Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 223.981 | 70.370 | 29.330 | 323.681 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 244.751 | 60.317 | 29.330 | 334.398 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 276.272 | 52.275 | 29.330 | 357.877 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 223.981 | 70.370 | 29.330 | 323.681 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 244.751 | 60.317 | 29.330 | 334.398 | |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 276.272 | 52.275 | 29.330 | 357.877 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 |
| m2 |
| 478.275 |
| 64.339 |
| 39.107 |
| 581.721 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 478.275 | 70.370 | 39.107 | 587.752 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 478.275 | 86.455 | 68.437 | 633.167 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 33.103 | 20.106 | 0 | 53.209 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 36.302 | 28.148 | 0 | 64.450 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 47.186 | 92.487 | 0 | 139.673 |
| Làm trần cót ép | m2 | 68.486 | 4.021 | 0 | 72.507 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 105.886 | 4.021 | 0 | 109.907 |
| Làm trần ván ép | m2 | 47.595 | 4.021 | 0 | 51.616 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 157.264 | 87.677 | 0 | 244.941 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 178.264 | 87.677 | 0 | 265.941 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 240.772 | 281.481 | 0 | 522.253 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 121.053 | 120.635 | 0 | 241.688 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm; 61x41 cm | m2 | 338.762 | 96.508 | 0 | 435.270 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 107.214 | 80.423 | 0 | 187.637 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 26.138 | 0 | 155.918 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 187.346 | 176.931 | 0 | 364.277 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 239.621 | 176.931 | 0 | 416.552 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 175.616 | 157.818 | 0 | 333.434 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 183.265 | 184.121 | 0 | 367.386 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 103.108 | 98.636 | 0 | 201.744 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 103.108 | 115.076 | 0 | 218.184 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 59.697 | 60.317 | 0 | 120.014 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 53.614 | 76.402 | 0 | 130.016 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 70.750 | 76.402 | 0 | 147.152 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 61.886 | 116.614 | 0 | 178.500 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 76.659 | 116.614 | 0 | 193.273 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 7.135 | 31.344 | 0 | 38.479 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 14.270 | 37.701 | 0 | 51.971 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 28.541 | 87.677 | 0 | 116.218 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 40.019 | 107.404 | 0 | 147.423 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.364.998 | 1.206.348 | 0 | 4.571.346 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.364.998 | 1.507.935 | 0 | 4.872.933 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 70.750 | 152.804 | 0 | 223.554 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 106.204 | 152.804 | 0 | 259.008 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 2 cm | m2 | 70.750 | 182.963 | 0 | 253.713 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 3 cm | m2 | 106.204 | 182.963 | 0 | 289.167 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 138.710 | 175.354 | 0 | 314.064 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 201.440 | 175.354 | 0 | 376.794 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 33.273 | 168.889 | 0 | 202.162 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 24.409 | 148.783 | 0 | 173.192 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 69.818 | 60.317 | 0 | 130.135 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 105.273 | 66.349 | 0 | 171.622 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 55.414 | 20.106 | 0 | 75.520 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.686 | 10.053 | 0 | 11.739 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 118.755 | 60.317 | 0 | 179.072 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 47.198 | 14.074 | 0 | 61.272 |
| m2 |
| 478.275 |
| 64.339 |
| 39.107 |
| 581.721 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 478.275 | 70.370 | 39.107 | 587.752 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 478.275 | 86.455 | 68.437 | 633.167 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 33.103 | 20.106 | 0 | 53.209 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 36.302 | 28.148 | 0 | 64.450 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 47.186 | 92.487 | 0 | 139.673 |
| Làm trần cót ép | m2 | 68.486 | 4.021 | 0 | 72.507 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 105.886 | 4.021 | 0 | 109.907 |
| Làm trần ván ép | m2 | 47.595 | 4.021 | 0 | 51.616 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 157.264 | 87.677 | 0 | 244.941 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 178.264 | 87.677 | 0 | 265.941 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 240.772 | 281.481 | 0 | 522.253 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 121.053 | 120.635 | 0 | 241.688 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm; 61x41 cm | m2 | 338.762 | 96.508 | 0 | 435.270 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 107.214 | 80.423 | 0 | 187.637 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 26.138 | 0 | 155.918 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 187.346 | 176.931 | 0 | 364.277 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 239.621 | 176.931 | 0 | 416.552 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 175.616 | 157.818 | 0 | 333.434 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 183.265 | 184.121 | 0 | 367.386 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 103.108 | 98.636 | 0 | 201.744 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 103.108 | 115.076 | 0 | 218.184 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 59.697 | 60.317 | 0 | 120.014 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 53.614 | 76.402 | 0 | 130.016 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 70.750 | 76.402 | 0 | 147.152 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 61.886 | 116.614 | 0 | 178.500 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 76.659 | 116.614 | 0 | 193.273 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 7.135 | 31.344 | 0 | 38.479 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 14.270 | 37.701 | 0 | 51.971 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 28.541 | 87.677 | 0 | 116.218 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 40.019 | 107.404 | 0 | 147.423 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.364.998 | 1.206.348 | 0 | 4.571.346 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.364.998 | 1.507.935 | 0 | 4.872.933 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 70.750 | 152.804 | 0 | 223.554 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 106.204 | 152.804 | 0 | 259.008 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 2 cm | m2 | 70.750 | 182.963 | 0 | 253.713 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 3 cm | m2 | 106.204 | 182.963 | 0 | 289.167 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 138.710 | 175.354 | 0 | 314.064 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 201.440 | 175.354 | 0 | 376.794 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 33.273 | 168.889 | 0 | 202.162 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 24.409 | 148.783 | 0 | 173.192 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 69.818 | 60.317 | 0 | 130.135 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 105.273 | 66.349 | 0 | 171.622 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 55.414 | 20.106 | 0 | 75.520 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1.686 | 10.053 | 0 | 11.739 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 118.755 | 60.317 | 0 | 179.072 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 47.198 | 14.074 | 0 | 61.272 |