Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x0,6 và 0,5x0,7 (m) | cái | 39.035 | 58.454 | 0 | 97.489 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | cột | 125.301 | 145.127 | 0 | 270.428 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | cột | 130.655 | 151.174 | 0 | 281.829 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 m | cột |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo 0,6x0,6 và 0,5x0,7 (m) | cái | 39.035 | 58.454 | 0 | 97.489 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | cột | 125.301 | 145.127 | 0 | 270.428 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | cột | 130.655 | 151.174 | 0 | 281.829 | |
| Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 3,1-3,8 m | cột |
| 140.037 |
| 163.268 |
| 0 |
| 303.305 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt L50x50x5 | cái | 187.763 | 196.187 | 55.505 | 439.455 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | cái | 53.539 | 188.641 | 61.830 | 304.010 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | cái | 59.447 | 224.483 | 74.867 | 358.797 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | cái | 43.441 | 74.579 | 0 | 118.020 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x1,2 (m) | cái | 46.787 | 46.360 | 0 | 93.147 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | cái | 34.819 | 58.454 | 0 | 93.273 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | cái | 24.116 | 36.282 | 0 | 60.398 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | cái | 44.930 | 77.368 | 16.269 | 138.567 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | m2 | 374.253 | 526.942 | 16.269 | 917.464 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | m2 | 287.207 | 520.669 | 16.269 | 824.145 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | cái | 231.196 | 310.306 | 16.946 | 558.448 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 296.788 | 326.161 | 16.946 | 639.895 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 159.754 | 283.126 | 16.946 | 459.826 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 94.552 | 210.646 | 16.946 | 322.144 |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | viên | 72.213 | 15.807 | 6.833 | 94.853 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 74.235 | 15.148 | 6.833 | 96.216 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 121.800 | 20.140 | 0 | 141.940 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 247.660 | 13.743 | 0 | 261.403 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 68.992 | 15.401 | 0 | 84.393 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình | 1tấn | 12.866.543 | 1.073.191 | 733.922 | 14.673.656 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng | 1tấn | 541.824 | 10.354.278 | 1.488.751 | 12.384.853 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng | 1tấn | 599.348 | 11.610.060 | 1.654.309 | 13.863.717 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 m | cái | 1.927.510 | 5.135.958 | 269.221 | 7.332.689 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,0 m | cái | 3.119.996 | 6.656.017 | 456.375 | 10.232.388 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 m | cái | 4.279.540 | 8.475.482 | 622.292 | 13.377.314 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | cái | 6.923.356 | 11.462.628 | 1.024.077 | 19.410.061 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2.056.485 | 2.614.041 | 437.319 | 5.107.845 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2.335.287 | 2.975.631 | 496.652 | 5.807.570 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 2.614.978 | 3.337.221 | 558.551 | 6.510.750 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2.472.719 | 2.844.353 | 528.155 | 5.845.227 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2.814.567 | 3.201.337 | 604.698 | 6.620.602 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 3.157.510 | 3.569.836 | 678.674 | 7.406.020 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường sông | m2 | 514.521 | 783.061 | 75.463 | 1.373.045 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | cái | 11.000 | 201.018 | 98.130 | 310.148 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,0 m | cái | 12.100 | 276.400 | 137.285 | 425.785 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,2 m | cái | 13.250 | 357.366 | 176.923 | 547.539 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | cái | 14.350 | 435.540 | 216.078 | 665.968 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 5,5m | cái | 345.090 | 1.883.882 | 0 | 2.228.972 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 6,5m | cái | 345.090 | 1.961.302 | 0 | 2.306.392 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m | cái | 345.090 | 2.018.076 | 0 | 2.363.166 |
| Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | cái | 193.253 | 387.099 | 0 | 580.352 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | m3 | 331.060 | 372.647 | 0 | 703.707 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | m3 | 367.408 | 372.647 | 0 | 740.055 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | m3 | 403.212 | 372.647 | 0 | 775.859 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | m3 | 331.060 | 358.990 | 0 | 690.050 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | m3 | 367.408 | 358.990 | 0 | 726.398 |
| 140.037 |
| 163.268 |
| 0 |
| 303.305 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt L50x50x5 | cái | 187.763 | 196.187 | 55.505 | 439.455 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | cái | 53.539 | 188.641 | 61.830 | 304.010 |
| Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | cái | 59.447 | 224.483 | 74.867 | 358.797 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | cái | 43.441 | 74.579 | 0 | 118.020 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x1,2 (m) | cái | 46.787 | 46.360 | 0 | 93.147 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | cái | 34.819 | 58.454 | 0 | 93.273 |
| Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | cái | 24.116 | 36.282 | 0 | 60.398 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | cái | 44.930 | 77.368 | 16.269 | 138.567 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | m2 | 374.253 | 526.942 | 16.269 | 917.464 |
| Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | m2 | 287.207 | 520.669 | 16.269 | 824.145 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | cái | 231.196 | 310.306 | 16.946 | 558.448 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | cái | 296.788 | 326.161 | 16.946 | 639.895 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | cái | 159.754 | 283.126 | 16.946 | 459.826 |
| Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | cái | 94.552 | 210.646 | 16.946 | 322.144 |
| Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | viên | 72.213 | 15.807 | 6.833 | 94.853 |
| Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | viên | 74.235 | 15.148 | 6.833 | 96.216 |
| Lắp đặt dải phân cách cứng | cái | 121.800 | 20.140 | 0 | 141.940 |
| Lắp đặt dải phân cách mềm | cái | 247.660 | 13.743 | 0 | 261.403 |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | m | 68.992 | 15.401 | 0 | 84.393 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình | 1tấn | 12.866.543 | 1.073.191 | 733.922 | 14.673.656 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng | 1tấn | 541.824 | 10.354.278 | 1.488.751 | 12.384.853 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng | 1tấn | 599.348 | 11.610.060 | 1.654.309 | 13.863.717 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 m | cái | 1.927.510 | 5.135.958 | 269.221 | 7.332.689 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,0 m | cái | 3.119.996 | 6.656.017 | 456.375 | 10.232.388 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 m | cái | 4.279.540 | 8.475.482 | 622.292 | 13.377.314 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | cái | 6.923.356 | 11.462.628 | 1.024.077 | 19.410.061 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2.056.485 | 2.614.041 | 437.319 | 5.107.845 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2.335.287 | 2.975.631 | 496.652 | 5.807.570 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 2.614.978 | 3.337.221 | 558.551 | 6.510.750 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2.472.719 | 2.844.353 | 528.155 | 5.845.227 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2.814.567 | 3.201.337 | 604.698 | 6.620.602 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 3.157.510 | 3.569.836 | 678.674 | 7.406.020 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường sông | m2 | 514.521 | 783.061 | 75.463 | 1.373.045 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | cái | 11.000 | 201.018 | 98.130 | 310.148 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,0 m | cái | 12.100 | 276.400 | 137.285 | 425.785 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,2 m | cái | 13.250 | 357.366 | 176.923 | 547.539 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | cái | 14.350 | 435.540 | 216.078 | 665.968 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 5,5m | cái | 345.090 | 1.883.882 | 0 | 2.228.972 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 6,5m | cái | 345.090 | 1.961.302 | 0 | 2.306.392 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m | cái | 345.090 | 2.018.076 | 0 | 2.363.166 |
| Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | cái | 193.253 | 387.099 | 0 | 580.352 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | m3 | 331.060 | 372.647 | 0 | 703.707 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | m3 | 367.408 | 372.647 | 0 | 740.055 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | m3 | 403.212 | 372.647 | 0 | 775.859 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | m3 | 331.060 | 358.990 | 0 | 690.050 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | m3 | 367.408 | 358.990 | 0 | 726.398 |