Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 13.417.474 | 2.017.735 | 0 | 15.435.209 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 12.178.883 | 2.131.135 | 0 | 14.310.018 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 12.774.510 | 1.894.560 | 0 | 14.669.070 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 13.417.474 | 2.017.735 | 0 | 15.435.209 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 12.178.883 | 2.131.135 | 0 | 14.310.018 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 12.774.510 | 1.894.560 | 0 | 14.669.070 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m |
| m3 |
| 12.461.174 |
| 1.966.901 |
| 0 |
| 14.428.075 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 13.307.619 | 2.344.249 | 0 | 15.651.868 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 12.229.310 | 1.978.632 | 0 | 14.207.942 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 12.510.910 | 1.947.349 | 0 | 14.458.259 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 13.144.010 | 2.240.625 | 0 | 15.384.635 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 13.030.910 | 2.189.790 | 0 | 15.220.700 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 12.562.910 | 1.855.456 | 0 | 14.418.366 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 13.173.910 | 2.224.983 | 0 | 15.398.893 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 13.030.910 | 2.224.983 | 0 | 15.255.893 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 12.803.410 | 2.176.104 | 0 | 14.979.514 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 13.215.038 | 7.064.029 | 0 | 20.279.067 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 10.539.611 | 776.202 | 0 | 11.315.813 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 10.539.611 | 830.947 | 0 | 11.370.558 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 10.526.183 | 756.651 | 0 | 11.282.834 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 10.973.243 | 414.496 | 68.649 | 11.456.388 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 10.976.311 | 455.555 | 82.731 | 11.514.597 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 10.976.311 | 500.524 | 105.614 | 11.582.449 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 11.224.991 | 2.291.459 | 0 | 13.516.450 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 11.016.928 | 739.054 | 0 | 11.755.982 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 11.461.648 | 1.012.778 | 0 | 12.474.426 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 10.985.716 | 1.806.577 | 0 | 12.792.293 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.651 | 29.328 | 0 | 33.979 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.948 | 43.991 | 0 | 51.939 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.879 | 0 | 48.879 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6.187 | 78.207 | 0 | 84.394 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.043.002 | 6.880.884 | 1.710.556 | 22.634.442 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13.952.666 | 5.998.460 | 1.500.475 | 21.451.601 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.875.944 | 5.228.636 | 1.304.181 | 20.408.761 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14.249.710 | 8.309.473 | 2.672.894 | 25.232.077 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.909.666 | 6.972.136 | 1.976.196 | 22.857.998 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.794.218 | 6.338.661 | 1.446.785 | 21.579.664 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.559.704 | 2.006.951 | 1.321.884 | 16.888.539 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.475.434 | 3.908.273 | 2.841.351 | 21.225.058 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.490.898 | 2.834.997 | 304.057 | 16.629.952 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12.749.549 | 1.372.529 | 0 | 14.122.078 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.318.523 | 5.809.595 | 1.572.584 | 20.700.702 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.002.741 | 5.304.266 | 1.305.398 | 19.612.405 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13.930.905 | 4.776.332 | 1.977.924 | 20.685.161 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11.747.345 | 5.790.236 | 2.259.742 | 19.797.323 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12.712.929 | 7.191.897 | 1.702.719 | 21.607.545 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 12.879.750 | 7.527.405 | 4.607.338 | 25.014.493 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 207.965 | 228.755 | 36.487 | 473.207 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 255.321 | 254.172 | 42.568 | 552.061 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 218.618 | 293.276 | 54.730 | 566.624 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 268.804 | 332.379 | 82.095 | 683.278 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 13.488.150 | 8.521.544 | 2.233.794 | 24.243.488 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 13.420.978 | 7.300.890 | 1.924.576 | 22.646.444 |
| m3 |
| 12.461.174 |
| 1.966.901 |
| 0 |
| 14.428.075 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 13.307.619 | 2.344.249 | 0 | 15.651.868 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 12.229.310 | 1.978.632 | 0 | 14.207.942 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 12.510.910 | 1.947.349 | 0 | 14.458.259 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 13.144.010 | 2.240.625 | 0 | 15.384.635 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 13.030.910 | 2.189.790 | 0 | 15.220.700 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 12.562.910 | 1.855.456 | 0 | 14.418.366 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 13.173.910 | 2.224.983 | 0 | 15.398.893 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 13.030.910 | 2.224.983 | 0 | 15.255.893 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 12.803.410 | 2.176.104 | 0 | 14.979.514 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 13.215.038 | 7.064.029 | 0 | 20.279.067 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 10.539.611 | 776.202 | 0 | 11.315.813 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 10.539.611 | 830.947 | 0 | 11.370.558 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 10.526.183 | 756.651 | 0 | 11.282.834 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 10.973.243 | 414.496 | 68.649 | 11.456.388 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 10.976.311 | 455.555 | 82.731 | 11.514.597 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 10.976.311 | 500.524 | 105.614 | 11.582.449 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 11.224.991 | 2.291.459 | 0 | 13.516.450 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 11.016.928 | 739.054 | 0 | 11.755.982 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 11.461.648 | 1.012.778 | 0 | 12.474.426 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 10.985.716 | 1.806.577 | 0 | 12.792.293 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 4.651 | 29.328 | 0 | 33.979 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.948 | 43.991 | 0 | 51.939 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.879 | 0 | 48.879 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6.187 | 78.207 | 0 | 84.394 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.043.002 | 6.880.884 | 1.710.556 | 22.634.442 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 13.952.666 | 5.998.460 | 1.500.475 | 21.451.601 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.875.944 | 5.228.636 | 1.304.181 | 20.408.761 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 14.249.710 | 8.309.473 | 2.672.894 | 25.232.077 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.909.666 | 6.972.136 | 1.976.196 | 22.857.998 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.794.218 | 6.338.661 | 1.446.785 | 21.579.664 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.559.704 | 2.006.951 | 1.321.884 | 16.888.539 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.475.434 | 3.908.273 | 2.841.351 | 21.225.058 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.490.898 | 2.834.997 | 304.057 | 16.629.952 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12.749.549 | 1.372.529 | 0 | 14.122.078 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.318.523 | 5.809.595 | 1.572.584 | 20.700.702 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.002.741 | 5.304.266 | 1.305.398 | 19.612.405 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13.930.905 | 4.776.332 | 1.977.924 | 20.685.161 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11.747.345 | 5.790.236 | 2.259.742 | 19.797.323 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12.712.929 | 7.191.897 | 1.702.719 | 21.607.545 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 12.879.750 | 7.527.405 | 4.607.338 | 25.014.493 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 207.965 | 228.755 | 36.487 | 473.207 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 255.321 | 254.172 | 42.568 | 552.061 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 218.618 | 293.276 | 54.730 | 566.624 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 268.804 | 332.379 | 82.095 | 683.278 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 13.488.150 | 8.521.544 | 2.233.794 | 24.243.488 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 13.420.978 | 7.300.890 | 1.924.576 | 22.646.444 |