.091 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.282.000 | 1.207.919 | 2.004.599 | 6.494.518 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.376.000 | 1.335.123 | 2.672.798 | 8.383.921 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.563.000 | 1.557.600 | 4.004.802 | 12.125.402 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.752.000 | 1.812.008 | 5.345.597 | 15.909.605 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 12.034.000 | 2.156.757 | 7.345.800 | 21.536.557 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.378.744 | 394.001 | 637.172 | 2.409.917 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.324.200 | 7.631.303 | 2.261.521 | 13.217.024 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 7.479.200 | 19.666.104 | 40.192.155 | 67.337.459 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 16.055.280 | 19.666.104 | 60.400.558 | 96.121.942 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 573.716 | 38.248 | 611.964 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 837.729 | 404.631 | 1.242.360 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 625.636 | 306.582 | 932.218 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 38.940 | 7.738 | 46.678 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 22.480 | 2.076.800 | 1.020.957 | 3.120.237 |