Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm, vữa XM M75 | m2 | 43.542 | 33.168 | 0 | 76.710 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | m2 | 93.350 | 31.689 | 0 | 125.039 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20cm, vữa XM M75 | m2 | 79.957 | 33.801 | 0 | 113.758 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm, vữa XM M75 | m2 | 43.542 | 33.168 | 0 | 76.710 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | m2 | 93.350 | 31.689 | 0 | 125.039 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 10x20cm, vữa XM M75 | m2 | 79.957 | 33.801 | 0 | 113.758 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | m2 |
| 79.790 |
| 25.351 |
| 0 |
| 105.141 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | m2 | 82.820 | 27.464 | 0 | 110.284 |
| Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | m2 | 73.863 | 30.632 | 0 | 104.495 |
| Lát gạch đất nung 35x35cm, vữa XM M75 | m2 | 79.444 | 30.210 | 0 | 109.654 |
| Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | m2 | 92.441 | 29.365 | 0 | 121.806 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM M75 | m2 | 137.882 | 73.940 | 31.343 | 243.165 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM M75 | m2 | 141.518 | 63.377 | 31.343 | 236.238 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch đá hoa cương,, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM M75 | m2 | 145.356 | 54.927 | 31.343 | 231.626 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 67.603 | 41.791 | 596.584 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 73.940 | 41.791 | 602.921 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 90.841 | 73.134 | 651.165 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM M75 | m | 47.527 | 21.126 | 0 | 68.653 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm, vữa XM M75 | m | 77.018 | 29.576 | 0 | 106.594 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa XM M75 | m | 63.119 | 97.179 | 0 | 160.298 |
| Làm trần cót ép | m2 | 62.918 | 4.225 | 0 | 67.143 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 100.318 | 4.225 | 0 | 104.543 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 157.932 | 92.125 | 0 | 250.057 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 157.932 | 92.125 | 0 | 250.057 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 263.702 | 295.761 | 0 | 559.463 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 152.346 | 126.755 | 0 | 279.101 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 147.942 | 101.404 | 0 | 249.346 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 120.353 | 84.503 | 0 | 204.856 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 27.464 | 0 | 157.244 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 88.718 | 185.907 | 0 | 274.625 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 102.218 | 185.907 | 0 | 288.125 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 134.320 | 165.825 | 0 | 300.145 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 138.961 | 193.462 | 0 | 332.423 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 34.299 | 103.640 | 0 | 137.939 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 34.299 | 120.914 | 0 | 155.213 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 94.368 | 63.377 | 0 | 157.745 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 48.758 | 80.278 | 0 | 129.036 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 64.418 | 80.278 | 0 | 144.696 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 56.318 | 122.530 | 0 | 178.848 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 69.818 | 122.530 | 0 | 192.348 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 6.521 | 32.935 | 0 | 39.456 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 13.041 | 39.614 | 0 | 52.655 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 26.082 | 92.125 | 0 | 118.207 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 36.572 | 112.853 | 0 | 149.425 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.070.365 | 1.421.640 | 0 | 4.492.005 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.070.365 | 1.777.050 | 0 | 4.847.415 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 64.418 | 160.556 | 0 | 224.974 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 96.818 | 160.556 | 0 | 257.374 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 37.418 | 184.250 | 0 | 221.668 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 53.618 | 184.250 | 0 | 237.868 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 30.091 | 177.457 | 0 | 207.548 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 21.991 | 156.331 | 0 | 178.322 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 63.646 | 63.377 | 0 | 127.023 |
| 79.790 |
| 25.351 |
| 0 |
| 105.141 |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | m2 | 82.820 | 27.464 | 0 | 110.284 |
| Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | m2 | 73.863 | 30.632 | 0 | 104.495 |
| Lát gạch đất nung 35x35cm, vữa XM M75 | m2 | 79.444 | 30.210 | 0 | 109.654 |
| Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | m2 | 92.441 | 29.365 | 0 | 121.806 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM M75 | m2 | 137.882 | 73.940 | 31.343 | 243.165 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM M75 | m2 | 141.518 | 63.377 | 31.343 | 236.238 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch đá hoa cương,, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM M75 | m2 | 145.356 | 54.927 | 31.343 | 231.626 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 67.603 | 41.791 | 596.584 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 73.940 | 41.791 | 602.921 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | m2 | 487.190 | 90.841 | 73.134 | 651.165 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM M75 | m | 47.527 | 21.126 | 0 | 68.653 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm, vữa XM M75 | m | 77.018 | 29.576 | 0 | 106.594 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm, vữa XM M75 | m | 63.119 | 97.179 | 0 | 160.298 |
| Làm trần cót ép | m2 | 62.918 | 4.225 | 0 | 67.143 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 100.318 | 4.225 | 0 | 104.543 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 157.932 | 92.125 | 0 | 250.057 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 157.932 | 92.125 | 0 | 250.057 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 263.702 | 295.761 | 0 | 559.463 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 152.346 | 126.755 | 0 | 279.101 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 147.942 | 101.404 | 0 | 249.346 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 120.353 | 84.503 | 0 | 204.856 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 27.464 | 0 | 157.244 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 88.718 | 185.907 | 0 | 274.625 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 102.218 | 185.907 | 0 | 288.125 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 134.320 | 165.825 | 0 | 300.145 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 138.961 | 193.462 | 0 | 332.423 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 34.299 | 103.640 | 0 | 137.939 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 34.299 | 120.914 | 0 | 155.213 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 94.368 | 63.377 | 0 | 157.745 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 48.758 | 80.278 | 0 | 129.036 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 64.418 | 80.278 | 0 | 144.696 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 56.318 | 122.530 | 0 | 178.848 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 69.818 | 122.530 | 0 | 192.348 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 6.521 | 32.935 | 0 | 39.456 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 13.041 | 39.614 | 0 | 52.655 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 26.082 | 92.125 | 0 | 118.207 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 36.572 | 112.853 | 0 | 149.425 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.070.365 | 1.421.640 | 0 | 4.492.005 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.070.365 | 1.777.050 | 0 | 4.847.415 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 64.418 | 160.556 | 0 | 224.974 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 96.818 | 160.556 | 0 | 257.374 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 37.418 | 184.250 | 0 | 221.668 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 53.618 | 184.250 | 0 | 237.868 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 30.091 | 177.457 | 0 | 207.548 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 21.991 | 156.331 | 0 | 178.322 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 63.646 | 63.377 | 0 | 127.023 |