Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 13.101.361 | 258.265 | 205.361 | 13.564.987 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 17.685.906 | 343.563 | 234.309 | 18.263.778 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 22.121.359 | 431.231 | 274.105 | 22.826.695 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 13.101.361 | 258.265 | 205.361 | 13.564.987 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 17.685.906 | 343.563 | 234.309 | 18.263.778 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 22.121.359 | 431.231 | 274.105 | 22.826.695 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 26.538.177 |
| 516.529 |
| 296.619 |
| 27.351.325 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 30.973.630 | 604.197 | 330.070 | 31.907.897 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 15.998.400 | 263.003 | 209.543 | 16.470.946 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 21.331.200 | 350.671 | 238.490 | 21.920.361 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 26.664.000 | 438.339 | 279.251 | 27.381.590 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 31.988.000 | 526.007 | 302.087 | 32.816.094 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 37.334.000 | 613.675 | 337.146 | 38.284.821 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 10.633.514 | 196.445 | 172.405 | 11.002.364 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm . | 10m2 | 445.640 | 41.701 | 2.829 | 490.170 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm . | 10m2 | 588.140 | 45.019 | 2.927 | 636.086 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm . | 10m2 | 873.140 | 51.890 | 3.073 | 928.103 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm . | 10m2 | 1.104.140 | 53.312 | 3.171 | 1.160.623 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm . | 100m2 | 4.456.400 | 154.011 | 153.657 | 4.764.068 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm . | 100m2 | 5.881.400 | 172.966 | 167.236 | 6.221.602 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm . | 100m2 | 8.731.400 | 189.552 | 181.298 | 9.102.250 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm . | 100m2 | 11.041.400 | 208.507 | 198.031 | 11.447.938 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.824.972 | 790.351 | 467.030 | 4.082.353 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.580.288 | 922.076 | 552.770 | 6.055.134 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.824.341 | 1.580.702 | 643.986 | 9.049.029 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.216.651 | 1.844.153 | 732.752 | 10.793.556 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 484.250 | 68.936 | 224.810 | 777.996 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 890.885 | 68.936 | 224.810 | 1.184.631 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.113.659 | 68.936 | 224.810 | 1.407.405 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.597.888 | 68.936 | 224.810 | 1.891.634 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 349.429 | 59.276 | 156.013 | 564.718 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 559.088 | 59.276 | 156.013 | 774.377 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 698.863 | 59.276 | 156.013 | 914.152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.048.292 | 59.276 | 156.013 | 1.263.581 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 29.328 | 89.537 | 118.865 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 55.918 | 107.444 | 163.362 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 234.620 | 651.343 | 885.963 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 363.677 | 332.843 | 0 | 696.520 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 363.677 | 252.317 | 0 | 615.994 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 2.210.004 | 3.817.399 | 77.957.538 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 2.326.320 | 3.817.399 | 94.329.808 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 2.675.268 | 3.817.399 | 99.489.101 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 2.814.847 | 3.817.399 | 112.154.929 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 1.178.669 | 4.227.117 | 77.335.921 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 1.240.704 | 4.227.117 | 93.653.910 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 1.302.739 | 4.227.117 | 98.526.290 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 1.364.774 | 4.227.117 | 111.114.574 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 969.300 | 4.409.166 | 77.308.601 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 1.008.072 | 4.409.166 | 93.603.327 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 1.046.844 | 4.409.166 | 98.452.444 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 1.085.616 | 4.409.166 | 111.017.465 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 140.006.611 | 1.046.844 | 4.409.166 | 145.462.621 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.317.980 | 1.317.980 |
| 100m2 |
| 26.538.177 |
| 516.529 |
| 296.619 |
| 27.351.325 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 30.973.630 | 604.197 | 330.070 | 31.907.897 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 15.998.400 | 263.003 | 209.543 | 16.470.946 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 21.331.200 | 350.671 | 238.490 | 21.920.361 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 26.664.000 | 438.339 | 279.251 | 27.381.590 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 31.988.000 | 526.007 | 302.087 | 32.816.094 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 37.334.000 | 613.675 | 337.146 | 38.284.821 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 10.633.514 | 196.445 | 172.405 | 11.002.364 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm . | 10m2 | 445.640 | 41.701 | 2.829 | 490.170 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm . | 10m2 | 588.140 | 45.019 | 2.927 | 636.086 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm . | 10m2 | 873.140 | 51.890 | 3.073 | 928.103 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm . | 10m2 | 1.104.140 | 53.312 | 3.171 | 1.160.623 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm . | 100m2 | 4.456.400 | 154.011 | 153.657 | 4.764.068 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm . | 100m2 | 5.881.400 | 172.966 | 167.236 | 6.221.602 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm . | 100m2 | 8.731.400 | 189.552 | 181.298 | 9.102.250 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm . | 100m2 | 11.041.400 | 208.507 | 198.031 | 11.447.938 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2.824.972 | 790.351 | 467.030 | 4.082.353 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4.580.288 | 922.076 | 552.770 | 6.055.134 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6.824.341 | 1.580.702 | 643.986 | 9.049.029 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 8.216.651 | 1.844.153 | 732.752 | 10.793.556 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 484.250 | 68.936 | 224.810 | 777.996 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 890.885 | 68.936 | 224.810 | 1.184.631 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.113.659 | 68.936 | 224.810 | 1.407.405 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.597.888 | 68.936 | 224.810 | 1.891.634 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 349.429 | 59.276 | 156.013 | 564.718 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 559.088 | 59.276 | 156.013 | 774.377 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 698.863 | 59.276 | 156.013 | 914.152 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.048.292 | 59.276 | 156.013 | 1.263.581 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 29.328 | 89.537 | 118.865 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 55.918 | 107.444 | 163.362 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 234.620 | 651.343 | 885.963 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 363.677 | 332.843 | 0 | 696.520 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 363.677 | 252.317 | 0 | 615.994 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 2.210.004 | 3.817.399 | 77.957.538 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 2.326.320 | 3.817.399 | 94.329.808 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 2.675.268 | 3.817.399 | 99.489.101 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 2.814.847 | 3.817.399 | 112.154.929 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 1.178.669 | 4.227.117 | 77.335.921 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 1.240.704 | 4.227.117 | 93.653.910 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 1.302.739 | 4.227.117 | 98.526.290 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 1.364.774 | 4.227.117 | 111.114.574 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 71.930.135 | 969.300 | 4.409.166 | 77.308.601 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 88.186.089 | 1.008.072 | 4.409.166 | 93.603.327 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 92.996.434 | 1.046.844 | 4.409.166 | 98.452.444 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 105.522.683 | 1.085.616 | 4.409.166 | 111.017.465 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 140.006.611 | 1.046.844 | 4.409.166 | 145.462.621 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 1.317.980 | 1.317.980 |