Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 707.147 | 320.648 | 13.932 | 1.041.727 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679.239 | 351.931 | 66.365 | 1.097.535 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 693.102 | 351.931 | 66.365 | 1.111.398 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 707.147 | 320.648 | 13.932 | 1.041.727 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679.239 | 351.931 | 66.365 | 1.097.535 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 693.102 | 351.931 | 66.365 | 1.111.398 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 707.147 |
| 351.931 |
| 66.365 |
| 1.125.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679.239 | 367.572 | 84.843 | 1.131.654 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 693.102 | 367.572 | 84.843 | 1.145.517 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 707.147 | 367.572 | 84.843 | 1.159.562 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 312.827 | 3.763 | 1.720.242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 312.827 | 3.763 | 1.733.518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 312.827 | 3.763 | 1.746.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 322.603 | 13.932 | 1.740.187 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 322.603 | 13.932 | 1.753.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 322.603 | 13.932 | 1.766.922 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 353.886 | 66.365 | 1.823.903 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 353.886 | 66.365 | 1.837.179 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 353.886 | 66.365 | 1.850.638 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 369.527 | 84.843 | 1.858.022 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 369.527 | 84.843 | 1.871.298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 369.527 | 84.843 | 1.884.757 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 283.500 | 4.181 | 1.678.653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 283.500 | 4.181 | 1.693.691 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 283.500 | 4.181 | 1.708.927 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 291.320 | 14.352 | 1.696.644 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 291.320 | 14.352 | 1.711.682 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 291.320 | 14.352 | 1.726.918 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 320.648 | 66.785 | 1.778.405 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 320.648 | 66.785 | 1.793.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 320.648 | 66.785 | 1.808.679 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 334.334 | 85.263 | 1.810.569 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 334.334 | 85.263 | 1.825.607 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 334.334 | 85.263 | 1.840.843 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 305.007 | 4.390 | 1.681.094 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 305.007 | 4.390 | 1.696.718 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 305.007 | 4.390 | 1.712.559 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 314.782 | 14.562 | 1.701.041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 314.782 | 14.562 | 1.716.665 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 314.782 | 14.562 | 1.732.506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 344.110 | 66.995 | 1.782.802 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 344.110 | 66.995 | 1.798.426 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 344.110 | 66.995 | 1.814.267 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 359.751 | 85.473 | 1.816.921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 359.751 | 85.473 | 1.832.545 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 359.751 | 85.473 | 1.848.386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 310.872 | 4.390 | 1.692.294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 310.872 | 4.390 | 1.707.918 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 310.872 | 4.390 | 1.723.759 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 320.648 | 14.562 | 1.712.242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 320.648 | 14.562 | 1.727.866 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 320.648 | 14.562 | 1.743.707 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 351.931 | 66.995 | 1.795.958 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 707.147 |
| 351.931 |
| 66.365 |
| 1.125.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679.239 | 367.572 | 84.843 | 1.131.654 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 693.102 | 367.572 | 84.843 | 1.145.517 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 707.147 | 367.572 | 84.843 | 1.159.562 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 312.827 | 3.763 | 1.720.242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 312.827 | 3.763 | 1.733.518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 312.827 | 3.763 | 1.746.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 322.603 | 13.932 | 1.740.187 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 322.603 | 13.932 | 1.753.463 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 322.603 | 13.932 | 1.766.922 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 353.886 | 66.365 | 1.823.903 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 353.886 | 66.365 | 1.837.179 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 353.886 | 66.365 | 1.850.638 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.652 | 369.527 | 84.843 | 1.858.022 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.928 | 369.527 | 84.843 | 1.871.298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.430.387 | 369.527 | 84.843 | 1.884.757 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 283.500 | 4.181 | 1.678.653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 283.500 | 4.181 | 1.693.691 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 283.500 | 4.181 | 1.708.927 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 291.320 | 14.352 | 1.696.644 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 291.320 | 14.352 | 1.711.682 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 291.320 | 14.352 | 1.726.918 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 320.648 | 66.785 | 1.778.405 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 320.648 | 66.785 | 1.793.443 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 320.648 | 66.785 | 1.808.679 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.390.972 | 334.334 | 85.263 | 1.810.569 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.406.010 | 334.334 | 85.263 | 1.825.607 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.421.246 | 334.334 | 85.263 | 1.840.843 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 305.007 | 4.390 | 1.681.094 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 305.007 | 4.390 | 1.696.718 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 305.007 | 4.390 | 1.712.559 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 314.782 | 14.562 | 1.701.041 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 314.782 | 14.562 | 1.716.665 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 314.782 | 14.562 | 1.732.506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 344.110 | 66.995 | 1.782.802 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 344.110 | 66.995 | 1.798.426 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 344.110 | 66.995 | 1.814.267 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.371.697 | 359.751 | 85.473 | 1.816.921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.387.321 | 359.751 | 85.473 | 1.832.545 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.403.162 | 359.751 | 85.473 | 1.848.386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 310.872 | 4.390 | 1.692.294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 310.872 | 4.390 | 1.707.918 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 310.872 | 4.390 | 1.723.759 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 320.648 | 14.562 | 1.712.242 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 320.648 | 14.562 | 1.727.866 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 320.648 | 14.562 | 1.743.707 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 351.931 | 66.995 | 1.795.958 |