Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 898.412 | 898.412 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.212.929 | 1.212.929 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 876.380 | 876.380 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 898.412 | 898.412 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.212.929 | 1.212.929 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 876.380 | 876.380 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1.079.926 |
| 1.079.926 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.436.132 | 1.436.132 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.343 | 1.939.343 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 739.236 | 739.236 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 815.157 | 815.157 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 963.005 | 963.005 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.298.658 | 1.298.658 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.047.259 | 1.047.259 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.133.427 | 1.133.427 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 761.337 | 761.337 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 823.997 | 823.997 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.317.618 | 1.317.618 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.432.001 | 1.432.001 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 960.691 | 960.691 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.040.433 | 1.040.433 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.535.626 | 1.535.626 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.662.000 | 1.662.000 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.119.804 | 1.119.804 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.312.481 | 1.312.481 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.875.434 | 1.875.434 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.039.034 | 2.039.034 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.345.163 | 1.345.163 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.458.985 | 1.458.985 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 399.424 | 399.424 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 456.058 | 456.058 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 265.394 | 265.394 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 291.933 | 291.933 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 520.925 | 606.079 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 608.124 | 718.824 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 823.830 | 961.779 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 464.144 | 549.298 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 552.109 | 662.809 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 694.347 | 832.296 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 763.597 | 959.451 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 480.032 | 565.186 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 559.756 | 670.456 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 652.293 | 790.242 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 878.069 | 1.073.923 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 514.121 | 599.275 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 586.576 | 697.276 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 696.517 | 834.466 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 997.004 | 1.192.858 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 530.912 | 616.066 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 645.586 | 756.286 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 813.077 | 951.026 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 1.147.142 | 1.342.996 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 583.182 | 668.336 |
| 0 |
| 0 |
| 1.079.926 |
| 1.079.926 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.436.132 | 1.436.132 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.939.343 | 1.939.343 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 739.236 | 739.236 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 815.157 | 815.157 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 963.005 | 963.005 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.298.658 | 1.298.658 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.047.259 | 1.047.259 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.133.427 | 1.133.427 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 761.337 | 761.337 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 823.997 | 823.997 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.317.618 | 1.317.618 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.432.001 | 1.432.001 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 960.691 | 960.691 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.040.433 | 1.040.433 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.535.626 | 1.535.626 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.662.000 | 1.662.000 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.119.804 | 1.119.804 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.312.481 | 1.312.481 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.875.434 | 1.875.434 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.039.034 | 2.039.034 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.345.163 | 1.345.163 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.458.985 | 1.458.985 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 399.424 | 399.424 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 456.058 | 456.058 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 265.394 | 265.394 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 291.933 | 291.933 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 520.925 | 606.079 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 608.124 | 718.824 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 823.830 | 961.779 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 464.144 | 549.298 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 552.109 | 662.809 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 694.347 | 832.296 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 763.597 | 959.451 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 480.032 | 565.186 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 559.756 | 670.456 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 652.293 | 790.242 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 878.069 | 1.073.923 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 514.121 | 599.275 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 586.576 | 697.276 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 696.517 | 834.466 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 997.004 | 1.192.858 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 530.912 | 616.066 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110.700 | 645.586 | 756.286 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137.949 | 813.077 | 951.026 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195.854 | 1.147.142 | 1.342.996 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85.154 | 583.182 | 668.336 |