Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 170.001 | 0 | 170.001 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 254.106 | 0 | 254.106 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 293.475 | 0 | 293.475 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 170.001 | 0 | 170.001 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 254.106 | 0 | 254.106 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 293.475 | 0 | 293.475 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 216.527 |
| 0 |
| 216.527 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 325.685 | 0 | 325.685 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 377.580 | 0 | 377.580 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 465.265 | 0 | 465.265 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 586.949 | 0 | 586.949 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 248.738 | 0 | 248.738 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 354.317 | 0 | 354.317 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 408.001 | 0 | 408.001 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 495.686 | 0 | 495.686 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 619.160 | 0 | 619.160 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 272.001 | 0 | 272.001 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 384.738 | 0 | 384.738 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 445.581 | 0 | 445.581 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 13.421 | 23.533 | 36.954 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 22.011 | 32.287 | 54.298 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 51.179 | 40.536 | 91.715 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 74.800 | 48.112 | 122.912 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 95.737 | 52.320 | 148.057 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 21.474 | 0 | 21.474 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 42.948 | 0 | 42.948 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 87.685 | 0 | 87.685 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 166.422 | 0 | 166.422 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 363.264 | 0 | 363.264 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 869.687 | 0 | 869.687 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.642.743 | 0 | 1.642.743 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 25.053 | 0 | 25.053 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 48.316 | 0 | 48.316 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 98.421 | 0 | 98.421 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 180.737 | 0 | 180.737 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 508.212 | 0 | 508.212 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.088.004 | 0 | 1.088.004 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.789.480 | 0 | 1.789.480 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 35.790 | 0 | 35.790 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 66.211 | 0 | 66.211 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 125.264 | 0 | 125.264 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 241.580 | 0 | 241.580 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 579.792 | 0 | 579.792 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.088.004 | 0 | 1.088.004 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.955.902 | 0 | 1.955.902 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 94.842 | 0 | 94.842 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 134.211 | 0 | 134.211 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 187.895 | 0 | 187.895 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.195.373 | 0 | 1.195.373 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.150.955 | 0 | 2.150.955 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 263.948 | 0 | 263.948 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 297.186 | 0 | 297.186 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 326.513 | 0 | 326.513 |
| 100m2 |
| 0 |
| 216.527 |
| 0 |
| 216.527 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 325.685 | 0 | 325.685 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 377.580 | 0 | 377.580 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 465.265 | 0 | 465.265 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 586.949 | 0 | 586.949 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 248.738 | 0 | 248.738 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 354.317 | 0 | 354.317 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 408.001 | 0 | 408.001 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 495.686 | 0 | 495.686 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 619.160 | 0 | 619.160 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 272.001 | 0 | 272.001 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 384.738 | 0 | 384.738 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 445.581 | 0 | 445.581 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 13.421 | 23.533 | 36.954 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 22.011 | 32.287 | 54.298 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 51.179 | 40.536 | 91.715 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 74.800 | 48.112 | 122.912 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 95.737 | 52.320 | 148.057 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 21.474 | 0 | 21.474 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 42.948 | 0 | 42.948 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 87.685 | 0 | 87.685 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 166.422 | 0 | 166.422 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 363.264 | 0 | 363.264 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 869.687 | 0 | 869.687 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.642.743 | 0 | 1.642.743 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 25.053 | 0 | 25.053 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 48.316 | 0 | 48.316 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 98.421 | 0 | 98.421 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 180.737 | 0 | 180.737 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 508.212 | 0 | 508.212 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.088.004 | 0 | 1.088.004 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.789.480 | 0 | 1.789.480 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 35.790 | 0 | 35.790 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 66.211 | 0 | 66.211 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 125.264 | 0 | 125.264 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 241.580 | 0 | 241.580 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 579.792 | 0 | 579.792 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.088.004 | 0 | 1.088.004 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.955.902 | 0 | 1.955.902 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 94.842 | 0 | 94.842 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 134.211 | 0 | 134.211 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 187.895 | 0 | 187.895 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.195.373 | 0 | 1.195.373 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.150.955 | 0 | 2.150.955 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 263.948 | 0 | 263.948 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 297.186 | 0 | 297.186 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 326.513 | 0 | 326.513 |