Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 65.890 | 146.638 | 21.497 | 234.025 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.194.239 | 742.965 | 1.229.321 | 4.166.525 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.925.653 | 821.171 | 1.610.209 | 5.357.033 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 65.890 | 146.638 | 21.497 | 234.025 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.194.239 | 742.965 | 1.229.321 | 4.166.525 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.925.653 | 821.171 | 1.610.209 | 5.357.033 | |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm |
| 100m2 |
| 4.388.479 |
| 958.033 |
| 2.369.919 |
| 7.716.431 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.851.305 | 1.114.447 | 3.129.629 | 10.095.381 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.045.545 | 1.326.583 | 4.268.163 | 13.640.291 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3.660.093 | 3.660.093 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.776.952 | 2.776.952 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 66.158 | 234.620 | 107.392 | 408.170 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 66.158 | 234.620 | 25.256 | 326.034 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 66.158 | 234.620 | 25.852 | 326.630 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 65.820 | 234.620 | 107.392 | 407.832 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 65.820 | 234.620 | 25.256 | 325.696 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 65.820 | 234.620 | 25.852 | 326.292 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | m2 | 26.400 | 162.279 | 18.494 | 207.173 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.143.251 | 802.780 | 1.634.279 | 5.580.310 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.191.236 | 887.284 | 2.084.993 | 7.163.513 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.285.801 | 1.035.164 | 2.995.258 | 10.316.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.381.068 | 1.204.171 | 3.901.105 | 13.486.344 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.524.320 | 1.433.386 | 5.262.084 | 18.219.790 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.639.070 | 802.780 | 1.404.503 | 4.846.353 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.518.760 | 887.284 | 1.780.098 | 6.186.142 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.278.140 | 1.035.164 | 2.531.288 | 8.844.592 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.037.520 | 1.204.171 | 3.286.897 | 11.528.588 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.676.590 | 1.433.386 | 4.418.100 | 15.528.076 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.143.251 | 802.780 | 2.721.693 | 6.667.724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.191.236 | 887.284 | 3.536.512 | 8.615.032 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.285.801 | 1.035.164 | 5.170.086 | 12.491.051 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.381.068 | 1.204.171 | 6.800.659 | 16.385.898 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.524.320 | 1.433.386 | 9.248.116 | 22.205.822 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.303.741 | 982.983 | 1.368.166 | 4.654.890 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.071.654 | 1.086.500 | 1.824.222 | 5.982.376 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.606.780 | 1.267.548 | 2.733.333 | 8.607.661 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.143.309 | 1.474.581 | 3.648.444 | 11.266.334 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.447.050 | 1.755.131 | 5.013.610 | 15.215.791 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.727.125 | 320.257 | 393.906 | 2.441.288 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m2 | 3.744.920 | 6.979.957 | 1.831.668 | 12.556.545 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 3.389.700 | 17.987.564 | 22.076.599 | 43.453.863 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 3.789.000 | 17.987.564 | 33.064.138 | 54.840.702 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 466.880 | 28.916 | 495.796 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 681.730 | 277.473 | 959.203 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 509.132 | 209.380 | 718.512 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 31.689 | 5.490 | 37.179 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 7.140 | 1.690.064 | 556.371 | 2.253.575 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 8.970 | 2.218.209 | 715.334 | 2.942.513 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ . | 100m2 | 22.180.920 | 631.520 | 66.482 | 22.878.922 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ . | 100m2 | 22.180.920 | 717.547 | 66.482 | 22.964.949 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng . | 100m2 | 13.132.500 | 565.044 | 66.482 | 13.764.026 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 438.486 | 1.075.344 | 32.986 | 1.546.816 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 496.485 | 1.270.861 | 39.583 | 1.806.929 |
| 100m2 |
| 4.388.479 |
| 958.033 |
| 2.369.919 |
| 7.716.431 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.851.305 | 1.114.447 | 3.129.629 | 10.095.381 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.045.545 | 1.326.583 | 4.268.163 | 13.640.291 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 3.660.093 | 3.660.093 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.776.952 | 2.776.952 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 66.158 | 234.620 | 107.392 | 408.170 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 66.158 | 234.620 | 25.256 | 326.034 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 66.158 | 234.620 | 25.852 | 326.630 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 65.820 | 234.620 | 107.392 | 407.832 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 65.820 | 234.620 | 25.256 | 325.696 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 65.820 | 234.620 | 25.852 | 326.292 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung . | m2 | 26.400 | 162.279 | 18.494 | 207.173 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.143.251 | 802.780 | 1.634.279 | 5.580.310 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.191.236 | 887.284 | 2.084.993 | 7.163.513 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.285.801 | 1.035.164 | 2.995.258 | 10.316.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.381.068 | 1.204.171 | 3.901.105 | 13.486.344 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.524.320 | 1.433.386 | 5.262.084 | 18.219.790 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.639.070 | 802.780 | 1.404.503 | 4.846.353 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.518.760 | 887.284 | 1.780.098 | 6.186.142 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.278.140 | 1.035.164 | 2.531.288 | 8.844.592 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7.037.520 | 1.204.171 | 3.286.897 | 11.528.588 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.676.590 | 1.433.386 | 4.418.100 | 15.528.076 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.143.251 | 802.780 | 2.721.693 | 6.667.724 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.191.236 | 887.284 | 3.536.512 | 8.615.032 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.285.801 | 1.035.164 | 5.170.086 | 12.491.051 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.381.068 | 1.204.171 | 6.800.659 | 16.385.898 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.524.320 | 1.433.386 | 9.248.116 | 22.205.822 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.303.741 | 982.983 | 1.368.166 | 4.654.890 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.071.654 | 1.086.500 | 1.824.222 | 5.982.376 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.606.780 | 1.267.548 | 2.733.333 | 8.607.661 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.143.309 | 1.474.581 | 3.648.444 | 11.266.334 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.447.050 | 1.755.131 | 5.013.610 | 15.215.791 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.727.125 | 320.257 | 393.906 | 2.441.288 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m2 | 3.744.920 | 6.979.957 | 1.831.668 | 12.556.545 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 3.389.700 | 17.987.564 | 22.076.599 | 43.453.863 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 3.789.000 | 17.987.564 | 33.064.138 | 54.840.702 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 466.880 | 28.916 | 495.796 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 681.730 | 277.473 | 959.203 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 509.132 | 209.380 | 718.512 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 31.689 | 5.490 | 37.179 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 7.140 | 1.690.064 | 556.371 | 2.253.575 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 8.970 | 2.218.209 | 715.334 | 2.942.513 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ . | 100m2 | 22.180.920 | 631.520 | 66.482 | 22.878.922 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ . | 100m2 | 22.180.920 | 717.547 | 66.482 | 22.964.949 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng . | 100m2 | 13.132.500 | 565.044 | 66.482 | 13.764.026 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 438.486 | 1.075.344 | 32.986 | 1.546.816 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 496.485 | 1.270.861 | 39.583 | 1.806.929 |