Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 263.003 | 347.933 | 610.936 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 350.671 | 397.121 | 747.792 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 438.339 | 465.607 | 903.946 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 263.003 | 347.933 | 610.936 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 350.671 | 397.121 | 747.792 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 438.339 | 465.607 | 903.946 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 526.007 |
| 504.411 |
| 1.030.418 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 613.675 | 563.982 | 1.177.657 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 196.130 | 448.155 | 644.285 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1.054.510 | 37.181 | 4.670 | 1.096.361 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1.391.760 | 40.139 | 4.831 | 1.436.730 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2.066.260 | 46.266 | 5.073 | 2.117.599 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2.612.960 | 47.533 | 5.234 | 2.665.727 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10.545.100 | 137.318 | 239.890 | 10.922.308 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.917.600 | 154.218 | 262.917 | 14.334.735 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.662.600 | 169.006 | 286.741 | 21.118.347 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26.129.600 | 185.907 | 315.126 | 26.630.633 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.693.237 | 790.351 | 758.852 | 4.242.440 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.420.304 | 922.076 | 898.666 | 6.241.046 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.604.092 | 1.580.702 | 1.047.020 | 9.231.814 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.013.618 | 1.844.153 | 1.193.584 | 11.051.355 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 614.765 | 68.936 | 362.670 | 1.046.371 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.115.995 | 68.936 | 362.670 | 1.547.601 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.395.053 | 68.936 | 362.670 | 1.826.659 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.009.795 | 68.936 | 362.670 | 2.441.401 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605.673 | 59.276 | 253.562 | 918.511 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969.076 | 59.276 | 253.562 | 1.281.914 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.211.345 | 59.276 | 253.562 | 1.524.183 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.817.018 | 59.276 | 253.562 | 2.129.856 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32.931 | 137.943 | 170.874 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62.789 | 165.532 | 228.321 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 263.450 | 1.026.172 | 1.289.622 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 173.182 | 332.843 | 0 | 506.025 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 173.182 | 252.317 | 0 | 425.499 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 2.206.464 | 6.620.083 | 86.049.821 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 2.322.594 | 6.620.083 | 91.505.693 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 2.670.983 | 6.620.083 | 97.540.813 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 2.810.339 | 6.620.083 | 105.165.547 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 1.176.781 | 6.796.068 | 85.196.123 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 1.238.717 | 6.796.068 | 90.597.801 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 1.300.653 | 6.796.068 | 96.346.468 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 1.362.588 | 6.796.068 | 103.893.781 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 967.748 | 6.174.484 | 84.365.506 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 1.006.457 | 6.174.484 | 89.743.957 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 1.045.167 | 6.174.484 | 95.469.398 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 1.083.877 | 6.174.484 | 102.993.486 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104.732.761 | 1.045.167 | 6.174.484 | 111.952.412 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.228.852 | 2.228.852 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.951.283 | 1.951.283 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.866.542 | 1.866.542 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.007.182 | 3.007.182 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.695.298 | 2.695.298 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.385.026 | 2.385.026 |
| 100m2 |
| 0 |
| 526.007 |
| 504.411 |
| 1.030.418 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 613.675 | 563.982 | 1.177.657 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 0 | 196.130 | 448.155 | 644.285 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1.054.510 | 37.181 | 4.670 | 1.096.361 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1.391.760 | 40.139 | 4.831 | 1.436.730 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2.066.260 | 46.266 | 5.073 | 2.117.599 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2.612.960 | 47.533 | 5.234 | 2.665.727 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10.545.100 | 137.318 | 239.890 | 10.922.308 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13.917.600 | 154.218 | 262.917 | 14.334.735 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 20.662.600 | 169.006 | 286.741 | 21.118.347 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 26.129.600 | 185.907 | 315.126 | 26.630.633 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.693.237 | 790.351 | 758.852 | 4.242.440 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.420.304 | 922.076 | 898.666 | 6.241.046 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.604.092 | 1.580.702 | 1.047.020 | 9.231.814 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.013.618 | 1.844.153 | 1.193.584 | 11.051.355 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 614.765 | 68.936 | 362.670 | 1.046.371 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.115.995 | 68.936 | 362.670 | 1.547.601 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.395.053 | 68.936 | 362.670 | 1.826.659 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.009.795 | 68.936 | 362.670 | 2.441.401 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 605.673 | 59.276 | 253.562 | 918.511 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 969.076 | 59.276 | 253.562 | 1.281.914 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.211.345 | 59.276 | 253.562 | 1.524.183 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.817.018 | 59.276 | 253.562 | 2.129.856 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 32.931 | 137.943 | 170.874 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 62.789 | 165.532 | 228.321 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 263.450 | 1.026.172 | 1.289.622 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 173.182 | 332.843 | 0 | 506.025 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 173.182 | 252.317 | 0 | 425.499 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 2.206.464 | 6.620.083 | 86.049.821 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 2.322.594 | 6.620.083 | 91.505.693 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 2.670.983 | 6.620.083 | 97.540.813 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 2.810.339 | 6.620.083 | 105.165.547 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 1.176.781 | 6.796.068 | 85.196.123 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 1.238.717 | 6.796.068 | 90.597.801 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 1.300.653 | 6.796.068 | 96.346.468 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 1.362.588 | 6.796.068 | 103.893.781 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 77.223.274 | 967.748 | 6.174.484 | 84.365.506 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 82.563.016 | 1.006.457 | 6.174.484 | 89.743.957 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.249.747 | 1.045.167 | 6.174.484 | 95.469.398 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 95.735.125 | 1.083.877 | 6.174.484 | 102.993.486 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104.732.761 | 1.045.167 | 6.174.484 | 111.952.412 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.228.852 | 2.228.852 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.951.283 | 1.951.283 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1.866.542 | 1.866.542 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3.007.182 | 3.007.182 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.695.298 | 2.695.298 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2.385.026 | 2.385.026 |