Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 53.081 | 2.725.800 | 1.312.658 | 4.091.539 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.652.540 | 690.451 | 73.185 | 21.416.176 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.652.540 | 784.507 | 73.185 | 21.510.232 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9232 kết quả · 2200/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 53.081 | 2.725.800 | 1.312.658 | 4.091.539 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.652.540 | 690.451 | 73.185 | 21.416.176 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.652.540 | 784.507 | 73.185 | 21.510.232 | |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| 100m2 |
| 13.132.500 |
| 617.772 |
| 73.185 |
| 13.823.457 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 352.973 | 1.322.959 | 44.706 | 1.720.638 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 399.690 | 1.563.497 | 53.647 | 2.016.834 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 472.189 | 1.731.874 | 79.448 | 2.283.511 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 309.578 | 841.883 | 0 | 1.151.461 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 38.160 | 230.916 | 0 | 269.076 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 88.999 | 65.143 | 154.142 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 108.242 | 65.143 | 173.385 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 79.378 | 72.382 | 151.760 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 137.107 | 50.667 | 187.774 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 48.108 | 14.476 | 62.584 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 48.108 | 14.476 | 62.584 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 158.755 | 217.145 | 375.900 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 110.647 | 72.382 | 183.029 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 91.404 | 217.145 | 308.549 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 91.404 | 65.143 | 156.547 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 91.404 | 72.382 | 163.786 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 72.161 | 36.191 | 108.352 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 141.917 | 21.714 | 163.631 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 168.377 | 101.334 | 269.711 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 601.345 | 144.763 | 746.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 36.081 | 115.811 | 151.892 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 28.865 | 21.714 | 50.579 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 117.864 | 94.096 | 211.960 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 270.375 | 99.665 | 0 | 370.040 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp (1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 540.750 | 124.027 | 0 | 664.777 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 129.401 | 0 | 129.401 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 184.298 | 0 | 184.298 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 123.519 | 0 | 123.519 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 174.495 | 0 | 174.495 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 437.218 | 12.233 | 449.451 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 448.982 | 15.569 | 464.551 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 19.606 | 4.448 | 24.054 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 98.031 | 0 | 98.031 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 68.622 | 75.284 | 143.906 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.135.395 | 0 | 1.135.395 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.268.913 | 0 | 1.268.913 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.902.390 | 0 | 1.902.390 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.867.407 | 0 | 2.867.407 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.539.479 | 0 | 1.539.479 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.867.407 | 0 | 2.867.407 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.527.435 | 0 | 2.527.435 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.684.957 | 0 | 1.684.957 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.975.913 | 0 | 1.975.913 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.591.744 | 0 | 2.591.744 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 950.705 | 0 | 950.705 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.005.014 | 0 | 1.005.014 |
| 100m2 |
| 13.132.500 |
| 617.772 |
| 73.185 |
| 13.823.457 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 352.973 | 1.322.959 | 44.706 | 1.720.638 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 399.690 | 1.563.497 | 53.647 | 2.016.834 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 472.189 | 1.731.874 | 79.448 | 2.283.511 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 309.578 | 841.883 | 0 | 1.151.461 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 38.160 | 230.916 | 0 | 269.076 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 88.999 | 65.143 | 154.142 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 108.242 | 65.143 | 173.385 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 79.378 | 72.382 | 151.760 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 137.107 | 50.667 | 187.774 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 48.108 | 14.476 | 62.584 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 48.108 | 14.476 | 62.584 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 158.755 | 217.145 | 375.900 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 110.647 | 72.382 | 183.029 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 91.404 | 217.145 | 308.549 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 91.404 | 65.143 | 156.547 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 91.404 | 72.382 | 163.786 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 72.161 | 36.191 | 108.352 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 141.917 | 21.714 | 163.631 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 168.377 | 101.334 | 269.711 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 601.345 | 144.763 | 746.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 36.081 | 115.811 | 151.892 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 28.865 | 21.714 | 50.579 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 117.864 | 94.096 | 211.960 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 270.375 | 99.665 | 0 | 370.040 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp (1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 540.750 | 124.027 | 0 | 664.777 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 129.401 | 0 | 129.401 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 184.298 | 0 | 184.298 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 123.519 | 0 | 123.519 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 174.495 | 0 | 174.495 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 0 | 437.218 | 12.233 | 449.451 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 0 | 448.982 | 15.569 | 464.551 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 0 | 19.606 | 4.448 | 24.054 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 98.031 | 0 | 98.031 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng cơ giới kết hợp thủ công | tấn | 0 | 68.622 | 75.284 | 143.906 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.135.395 | 0 | 1.135.395 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.268.913 | 0 | 1.268.913 |
| Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.902.390 | 0 | 1.902.390 |
| Vận chuyển Nước từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 2.867.407 | 0 | 2.867.407 |
| Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.539.479 | 0 | 1.539.479 |
| Vận chuyển Gạch xây từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.867.407 | 0 | 2.867.407 |
| Vận chuyển Gạch lát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | 1000 viên | 0 | 2.527.435 | 0 | 2.527.435 |
| Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | m3 | 0 | 1.684.957 | 0 | 1.684.957 |
| Vận chuyển Cốt thép từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.975.913 | 0 | 1.975.913 |
| Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 2.591.744 | 0 | 2.591.744 |
| Vận chuyển Cát từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 950.705 | 0 | 950.705 |
| Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, độ dốc <=15 độ | tấn | 0 | 1.005.014 | 0 | 1.005.014 |