Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 618.581 | 616.913 | 0 | 1.235.494 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 63.788 | 366.635 | 0 | 430.423 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 67.568 | 476.406 | 0 | 543.974 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 618.581 | 616.913 | 0 | 1.235.494 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 63.788 | 366.635 | 0 | 430.423 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 67.568 | 476.406 | 0 | 543.974 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II |
| 100m |
| 67.568 |
| 504.947 |
| 0 |
| 572.515 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 69.293 | 634.476 | 0 | 703.769 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 73.465 | 717.902 | 0 | 791.367 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 73.465 | 794.742 | 0 | 868.207 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 6.915.573 | 0 | 6.981.762 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 8.386.504 | 0 | 8.452.693 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 7.047.298 | 0 | 7.113.487 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 8.825.588 | 0 | 8.891.777 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 7.683.970 | 0 | 7.745.476 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 9.396.398 | 0 | 9.457.904 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 7.991.329 | 0 | 8.052.835 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.186.749 | 0 | 10.248.255 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 9.089.039 | 0 | 9.155.228 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 10.186.749 | 0 | 10.252.938 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 9.791.573 | 0 | 9.857.762 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 10.581.924 | 0 | 10.648.113 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 9.572.031 | 0 | 9.633.537 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.801.466 | 0 | 10.862.972 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 10.472.153 | 0 | 10.533.659 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.999.054 | 0 | 11.060.560 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.444.625 | 5.615.588 | 0 | 8.060.213 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.207.481 | 3.841.073 | 5.048.554 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.231.631 | 4.047.107 | 5.278.738 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.725.600 | 5.783.684 | 7.509.284 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.153 | 7.490.828 | 9.334.981 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.470.931 | 4.591.627 | 6.062.558 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.153 | 4.930.113 | 6.774.266 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2.063.695 | 6.916.874 | 8.980.569 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2.248.110 | 7.534.978 | 9.783.088 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1.361.160 | 4.472.739 | 5.833.899 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1.435.805 | 4.718.018 | 6.153.823 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 690.823 | 2.914.362 | 24.470.077 | 28.075.262 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 787.438 | 4.857.270 | 39.692.266 | 45.336.974 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 883.838 | 7.345.140 | 59.824.837 | 68.053.815 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 690.823 | 3.340.854 | 42.557.077 | 46.588.754 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 787.438 | 5.402.232 | 69.322.141 | 75.511.811 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 883.838 | 8.174.430 | 104.371.825 | 113.430.093 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.053.802 | 3.670.532 | 4.724.334 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.097.710 | 4.282.287 | 5.379.997 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.492.886 | 5.199.920 | 6.692.806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.150.400 | 4.006.997 | 5.157.397 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.422.632 | 4.955.218 | 6.377.850 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.712.428 | 5.964.614 | 7.677.042 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 860.605 | 2.997.601 | 3.858.206 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.031.847 | 3.594.062 | 4.625.909 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.264.562 | 4.404.638 | 5.669.200 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.036.238 | 3.609.356 | 4.645.594 |
| 100m |
| 67.568 |
| 504.947 |
| 0 |
| 572.515 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 69.293 | 634.476 | 0 | 703.769 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 73.465 | 717.902 | 0 | 791.367 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 73.465 | 794.742 | 0 | 868.207 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 6.915.573 | 0 | 6.981.762 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 8.386.504 | 0 | 8.452.693 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 7.047.298 | 0 | 7.113.487 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 8.825.588 | 0 | 8.891.777 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 7.683.970 | 0 | 7.745.476 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 9.396.398 | 0 | 9.457.904 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 7.991.329 | 0 | 8.052.835 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.186.749 | 0 | 10.248.255 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 9.089.039 | 0 | 9.155.228 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 10.186.749 | 0 | 10.252.938 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 66.189 | 9.791.573 | 0 | 9.857.762 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 66.189 | 10.581.924 | 0 | 10.648.113 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 9.572.031 | 0 | 9.633.537 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.801.466 | 0 | 10.862.972 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 61.506 | 10.472.153 | 0 | 10.533.659 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 61.506 | 10.999.054 | 0 | 11.060.560 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2.444.625 | 5.615.588 | 0 | 8.060.213 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.207.481 | 3.841.073 | 5.048.554 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.231.631 | 4.047.107 | 5.278.738 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.725.600 | 5.783.684 | 7.509.284 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.153 | 7.490.828 | 9.334.981 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 1.470.931 | 4.591.627 | 6.062.558 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 1.844.153 | 4.930.113 | 6.774.266 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 0 | 2.063.695 | 6.916.874 | 8.980.569 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 0 | 2.248.110 | 7.534.978 | 9.783.088 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1.361.160 | 4.472.739 | 5.833.899 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1.435.805 | 4.718.018 | 6.153.823 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 690.823 | 2.914.362 | 24.470.077 | 28.075.262 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 787.438 | 4.857.270 | 39.692.266 | 45.336.974 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 883.838 | 7.345.140 | 59.824.837 | 68.053.815 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 690.823 | 3.340.854 | 42.557.077 | 46.588.754 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 787.438 | 5.402.232 | 69.322.141 | 75.511.811 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 883.838 | 8.174.430 | 104.371.825 | 113.430.093 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.053.802 | 3.670.532 | 4.724.334 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.097.710 | 4.282.287 | 5.379.997 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.492.886 | 5.199.920 | 6.692.806 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.150.400 | 4.006.997 | 5.157.397 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.422.632 | 4.955.218 | 6.377.850 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.712.428 | 5.964.614 | 7.677.042 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 860.605 | 2.997.601 | 3.858.206 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.031.847 | 3.594.062 | 4.625.909 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1.264.562 | 4.404.638 | 5.669.200 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1.036.238 | 3.609.356 | 4.645.594 |