Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 351.931 | 66.995 | 1.811.582 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 351.931 | 66.995 | 1.827.423 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 367.572 | 85.473 | 1.830.077 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.656 | 351.931 | 66.995 | 1.811.582 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 351.931 | 66.995 | 1.827.423 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.032 | 367.572 | 85.473 | 1.830.077 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 1.392.656 |
| 367.572 |
| 85.473 |
| 1.845.701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 367.572 | 85.473 | 1.861.542 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 316.738 | 4.390 | 1.706.499 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 316.738 | 4.390 | 1.721.985 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 316.738 | 4.390 | 1.737.719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 326.513 | 14.562 | 1.726.446 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 326.513 | 14.562 | 1.741.932 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 326.513 | 14.562 | 1.757.666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 357.796 | 66.995 | 1.810.162 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 357.796 | 66.995 | 1.825.648 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 357.796 | 66.995 | 1.841.382 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 373.437 | 85.473 | 1.844.281 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 373.437 | 85.473 | 1.859.767 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 373.437 | 85.473 | 1.875.501 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 336.289 | 4.390 | 1.718.217 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 336.289 | 4.390 | 1.733.945 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 336.289 | 4.390 | 1.749.909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 346.065 | 14.562 | 1.738.165 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 346.065 | 14.562 | 1.753.893 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 346.065 | 14.562 | 1.769.857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 379.303 | 66.995 | 1.823.836 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 379.303 | 66.995 | 1.839.564 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 379.303 | 66.995 | 1.855.528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 396.900 | 85.473 | 1.859.911 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 396.900 | 85.473 | 1.875.639 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 396.900 | 85.473 | 1.891.603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 346.065 | 4.390 | 1.726.998 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 346.065 | 4.390 | 1.742.485 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 346.065 | 4.390 | 1.758.218 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 355.841 | 14.562 | 1.746.946 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 355.841 | 14.562 | 1.762.433 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 355.841 | 14.562 | 1.778.166 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 391.034 | 66.995 | 1.834.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 391.034 | 66.995 | 1.850.059 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 391.034 | 66.995 | 1.865.792 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 408.631 | 85.473 | 1.870.647 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 408.631 | 85.473 | 1.886.134 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 408.631 | 85.473 | 1.901.867 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 297.186 | 4.808 | 1.662.621 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 297.186 | 4.808 | 1.679.868 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 297.186 | 4.808 | 1.697.380 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 306.962 | 14.983 | 1.682.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 306.962 | 14.983 | 1.699.819 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 306.962 | 14.983 | 1.717.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 336.289 | 67.415 | 1.764.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 336.289 | 67.415 | 1.781.578 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 336.289 | 67.415 | 1.799.090 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 1.392.656 |
| 367.572 |
| 85.473 |
| 1.845.701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.408.497 | 367.572 | 85.473 | 1.861.542 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 316.738 | 4.390 | 1.706.499 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 316.738 | 4.390 | 1.721.985 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 316.738 | 4.390 | 1.737.719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 326.513 | 14.562 | 1.726.446 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 326.513 | 14.562 | 1.741.932 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 326.513 | 14.562 | 1.757.666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 357.796 | 66.995 | 1.810.162 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 357.796 | 66.995 | 1.825.648 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 357.796 | 66.995 | 1.841.382 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.385.371 | 373.437 | 85.473 | 1.844.281 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.400.857 | 373.437 | 85.473 | 1.859.767 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.416.591 | 373.437 | 85.473 | 1.875.501 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 336.289 | 4.390 | 1.718.217 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 336.289 | 4.390 | 1.733.945 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 336.289 | 4.390 | 1.749.909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 346.065 | 14.562 | 1.738.165 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 346.065 | 14.562 | 1.753.893 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 346.065 | 14.562 | 1.769.857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 379.303 | 66.995 | 1.823.836 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 379.303 | 66.995 | 1.839.564 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 379.303 | 66.995 | 1.855.528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.538 | 396.900 | 85.473 | 1.859.911 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.393.266 | 396.900 | 85.473 | 1.875.639 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.409.230 | 396.900 | 85.473 | 1.891.603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 346.065 | 4.390 | 1.726.998 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 346.065 | 4.390 | 1.742.485 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 346.065 | 4.390 | 1.758.218 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 355.841 | 14.562 | 1.746.946 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 355.841 | 14.562 | 1.762.433 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 355.841 | 14.562 | 1.778.166 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 391.034 | 66.995 | 1.834.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 391.034 | 66.995 | 1.850.059 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 391.034 | 66.995 | 1.865.792 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.376.543 | 408.631 | 85.473 | 1.870.647 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.392.030 | 408.631 | 85.473 | 1.886.134 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.407.763 | 408.631 | 85.473 | 1.901.867 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 297.186 | 4.808 | 1.662.621 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 297.186 | 4.808 | 1.679.868 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 297.186 | 4.808 | 1.697.380 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 306.962 | 14.983 | 1.682.572 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 306.962 | 14.983 | 1.699.819 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 306.962 | 14.983 | 1.717.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.360.627 | 336.289 | 67.415 | 1.764.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.377.874 | 336.289 | 67.415 | 1.781.578 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1.395.386 | 336.289 | 67.415 | 1.799.090 |