Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 256.485 | 278.525 | 55.440 | 590.450 | |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 298.218 | 315.661 | 83.160 | 697.039 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14.131.215 | 8.110.104 | 2.246.309 | 24.487.628 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14.082.147 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 256.485 | 278.525 | 55.440 | 590.450 | |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 298.218 | 315.661 | 83.160 | 697.039 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14.131.215 | 8.110.104 | 2.246.309 | 24.487.628 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14.082.147 |
| 6.948.386 |
| 1.935.332 |
| 22.965.865 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14.045.003 | 5.962.022 | 1.701.760 | 21.708.785 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 16.769.366 | 11.836.368 | 5.635.284 | 34.241.018 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16.647.374 | 10.144.206 | 4.832.802 | 31.624.382 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 16.553.591 | 8.695.347 | 4.142.215 | 29.391.153 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14.948.027 | 8.515.609 | 4.373.822 | 27.837.458 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14.864.911 | 7.294.710 | 3.768.339 | 25.927.960 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14.804.276 | 6.260.124 | 3.321.904 | 24.386.304 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.696.095 | 12.428.186 | 3.705.351 | 31.829.632 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.622.423 | 10.650.539 | 3.185.580 | 29.458.542 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15.567.524 | 9.129.347 | 2.788.660 | 27.485.531 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 150.652 | 7.238 | 40.509 | 198.399 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 229.492 | 12.667 | 40.055 | 282.214 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 190.150 | 11.058 | 33.379 | 234.587 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13.245.674 | 5.328.037 | 1.973.418 | 20.547.129 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14.863.018 | 4.545.921 | 1.889.741 | 21.298.680 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 14.102.217 | 4.055.052 | 1.535.430 | 19.692.699 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 15.104.925 | 7.649.801 | 1.656.028 | 24.410.754 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14.884.106 | 6.501.235 | 1.496.578 | 22.881.919 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 14.288.157 | 6.119.841 | 1.356.819 | 21.764.817 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 14.042.411 | 5.742.830 | 1.174.004 | 20.959.245 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13.630.223 | 5.348.285 | 1.099.910 | 20.078.418 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.270.372 | 6.379.334 | 2.531.415 | 23.181.121 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.931.062 | 8.007.018 | 4.420.706 | 27.358.786 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.359.936 | 7.205.892 | 2.739.684 | 24.305.512 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.500.418 | 6.623.063 | 2.836.024 | 23.959.505 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.944.661 | 5.383.225 | 2.693.300 | 22.021.186 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.001.115 | 5.162.810 | 2.560.613 | 21.724.538 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14.480.864 | 6.400.528 | 3.096.895 | 23.978.287 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14.560.628 | 6.464.109 | 2.545.533 | 23.570.270 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 14.715.595 | 6.040.233 | 1.833.701 | 22.589.529 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14.573.047 | 4.694.427 | 1.517.769 | 20.785.243 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.347.932 | 5.737.162 | 2.468.780 | 22.553.874 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.943.214 | 8.028.211 | 4.420.706 | 27.392.131 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.027.276 | 4.107.358 | 1.439.849 | 19.574.483 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.265.906 | 5.410.777 | 2.945.127 | 22.621.810 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.026.138 | 5.709.610 | 1.982.737 | 21.718.485 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14.924.524 | 9.202.348 | 3.100.511 | 27.227.383 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.579.006 | 6.798.971 | 1.829.014 | 23.206.991 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.377.435 | 9.508.033 | 6.460.977 | 31.346.445 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 25.754.431 | 6.262.957 | 661.488 | 32.678.876 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 26.322.141 | 4.061.372 | 661.488 | 31.045.001 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 997.845 | 1.487.829 | 89.043 | 2.574.717 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 737.041 | 1.186.242 | 89.043 | 2.012.326 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 14.307.233 | 4.084.045 | 2.186.466 | 20.577.744 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13.886.232 | 4.404.072 | 2.895.432 | 21.185.736 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.758.497 | 8.297.373 | 4.123.814 | 27.179.684 |
| 6.948.386 |
| 1.935.332 |
| 22.965.865 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14.045.003 | 5.962.022 | 1.701.760 | 21.708.785 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 16.769.366 | 11.836.368 | 5.635.284 | 34.241.018 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16.647.374 | 10.144.206 | 4.832.802 | 31.624.382 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 16.553.591 | 8.695.347 | 4.142.215 | 29.391.153 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14.948.027 | 8.515.609 | 4.373.822 | 27.837.458 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14.864.911 | 7.294.710 | 3.768.339 | 25.927.960 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14.804.276 | 6.260.124 | 3.321.904 | 24.386.304 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 15.696.095 | 12.428.186 | 3.705.351 | 31.829.632 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 15.622.423 | 10.650.539 | 3.185.580 | 29.458.542 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15.567.524 | 9.129.347 | 2.788.660 | 27.485.531 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 150.652 | 7.238 | 40.509 | 198.399 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 229.492 | 12.667 | 40.055 | 282.214 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 190.150 | 11.058 | 33.379 | 234.587 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13.245.674 | 5.328.037 | 1.973.418 | 20.547.129 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14.863.018 | 4.545.921 | 1.889.741 | 21.298.680 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 14.102.217 | 4.055.052 | 1.535.430 | 19.692.699 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 15.104.925 | 7.649.801 | 1.656.028 | 24.410.754 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14.884.106 | 6.501.235 | 1.496.578 | 22.881.919 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 14.288.157 | 6.119.841 | 1.356.819 | 21.764.817 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 14.042.411 | 5.742.830 | 1.174.004 | 20.959.245 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13.630.223 | 5.348.285 | 1.099.910 | 20.078.418 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.270.372 | 6.379.334 | 2.531.415 | 23.181.121 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.931.062 | 8.007.018 | 4.420.706 | 27.358.786 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.359.936 | 7.205.892 | 2.739.684 | 24.305.512 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.500.418 | 6.623.063 | 2.836.024 | 23.959.505 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.944.661 | 5.383.225 | 2.693.300 | 22.021.186 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.001.115 | 5.162.810 | 2.560.613 | 21.724.538 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14.480.864 | 6.400.528 | 3.096.895 | 23.978.287 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14.560.628 | 6.464.109 | 2.545.533 | 23.570.270 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 14.715.595 | 6.040.233 | 1.833.701 | 22.589.529 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14.573.047 | 4.694.427 | 1.517.769 | 20.785.243 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.347.932 | 5.737.162 | 2.468.780 | 22.553.874 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.943.214 | 8.028.211 | 4.420.706 | 27.392.131 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.027.276 | 4.107.358 | 1.439.849 | 19.574.483 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.265.906 | 5.410.777 | 2.945.127 | 22.621.810 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.026.138 | 5.709.610 | 1.982.737 | 21.718.485 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14.924.524 | 9.202.348 | 3.100.511 | 27.227.383 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.579.006 | 6.798.971 | 1.829.014 | 23.206.991 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.377.435 | 9.508.033 | 6.460.977 | 31.346.445 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 25.754.431 | 6.262.957 | 661.488 | 32.678.876 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 26.322.141 | 4.061.372 | 661.488 | 31.045.001 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 997.845 | 1.487.829 | 89.043 | 2.574.717 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 737.041 | 1.186.242 | 89.043 | 2.012.326 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 14.307.233 | 4.084.045 | 2.186.466 | 20.577.744 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13.886.232 | 4.404.072 | 2.895.432 | 21.185.736 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.758.497 | 8.297.373 | 4.123.814 | 27.179.684 |