Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 398.119 | 5.788.469 | 932.841 | 7.119.429 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 824.697 | 8.893.962 | 2.143.569 | 11.862.228 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 625.762 | 9.168.597 | 1.628.739 | 11.423.098 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 398.119 | 5.788.469 | 932.841 | 7.119.429 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 824.697 | 8.893.962 | 2.143.569 | 11.862.228 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 625.762 | 9.168.597 | 1.628.739 | 11.423.098 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn |
| 824.697 |
| 9.253.100 |
| 2.166.257 |
| 12.244.054 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 625.762 | 9.620.689 | 1.651.428 | 11.897.879 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 382.263 | 4.626.550 | 796.380 | 5.805.193 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 354.538 | 4.863.159 | 787.076 | 6.004.773 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 402.793 | 6.162.396 | 864.610 | 7.429.799 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 375.170 | 6.485.621 | 858.408 | 7.719.199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 402.793 | 7.683.453 | 864.610 | 8.950.856 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 375.170 | 7.949.639 | 858.408 | 9.183.217 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9.663.962 | 2.277.773 | 80.440 | 12.022.175 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 8.919.734 | 1.779.205 | 417.058 | 11.115.997 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 8.888.834 | 1.368.619 | 418.328 | 10.675.781 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 9.295.178 | 8.037.889 | 67.570 | 17.400.637 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 8.904.886 | 5.619.613 | 84.462 | 14.608.961 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.213.252 | 151.364 | 12.028.578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 1.630.612 | 475.820 | 11.026.166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.241.533 | 489.252 | 10.619.619 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.722.379 | 151.364 | 12.537.705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 2.304.754 | 475.820 | 11.700.308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.907.073 | 489.252 | 11.285.159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.953.871 | 151.364 | 12.769.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.979.023 | 487.982 | 11.390.830 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 8.909.288 | 1.701.389 | 556.145 | 11.166.822 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.712.798 | 151.364 | 12.528.124 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 2.284.616 | 475.820 | 11.680.170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.885.761 | 489.252 | 11.263.847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.529.990 | 151.364 | 12.345.316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.970.811 | 487.982 | 11.382.618 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.530.898 | 489.252 | 10.908.984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9.663.962 | 4.813.629 | 211.517 | 14.689.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 9.663.962 | 6.571.326 | 303.272 | 16.538.560 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 8.934.734 | 4.207.526 | 583.710 | 13.725.970 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 8.934.734 | 4.676.767 | 675.464 | 14.286.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 8.888.834 | 3.824.313 | 551.534 | 13.264.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 8.888.834 | 3.896.654 | 643.288 | 13.428.776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.909.488 | 151.364 | 12.724.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 2.266.433 | 487.982 | 11.678.240 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.760.631 | 489.252 | 11.138.717 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 3.755.882 | 151.364 | 13.571.208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 9.030.188 | 3.089.169 | 831.567 | 12.950.924 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 8.984.288 | 2.834.997 | 799.391 | 12.618.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 3.544.723 | 151.364 | 13.360.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.212 | 2.860.414 | 476.732 | 12.256.358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 2.743.104 | 491.381 | 12.123.319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.529.990 | 151.364 | 12.345.316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.970.811 | 487.982 | 11.382.618 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.530.898 | 489.252 | 10.908.984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.664.897 | 151.364 | 12.480.223 |
| 824.697 |
| 9.253.100 |
| 2.166.257 |
| 12.244.054 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 625.762 | 9.620.689 | 1.651.428 | 11.897.879 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 382.263 | 4.626.550 | 796.380 | 5.805.193 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 354.538 | 4.863.159 | 787.076 | 6.004.773 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 402.793 | 6.162.396 | 864.610 | 7.429.799 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 375.170 | 6.485.621 | 858.408 | 7.719.199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 402.793 | 7.683.453 | 864.610 | 8.950.856 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 375.170 | 7.949.639 | 858.408 | 9.183.217 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 9.663.962 | 2.277.773 | 80.440 | 12.022.175 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 8.919.734 | 1.779.205 | 417.058 | 11.115.997 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 8.888.834 | 1.368.619 | 418.328 | 10.675.781 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 9.295.178 | 8.037.889 | 67.570 | 17.400.637 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 8.904.886 | 5.619.613 | 84.462 | 14.608.961 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.213.252 | 151.364 | 12.028.578 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 1.630.612 | 475.820 | 11.026.166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.241.533 | 489.252 | 10.619.619 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.722.379 | 151.364 | 12.537.705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 2.304.754 | 475.820 | 11.700.308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.907.073 | 489.252 | 11.285.159 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.953.871 | 151.364 | 12.769.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.979.023 | 487.982 | 11.390.830 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 8.909.288 | 1.701.389 | 556.145 | 11.166.822 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.712.798 | 151.364 | 12.528.124 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.734 | 2.284.616 | 475.820 | 11.680.170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.885.761 | 489.252 | 11.263.847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.529.990 | 151.364 | 12.345.316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.970.811 | 487.982 | 11.382.618 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.530.898 | 489.252 | 10.908.984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 9.663.962 | 4.813.629 | 211.517 | 14.689.108 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 9.663.962 | 6.571.326 | 303.272 | 16.538.560 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 8.934.734 | 4.207.526 | 583.710 | 13.725.970 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 8.934.734 | 4.676.767 | 675.464 | 14.286.965 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 8.888.834 | 3.824.313 | 551.534 | 13.264.681 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 8.888.834 | 3.896.654 | 643.288 | 13.428.776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.909.488 | 151.364 | 12.724.814 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 2.266.433 | 487.982 | 11.678.240 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.760.631 | 489.252 | 11.138.717 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 3.755.882 | 151.364 | 13.571.208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 9.030.188 | 3.089.169 | 831.567 | 12.950.924 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 8.984.288 | 2.834.997 | 799.391 | 12.618.676 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 3.544.723 | 151.364 | 13.360.049 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 8.919.212 | 2.860.414 | 476.732 | 12.256.358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 2.743.104 | 491.381 | 12.123.319 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.529.990 | 151.364 | 12.345.316 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 8.923.825 | 1.970.811 | 487.982 | 11.382.618 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 8.888.834 | 1.530.898 | 489.252 | 10.908.984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.664.897 | 151.364 | 12.480.223 |