Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.088.286 | 85.272 | 17.443.341 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 12.412.015 | 5.115.601 | 445.176 | 17.972.792 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 12.439.635 | 5.205.348 | 520.402 | 18.165.385 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.088.286 | 85.272 | 17.443.341 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 12.412.015 | 5.115.601 | 445.176 | 17.972.792 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 12.439.635 | 5.205.348 | 520.402 | 18.165.385 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 12.269.783 |
| 2.140.280 |
| 85.272 |
| 14.495.335 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 12.422.155 | 1.354.015 | 485.973 | 14.262.143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.119.531 | 85.272 | 16.474.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.337.876 | 815.608 | 16.659.639 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.063.241 | 781.499 | 16.350.895 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 3.999.612 | 85.272 | 16.354.667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.414.303 | 815.608 | 16.736.066 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 12.502.155 | 3.024.097 | 765.180 | 16.291.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.634.575 | 85.272 | 17.989.630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.982.052 | 815.608 | 17.303.815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 12.502.155 | 3.925.472 | 765.180 | 17.192.807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 3.547.022 | 292.855 | 16.109.660 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.446.155 | 2.475.944 | 746.099 | 15.668.198 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12.454.755 | 2.059.766 | 737.119 | 15.251.640 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.248.398 | 450.340 | 16.968.521 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.446.155 | 2.970.287 | 926.347 | 16.342.789 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.454.755 | 2.471.719 | 829.971 | 15.756.445 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 13.326.685 | 12.782.316 | 1.584.739 | 27.693.740 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12.269.783 | 4.256.849 | 334.372 | 16.861.004 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.446.155 | 2.970.287 | 777.236 | 16.193.678 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.454.755 | 2.471.719 | 764.797 | 15.691.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12.269.783 | 5.097.656 | 523.353 | 17.890.792 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.446.155 | 3.563.922 | 992.077 | 17.002.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.454.755 | 2.966.062 | 876.219 | 16.297.036 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 12.424.059 | 6.448.736 | 8.496.646 | 27.369.441 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 12.424.059 | 7.369.984 | 11.098.736 | 30.892.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 12.424.059 | 5.803.862 | 7.839.901 | 26.067.822 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.631.217 | 2.598.473 | 1.184.567 | 16.414.257 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12.651.417 | 2.281.586 | 1.205.678 | 16.138.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.631.217 | 2.858.321 | 1.835.958 | 17.325.496 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.651.417 | 2.509.745 | 1.812.678 | 16.973.840 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.169.907 | 1.588.660 | 269.321 | 14.027.888 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.210.107 | 1.335.151 | 384.334 | 13.929.592 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 451.651 | 3.855.459 | 752.350 | 5.059.460 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 410.716 | 4.051.928 | 742.363 | 5.205.007 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470.011 | 7.317.977 | 975.196 | 8.763.184 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.872 | 7.571.487 | 968.538 | 8.968.897 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 490.411 | 5.534.960 | 1.058.421 | 7.083.792 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 449.068 | 5.788.469 | 1.048.434 | 7.285.971 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 841.291 | 8.893.962 | 2.295.364 | 12.030.617 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 649.396 | 9.168.597 | 1.742.752 | 11.560.745 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 841.291 | 9.253.100 | 2.319.107 | 12.413.498 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 649.396 | 9.620.689 | 1.766.496 | 12.036.581 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 451.702 | 4.626.550 | 901.958 | 5.980.210 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 410.716 | 4.863.159 | 891.971 | 6.165.846 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470.011 | 6.162.396 | 975.196 | 7.607.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.872 | 6.485.621 | 968.538 | 7.883.031 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 12.269.783 |
| 2.140.280 |
| 85.272 |
| 14.495.335 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 12.422.155 | 1.354.015 | 485.973 | 14.262.143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.119.531 | 85.272 | 16.474.586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.337.876 | 815.608 | 16.659.639 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.063.241 | 781.499 | 16.350.895 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 3.999.612 | 85.272 | 16.354.667 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.414.303 | 815.608 | 16.736.066 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 12.502.155 | 3.024.097 | 765.180 | 16.291.432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 5.634.575 | 85.272 | 17.989.630 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 12.506.155 | 3.982.052 | 815.608 | 17.303.815 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 12.502.155 | 3.925.472 | 765.180 | 17.192.807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 3.547.022 | 292.855 | 16.109.660 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.446.155 | 2.475.944 | 746.099 | 15.668.198 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12.454.755 | 2.059.766 | 737.119 | 15.251.640 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 12.269.783 | 4.248.398 | 450.340 | 16.968.521 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.446.155 | 2.970.287 | 926.347 | 16.342.789 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.454.755 | 2.471.719 | 829.971 | 15.756.445 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 13.326.685 | 12.782.316 | 1.584.739 | 27.693.740 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12.269.783 | 4.256.849 | 334.372 | 16.861.004 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.446.155 | 2.970.287 | 777.236 | 16.193.678 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.454.755 | 2.471.719 | 764.797 | 15.691.271 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 12.269.783 | 5.097.656 | 523.353 | 17.890.792 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.446.155 | 3.563.922 | 992.077 | 17.002.154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.454.755 | 2.966.062 | 876.219 | 16.297.036 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 12.424.059 | 6.448.736 | 8.496.646 | 27.369.441 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 12.424.059 | 7.369.984 | 11.098.736 | 30.892.779 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 12.424.059 | 5.803.862 | 7.839.901 | 26.067.822 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 12.631.217 | 2.598.473 | 1.184.567 | 16.414.257 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 12.651.417 | 2.281.586 | 1.205.678 | 16.138.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 12.631.217 | 2.858.321 | 1.835.958 | 17.325.496 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 12.651.417 | 2.509.745 | 1.812.678 | 16.973.840 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 12.169.907 | 1.588.660 | 269.321 | 14.027.888 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 12.210.107 | 1.335.151 | 384.334 | 13.929.592 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 451.651 | 3.855.459 | 752.350 | 5.059.460 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 410.716 | 4.051.928 | 742.363 | 5.205.007 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470.011 | 7.317.977 | 975.196 | 8.763.184 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.872 | 7.571.487 | 968.538 | 8.968.897 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 490.411 | 5.534.960 | 1.058.421 | 7.083.792 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 449.068 | 5.788.469 | 1.048.434 | 7.285.971 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 841.291 | 8.893.962 | 2.295.364 | 12.030.617 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 649.396 | 9.168.597 | 1.742.752 | 11.560.745 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 841.291 | 9.253.100 | 2.319.107 | 12.413.498 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 649.396 | 9.620.689 | 1.766.496 | 12.036.581 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 451.702 | 4.626.550 | 901.958 | 5.980.210 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 410.716 | 4.863.159 | 891.971 | 6.165.846 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 470.011 | 6.162.396 | 975.196 | 7.607.603 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 428.872 | 6.485.621 | 968.538 | 7.883.031 |