Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 517.364 | 269.813 | 0 | 787.177 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 536.493 | 326.513 | 0 | 863.006 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 536.493 | 351.931 | 0 | 888.424 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 542.277 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 517.364 | 269.813 | 0 | 787.177 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 536.493 | 326.513 | 0 | 863.006 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 536.493 | 351.931 | 0 | 888.424 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 542.277 |
| 410.586 |
| 0 |
| 952.863 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 542.277 | 494.658 | 0 | 1.036.935 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 542.277 | 549.403 | 0 | 1.091.680 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 3.125.528 | 326.513 | 0 | 3.452.041 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 3.130.720 | 424.272 | 0 | 3.554.992 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 3.130.720 | 449.689 | 0 | 3.580.409 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 3.076.949 | 565.044 | 0 | 3.641.993 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 3.082.680 | 639.341 | 0 | 3.722.021 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 3.082.680 | 707.772 | 0 | 3.790.452 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.081.757 | 6.158.786 | 0 | 21.240.543 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 8x25cm đất cấp II | 100m | 15.081.757 | 7.468.749 | 0 | 22.550.506 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.572.457 | 6.276.096 | 0 | 28.848.553 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.572.457 | 7.859.783 | 0 | 30.432.240 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.001.344 | 6.843.095 | 0 | 21.844.439 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.001.344 | 8.368.128 | 0 | 23.369.472 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.455.504 | 7.116.819 | 0 | 29.572.323 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.455.504 | 9.071.989 | 0 | 31.527.493 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.081.757 | 8.094.404 | 0 | 23.176.161 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.081.757 | 9.071.989 | 0 | 24.153.746 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.572.457 | 8.720.058 | 0 | 31.292.515 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.572.457 | 9.423.919 | 0 | 31.996.376 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.001.344 | 8.524.541 | 0 | 23.525.885 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.001.344 | 9.619.436 | 0 | 24.620.780 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.455.504 | 9.326.161 | 0 | 31.781.665 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.455.504 | 9.795.402 | 0 | 32.250.906 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 5.152.951 | 4.971.175 | 0 | 10.124.126 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 29.524.320 | 1.075.344 | 3.415.440 | 34.015.104 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 29.524.320 | 1.096.850 | 3.598.644 | 34.219.814 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 29.524.320 | 1.536.764 | 5.142.789 | 36.203.873 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 29.524.320 | 1.642.343 | 6.660.763 | 37.827.426 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 29.670.480 | 1.309.964 | 4.082.825 | 35.063.269 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 29.670.480 | 1.642.343 | 4.383.803 | 35.696.626 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 29.670.480 | 1.837.860 | 6.150.410 | 37.658.750 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 29.670.480 | 2.002.094 | 6.700.021 | 38.372.595 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 22.143.240 | 1.212.205 | 3.977.111 | 27.332.556 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 22.143.240 | 1.278.681 | 4.195.211 | 27.617.132 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 9.814.826 | 2.598.473 | 15.678.146 | 28.091.445 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.476.540 | 4.330.789 | 25.431.107 | 42.238.436 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.228.300 | 6.548.998 | 38.330.184 | 65.107.482 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 9.814.826 | 2.978.738 | 29.185.326 | 41.978.890 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.476.540 | 4.816.682 | 47.542.442 | 64.835.664 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.228.300 | 7.288.401 | 71.577.421 | 99.094.122 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 32.059.208 | 938.482 | 3.263.797 | 36.261.487 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 40.074.036 | 977.585 | 3.807.763 | 44.859.384 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 62.813.708 | 1.329.516 | 4.623.712 | 68.766.936 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 32.059.208 | 1.024.509 | 3.562.978 | 36.646.695 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 40.074.036 | 1.266.950 | 4.406.126 | 45.747.112 |
| 410.586 |
| 0 |
| 952.863 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 542.277 | 494.658 | 0 | 1.036.935 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 542.277 | 549.403 | 0 | 1.091.680 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 3.125.528 | 326.513 | 0 | 3.452.041 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 3.130.720 | 424.272 | 0 | 3.554.992 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 3.130.720 | 449.689 | 0 | 3.580.409 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 3.076.949 | 565.044 | 0 | 3.641.993 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 3.082.680 | 639.341 | 0 | 3.722.021 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 3.082.680 | 707.772 | 0 | 3.790.452 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.081.757 | 6.158.786 | 0 | 21.240.543 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 8x25cm đất cấp II | 100m | 15.081.757 | 7.468.749 | 0 | 22.550.506 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.572.457 | 6.276.096 | 0 | 28.848.553 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ <=4m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.572.457 | 7.859.783 | 0 | 30.432.240 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.001.344 | 6.843.095 | 0 | 21.844.439 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.001.344 | 8.368.128 | 0 | 23.369.472 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.455.504 | 7.116.819 | 0 | 29.572.323 |
| Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài cừ >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.455.504 | 9.071.989 | 0 | 31.527.493 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.081.757 | 8.094.404 | 0 | 23.176.161 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.081.757 | 9.071.989 | 0 | 24.153.746 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.572.457 | 8.720.058 | 0 | 31.292.515 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài cừ <=4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.572.457 | 9.423.919 | 0 | 31.996.376 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp I | 100m | 15.001.344 | 8.524.541 | 0 | 23.525.885 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 8x25cm, đất cấp II | 100m | 15.001.344 | 9.619.436 | 0 | 24.620.780 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp I | 100m | 22.455.504 | 9.326.161 | 0 | 31.781.665 |
| Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài >4 m, tiết diện 12x25cm, đất cấp II | 100m | 22.455.504 | 9.795.402 | 0 | 32.250.906 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 5.152.951 | 4.971.175 | 0 | 10.124.126 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 29.524.320 | 1.075.344 | 3.415.440 | 34.015.104 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 29.524.320 | 1.096.850 | 3.598.644 | 34.219.814 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 29.524.320 | 1.536.764 | 5.142.789 | 36.203.873 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 29.524.320 | 1.642.343 | 6.660.763 | 37.827.426 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 29.670.480 | 1.309.964 | 4.082.825 | 35.063.269 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 29.670.480 | 1.642.343 | 4.383.803 | 35.696.626 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 29.670.480 | 1.837.860 | 6.150.410 | 37.658.750 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 29.670.480 | 2.002.094 | 6.700.021 | 38.372.595 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 22.143.240 | 1.212.205 | 3.977.111 | 27.332.556 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 22.143.240 | 1.278.681 | 4.195.211 | 27.617.132 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 9.814.826 | 2.598.473 | 15.678.146 | 28.091.445 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.476.540 | 4.330.789 | 25.431.107 | 42.238.436 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.228.300 | 6.548.998 | 38.330.184 | 65.107.482 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 9.814.826 | 2.978.738 | 29.185.326 | 41.978.890 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 12.476.540 | 4.816.682 | 47.542.442 | 64.835.664 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 20.228.300 | 7.288.401 | 71.577.421 | 99.094.122 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 32.059.208 | 938.482 | 3.263.797 | 36.261.487 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 40.074.036 | 977.585 | 3.807.763 | 44.859.384 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 62.813.708 | 1.329.516 | 4.623.712 | 68.766.936 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 32.059.208 | 1.024.509 | 3.562.978 | 36.646.695 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 40.074.036 | 1.266.950 | 4.406.126 | 45.747.112 |