Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.027.853 | 4.807.546 | 5.835.399 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.331.500 | 7.126.461 | 8.457.961 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 116.912 | 2.470.387 | 2.587.299 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.027.853 | 4.807.546 | 5.835.399 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.331.500 | 7.126.461 | 8.457.961 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 116.912 | 2.470.387 | 2.587.299 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 152.635 |
| 3.404.459 |
| 3.557.094 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 186.735 | 4.098.955 | 4.285.690 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 256.557 | 5.737.480 | 5.994.037 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 397.826 | 7.876.035 | 8.273.861 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 107.169 | 2.037.677 | 2.144.846 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 138.021 | 2.816.067 | 2.954.088 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 170.497 | 3.362.041 | 3.532.538 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 235.448 | 4.307.770 | 4.543.218 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 363.727 | 6.267.894 | 6.631.621 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 527.729 | 2.258.058 | 2.785.787 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 591.056 | 3.054.090 | 3.645.146 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 722.582 | 3.711.114 | 4.433.696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.704.969 | 4.372.623 | 6.077.592 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.354.481 | 6.108.179 | 8.462.660 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 470.896 | 2.772.787 | 3.243.683 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 527.729 | 3.794.150 | 4.321.879 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 644.641 | 4.586.855 | 5.231.496 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.519.858 | 5.186.481 | 6.706.339 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.029.725 | 7.944.184 | 9.973.909 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 306.894 | 3.335.997 | 3.642.891 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 355.608 | 4.571.552 | 4.927.160 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 438.421 | 5.524.825 | 5.963.246 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 608.918 | 6.857.327 | 7.466.245 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.107.418 | 9.884.436 | 10.991.854 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 290.657 | 2.343.997 | 2.634.654 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 337.746 | 3.222.638 | 3.560.384 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 415.688 | 3.808.638 | 4.224.326 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 578.066 | 5.357.797 | 5.935.863 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.050.586 | 7.409.152 | 8.459.738 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 214.339 | 5.901.322 | 6.115.661 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 248.438 | 7.091.667 | 7.340.105 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 303.647 | 8.527.877 | 8.831.524 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 425.430 | 10.573.550 | 10.998.980 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 774.543 | 15.274.359 | 16.048.902 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 130.043 | 42.459 | 1.126.713 | 1.299.215 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 143.047 | 50.951 | 1.314.499 | 1.508.497 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 156.051 | 59.442 | 1.439.689 | 1.655.182 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 169.055 | 76.426 | 1.627.475 | 1.872.956 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.166.817 | 1.483.704 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.294.106 | 1.610.993 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.506.255 | 1.823.142 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.718.404 | 2.035.291 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.463.825 | 1.780.712 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.633.544 | 1.950.431 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.866.908 | 2.183.795 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316.887 | 2.142.701 | 2.459.588 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 884.551 | 1.201.438 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha |
| 100m3 |
| 0 |
| 152.635 |
| 3.404.459 |
| 3.557.094 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 186.735 | 4.098.955 | 4.285.690 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 256.557 | 5.737.480 | 5.994.037 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 397.826 | 7.876.035 | 8.273.861 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 107.169 | 2.037.677 | 2.144.846 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 138.021 | 2.816.067 | 2.954.088 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 170.497 | 3.362.041 | 3.532.538 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 235.448 | 4.307.770 | 4.543.218 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 363.727 | 6.267.894 | 6.631.621 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 527.729 | 2.258.058 | 2.785.787 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 591.056 | 3.054.090 | 3.645.146 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 722.582 | 3.711.114 | 4.433.696 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.704.969 | 4.372.623 | 6.077.592 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.354.481 | 6.108.179 | 8.462.660 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 470.896 | 2.772.787 | 3.243.683 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 527.729 | 3.794.150 | 4.321.879 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 644.641 | 4.586.855 | 5.231.496 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.519.858 | 5.186.481 | 6.706.339 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.029.725 | 7.944.184 | 9.973.909 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 306.894 | 3.335.997 | 3.642.891 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 355.608 | 4.571.552 | 4.927.160 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 438.421 | 5.524.825 | 5.963.246 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 608.918 | 6.857.327 | 7.466.245 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.107.418 | 9.884.436 | 10.991.854 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 290.657 | 2.343.997 | 2.634.654 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 337.746 | 3.222.638 | 3.560.384 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 415.688 | 3.808.638 | 4.224.326 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 578.066 | 5.357.797 | 5.935.863 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.050.586 | 7.409.152 | 8.459.738 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 214.339 | 5.901.322 | 6.115.661 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 248.438 | 7.091.667 | 7.340.105 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 303.647 | 8.527.877 | 8.831.524 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 425.430 | 10.573.550 | 10.998.980 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 774.543 | 15.274.359 | 16.048.902 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 130.043 | 42.459 | 1.126.713 | 1.299.215 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 143.047 | 50.951 | 1.314.499 | 1.508.497 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 156.051 | 59.442 | 1.439.689 | 1.655.182 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 169.055 | 76.426 | 1.627.475 | 1.872.956 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.166.817 | 1.483.704 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.294.106 | 1.610.993 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.506.255 | 1.823.142 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.718.404 | 2.035.291 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.463.825 | 1.780.712 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.633.544 | 1.950.431 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316.887 | 1.866.908 | 2.183.795 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316.887 | 2.142.701 | 2.459.588 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316.887 | 884.551 | 1.201.438 |