Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59.200 | 1.047.840 | 226.968 | 1.334.008 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 66.750 | 1.248.535 | 243.180 | 1.558.465 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86.250 | 2.581.573 | 275.603 | 2.943.426 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59.200 | 1.047.840 | 226.968 | 1.334.008 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 66.750 | 1.248.535 | 243.180 | 1.558.465 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86.250 | 2.581.573 | 275.603 | 2.943.426 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn |
| lần |
| 1.158.413 |
| 27.674.798 |
| 6.885.392 |
| 35.718.603 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.158.413 | 31.899.958 | 17.260.174 | 50.318.545 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 194.357 | 132.169 | 326.526 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 238.722 | 158.085 | 396.807 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 247.172 | 165.859 | 413.031 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 283.086 | 191.775 | 474.861 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 418.291 | 285.071 | 703.362 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 515.470 | 344.677 | 860.147 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 673.913 | 450.930 | 1.124.843 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 845.032 | 570.142 | 1.415.174 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2.028.660 | 6.103.268 | 7.935.677 | 16.067.605 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3.521.500 | 7.715.452 | 11.174.325 | 22.411.277 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.196.517 | 5.527.488 | 6.974.609 | 13.698.614 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2.028.660 | 7.369.984 | 7.963.136 | 17.361.780 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2.053.358 | 6.679.048 | 10.213.257 | 18.945.663 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3.521.500 | 8.982.168 | 11.201.785 | 23.705.453 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 97.097 | 38.026 | 121.049 | 256.172 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 116.516 | 38.026 | 121.049 | 275.591 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 97.097 | 42.252 | 171.877 | 311.226 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 116.516 | 42.252 | 171.876 | 330.644 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 193.655 | 42.252 | 124.273 | 360.180 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 211.260 | 42.252 | 124.273 | 377.785 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 228.882 | 42.252 | 124.272 | 395.406 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 310.908 | 114.527 | 5.476 | 430.911 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 310.908 | 100.211 | 4.928 | 416.047 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25.818.156 | 887.284 | 1.982.058 | 28.687.498 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25.818.156 | 823.906 | 1.680.732 | 28.322.794 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 25.818.156 | 971.787 | 1.822.339 | 28.612.282 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 25.818.156 | 929.535 | 1.530.765 | 28.278.456 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.516.334 | 47.784.530 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.516.334 | 52.081.624 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.698.978 | 47.967.174 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.698.978 | 52.264.268 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.191.286 | 47.459.482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.191.286 | 51.756.576 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.516.334 | 40.898.238 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.516.334 | 44.677.948 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.698.978 | 41.080.882 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.698.978 | 44.860.592 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.191.286 | 40.573.190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.191.286 | 44.352.900 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 2.929.406 | 46.563.537 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 3.109.363 | 46.743.494 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 2.609.138 | 46.243.269 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3.770.027 | 1.911.426 | 690.259 | 6.371.712 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4.610.852 | 2.047.956 | 852.362 | 7.511.170 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5.386.086 | 2.145.234 | 1.020.820 | 8.552.140 |
| lần |
| 1.158.413 |
| 27.674.798 |
| 6.885.392 |
| 35.718.603 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.158.413 | 31.899.958 | 17.260.174 | 50.318.545 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 194.357 | 132.169 | 326.526 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 238.722 | 158.085 | 396.807 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 247.172 | 165.859 | 413.031 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 283.086 | 191.775 | 474.861 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 418.291 | 285.071 | 703.362 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 515.470 | 344.677 | 860.147 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 673.913 | 450.930 | 1.124.843 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 845.032 | 570.142 | 1.415.174 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2.028.660 | 6.103.268 | 7.935.677 | 16.067.605 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 3.521.500 | 7.715.452 | 11.174.325 | 22.411.277 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.196.517 | 5.527.488 | 6.974.609 | 13.698.614 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2.028.660 | 7.369.984 | 7.963.136 | 17.361.780 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2.053.358 | 6.679.048 | 10.213.257 | 18.945.663 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3.521.500 | 8.982.168 | 11.201.785 | 23.705.453 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 97.097 | 38.026 | 121.049 | 256.172 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 116.516 | 38.026 | 121.049 | 275.591 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 97.097 | 42.252 | 171.877 | 311.226 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 116.516 | 42.252 | 171.876 | 330.644 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 193.655 | 42.252 | 124.273 | 360.180 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 211.260 | 42.252 | 124.273 | 377.785 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 228.882 | 42.252 | 124.272 | 395.406 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 310.908 | 114.527 | 5.476 | 430.911 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 310.908 | 100.211 | 4.928 | 416.047 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25.818.156 | 887.284 | 1.982.058 | 28.687.498 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25.818.156 | 823.906 | 1.680.732 | 28.322.794 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 25.818.156 | 971.787 | 1.822.339 | 28.612.282 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 25.818.156 | 929.535 | 1.530.765 | 28.278.456 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.516.334 | 47.784.530 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.516.334 | 52.081.624 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.698.978 | 47.967.174 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.698.978 | 52.264.268 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 37.141.714 | 6.126.482 | 4.191.286 | 47.459.482 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 41.227.550 | 6.337.740 | 4.191.286 | 51.756.576 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.516.334 | 40.898.238 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.516.334 | 44.677.948 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.698.978 | 41.080.882 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.698.978 | 44.860.592 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 30.255.422 | 6.126.482 | 4.191.286 | 40.573.190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 33.823.874 | 6.337.740 | 4.191.286 | 44.352.900 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 2.929.406 | 46.563.537 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 3.109.363 | 46.743.494 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 37.501.311 | 6.132.820 | 2.609.138 | 46.243.269 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3.770.027 | 1.911.426 | 690.259 | 6.371.712 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4.610.852 | 2.047.956 | 852.362 | 7.511.170 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5.386.086 | 2.145.234 | 1.020.820 | 8.552.140 |